| Siêu âm mạch gan | 200 |
| Chọc hút khí màng phổi | 200 |
| Siêu âm mạch chi phải | 200 |
| Siêu âm đầu dò âm đạo | 130 |
| Siêu âm khác | 130 |
| Khớp gối hai bên (T-N) KTS | 300 |
| Thực quản (T-N) KTS | 200 |
| Nội soi thực quản | 200 |
| Siêu âm ổ bụng | 130 |
| Siêu âm tuyến giáp | 120 |
| Siêu âm tiền liệt tuyến | 120 |
| Siêu âm tim | 220 |
| Siêu âm vú | 130 |
| Siêu âm phần phụ | 120 |
| Siêu âm tinh hoàn | 120 |
| Siêu âm bơm nước buồng tử cung | 200 |
| Siêu âm thai doppler màu | 150 |
| Điện tim | 60 |
| Chụp Đại Tràng KTS | 450 |
| Xquang ổ bụng không chuẩn bị | 100 |
| X quang ổ bụng không chuẩn bị KTS | 80 |
| Xquang bàn chân phải (T-N) KTS | 160 |
| Xquang bàn chân trái(T-N) KTS | 160 |
| Xquang bàn chân trái(T-N) | 80 |
| X quang bàn tay phải (T-N) | 160 |
| Xquang bàn chân phải(T-N) | 80 |
| Xquang bàn chân hai bên KTS | 300 |
| Xquang bàn chân hai bên | 190 |
| Xquang cẳng chân trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang cẳng chân trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang cổ tay hai bên (T-N) KTS | 300 |
| X quang cổ chân hai bên (T- N) KTS | 300 |
| Xquang cánh tay phải(T-N) KTS | 160 |
| Xquang cổ chân hai bên(T-N) KTS | 300 |
| X quang cánh tay phải (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cánh tay trái(T-N) KTS | 160 |
| X quang cánh tay trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang bàn tay hai bên (T- N) KTS | 300 |
| Xquang bàn tay trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cẳng tay trái(T-N) KTS | 160 |
| X quang cẳng tay trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cẳng chân phải(T-N) KTS | 160 |
| X quang cẳng chân phải (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cẳng tay hai bên(T-N) KTS | 300 |
| X quang cẳng tay phải (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cẳng tay phải(T-N) KTS | 160 |
| Xquang cổ chân trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang cổ chân trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cẳng tay phải(T-N) | 160 |
| Xquang cẳng chân hai bên(T-N) KTS | 300 |
| Xquang cổ chân phải(T-N) KTS | 160 |
| X quang cổ chân phải (T-N) | 160 |
| Xquang cổ tay trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang cổ tay trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang cổ tay phải(T-N) KTS | 160 |
| X quang cổ tay phải (T-N) KTS | 160 |
| Xquang khuỷu tay trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang khuỷu tay trái (T-N) KTS | 160 |
| Khối cùng cụt KTS | 160 |
| Xquang khuỷu tay phải(T-N) KTS | 160 |
| Xquang khuỷu tay hai bên(T-N) | 300 |
| X quang khuỷu tay hai bên (T-N) KTS | 300 |
| X quang khuỷu tay phải (T-N) KTS | 160 |
| Cột sống lưng (T-N) KTS | 160 |
| Cột sống thắt lưng (T-N) KTS | 160 |
| Cột sống cổ (T-N) chếch 2 bên KTS | 300 |
| Cột sống cổ (T-N) KTS | 160 |
| Chụp tiểu khung | 80 |
| X quang Dạ dày KTS | 300 |
| Hàm chếch KTS | 80 |
| Hệ tiết niệu không chuẩn bị KTS | 100 |
| Khung chậu KTS | 80 |
| Xquang khớp gối trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang khớp gối trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang khớp gối phải(T-N) KTS | 160 |
| X quang khớp gối phải (T-N) KTS | 160 |
| Schuller KTS | 160 |
| XQuang lồng ngực KTS | 80 |
| Hố yên KTS | 80 |
| Xương đòn KTS | 80 |
| Sọ (T-N) KTS | 160 |
| UIV KTS | 500 |
| Xquang xương đùi trái(T-N) KTS | 100 |
| X quang xương đùi trái (T-N) KTS | 160 |
| Xquang xương đùi hai bên(T-N) KTS | 300 |
| Xquang xương đùi phải(T-N) KTS | 160 |
| X quang xương đùi phải (T-N) | 150 |
| Siêu âm tổng quát | 150 |
| Xquang xương gót phải KTS | 160 |
| Xquang xương gót trái KTS | 160 |
| Hirtz - Blondeau KTS | 160 |
| Tim phổi thẳng | 40 |
| Tim phổi thẳng KTS | 80 |
| Xquang phổi đỉnh ưỡn | 80 |
| X quang phổi đỉnh ưỡn KTS | 80 |
| Tim phổi (T-N) KTS | 160 |
| X quang khớp vai hai bên KTS | 300 |
| Xquang khớp vai phải (T-N) KTS | 160 |
| X quang khớp vai phải KTS | 160 |
| Xquang khớp vai trái (T-N) KTS | 160 |
| X quang khớp vai trái KTS | 160 |
| Siêu âm da dày | 100 |
| Siêu âm đại tràng | 100 |
| Siêu âm khớp | 130 |
| Siêu âm doppler mạch máu ngoại sọ | 200 |
| Siêu âm mạch thận | 200 |
| Đo loãng xương | 70 |
| Nội soi Họng | 100 |
| Nội soi Mũi | 100 |
| Nội soi Tai | 100 |
| Nội soi tai mũi họng | 200 |
| Nội soi thực quản, dạ dày | 300 |
| Đo lưu huyết não | 120 |
| X quang khớp háng hai bên | 300 |
| X quang khớp háng phải KTS | 160 |
| X quang khớp háng trái KTS | 160 |
| Xquang khớp háng phải(T-N) KTS | 160 |
| Xquang khớp háng trái(T-N) KTS | 160 |
| Xquang răng 1 phim | 50 |
| Siêu âm thai 4D | 220 |
| Chụp Xquang 2 răng | 90 |
| Chụp Xquang 3 răng | 130 |
| Siêu âm mạch chi trên phải | 150 |
| Siêu âm khớp vai phải | 120 |
| Siêu âm mạch chi trên trái | 150 |
| Siêu âm mạch chi trái | 200 |
| Nội soi đại tràng | 500 |
| Nội soi trực tràng | 200 |
| Nội Soi Dạ Dày Gây Mê | 1000 |
| Nội Soi Đại Tràng Gây Mê | 1200 |
| Xquang xương gót | 80 |
| In 1 phim CT | 100 |
| In 1 phim Xquang | 50 |
| X quang Tử Cung Vòi Trứng KTS | 700 |
| Xquang V.A | 80 |
| Xquang V.A KTS | 80 |
| CT Bụng | 1000 |
| CT Thuốc cản quang | 300 |
| CT Cột sống(1 đoạn) | 1000 |
| CT Ngực, phổi | 1000 |
| CT Sọ não | 800 |
| CT Tiểu khung | 1000 |
| CT Vùng đặc biệt | 1000 |
| CT Xoang | 800 |
| CT Xương thái dương | 1000 |
| Thụt tháo đại tràng | 100 |
| Siêu âm động mạch chủ bụng | 200 |
| X Quang khác | 70 |
| CT Khác | 1000 |
| in film X-quang | 70 |
| in film CT | 150 |