Tin tức

Niềng răng bao nhiêu tiền? Quy trình thực hiện như thế nào?

Ngày 19/12/2023
Tham vấn Y khoa: BS. Ngô Thị Thu Hà - Hệ thống Nha khoa MEDDENTAL
Niềng răng là phương pháp chỉnh nha rất hiệu quả, giúp bạn có một hàm răng cân đối và tự tin hơn trong giao tiếp. Dù là trẻ nhỏ hay người trưởng thành đều có niềng răng. Vậy quy trình niềng răng như thế nào? Niềng răng bao nhiêu tiền?

1. Niềng răng bao nhiêu tiền?

Niềng răng là cách dùng khí cụ nha khoa để dịch chuyển răng. Các phương pháp niềng răng phổ biến có thể kể đến như niềng răng mắc cài sứ, niềng răng kim loại, niềng răng bằng khay trong suốt,...

Niềng răng giúp bạn có hàm răng cân đối hơn

Niềng răng giúp bạn có hàm răng cân đối hơn

Thông thường quá trình niềng răng sẽ kéo dài khoảng 1 đến 3 năm, tuy nhiên, cũng có những trường hợp lâu hơn. Thời gian niềng răng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mức độ lệch của răng, cơ địa, kế hoạch chỉnh nha,...

Phương pháp niềng răng có rất nhiều ưu điểm như mang tính thẩm mỹ cao, cải thiện những khó khăn trong quá trình ăn uống vì tình trạng răng mọc lệch, không cần trồng răng giả, phòng ngừa nhiều bệnh lý về răng miệng và giúp khắc phục các vấn đề về phát âm.

Dù biết rõ về những lợi ích của niềng răng nhưng nhiều người vẫn còn chần chừ, chưa thực hiện vì còn băn khoăn về vấn đề niềng răng bao nhiêu tiền. Tuy nhiên, mức giá niềng răng còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố, cụ thể như sau:

1.1. Niềng răng giá bao nhiêu phụ thuộc vào phương pháp niềng răng 

Mỗi phương pháp niềng răng khác nhau sẽ có những đặc điểm khác nhau, ưu và nhược điểm khác nhau, do đó mỗi phương pháp sẽ có mức giá khác nhau. Thông thường, niềng răng mắc cài kim loại sẽ có mức chi phí thấp nhất, trong khi đó, niềng răng trong suốt sẽ có giá nhỉnh hơn so với các phương pháp khác. 

Chi phí niềng răng phụ thuộc vào phương pháp niềng

Chi phí niềng răng phụ thuộc vào phương pháp niềng

1.2. Giá niềng răng phụ thuộc vào độ lệch của răng

Nếu mức độ lệch của răng nghiêm trọng thì quá trình niềng răng sẽ lâu hơn và phức tạp hơn, vì thế chi phí cũng sẽ cao hơn. Ngược lại, nếu độ lệch của răng không quá nghiêm trọng thì niềng răng sẽ đơn giản hơn và chi phí sẽ thấp hơn. 

1.3. Chi phí niềng răng phụ thuộc vào tình trạng bệnh răng miệng

Trước khi niềng răng, bác sĩ sẽ thăm khám về tình trạng răng miệng của người bệnh. Nếu bạn mắc phải các bệnh về răng miệng thì cần điều trị trước khi niềng răng. Như vậy, chi phí niềng răng sẽ phải cộng thêm chi phí điều trị các bệnh răng miệng. Ngược lại, nếu tình trạng sức khỏe răng miệng của người bệnh tốt, thì sẽ không mất thêm chi phí này và mức giá niềng răng sẽ thấp hơn. 

1.4. Niềng răng bao nhiêu tiền thay đổi giữa các nha khoa

Mỗi cơ sở nha khoa sẽ đưa ra mức giá riêng về từng dịch vụ cụ thể. Do đó, nếu phân vân, bạn có thể liên hệ đến cơ sở nha khoa mà mình lựa chọn để tham khảo trước về mức giá của dịch vụ niềng răng. 

2. Quy trình niềng răng diễn ra như thế nào?

Khi thực hiện niềng răng, bạn sẽ phải trải qua những giai đoạn như sau: 

- Giai đoạn 1: Bác sĩ sẽ thăm khám, chẩn đoán và lên kế hoạch niềng răng chi tiết để có thể đạt được mục tiêu niềng răng đã đặt ra. 

- Giai đoạn 2: Bắt đầu niềng răng tùy vào phương pháp niềng răng đã lựa chọn. Thời gian đầu, người bệnh sẽ cảm thấy có áp lực nhẹ vào hàm, có thể gây đau nhưng sau đó cơn đau sẽ thuyên giảm. Phụ thuộc vào nhiều yếu tố như các phương pháp niềng răng cần thực hiện, tình trạng răng mà giai đoạn này có thể kéo dài từ vài tháng đến vài năm. 

Cần dùng hàm duy trì sau niềng răng

Cần dùng hàm duy trì sau niềng răng

- Giai đoạn 3: Điều chỉnh và kiểm tra định kỳ. Sau niềng răng, bạn sẽ phải thường xuyên đến cơ sở nha khoa để kiểm tra định kỳ. Nếu cần thiết, bác sĩ sẽ thực hiện điều chỉnh niềng. Từ đó, đảm bảo quá trình niềng răng diễn ra thuận lợi, đúng cách, răng di chuyển theo đúng kế hoạch. 

- Giai đoạn 4: Hoàn thiện và duy trì. Khi đã đạt kết quả như mong muốn, bác sĩ sẽ tháo niềng răng. Tuy nhiên, đây chưa phải là thời điểm kết thúc quá trình niềng răng. Sau tháo niềng, bạn vẫn cần đeo móc hoặc các thiết bị giữ để duy trì vị trí mới của răng. Đây cũng là giai đoạn quan trọng để có thể giúp bạn đảm bảo được kết quả của quá trình niềng răng. 

3. Các câu hỏi thường gặp về niềng răng 

Ngoài thắc mắc về niềng răng bao nhiêu tiền, người bệnh còn thắc mắc về nhiều vấn đề khác như: 

- Niềng răng có đau không?

Thông thường, bạn sẽ cảm giác đau nhức ở giai đoạn đầu. Nguyên nhân vì thời điểm này răng bắt đầu dịch chuyển. Có thể dùng thuốc giảm đau theo hướng dẫn của bác sĩ. Những cơn đau này chỉ xảy ra tạm thời và sẽ dần thuyên giảm. 

Thời gian niềng răng phụ thuộc vào nhiều yếu tố

Thời gian niềng răng phụ thuộc vào nhiều yếu tố

- Niềng răng mất bao lâu?

Không thể nói trước về thời gian niềng răng vì nó phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như phương pháp niềng răng, bệnh răng miệng, khả năng dịch chuyển của răng,... Trùng bình, quá trình niềng răng có thể kéo dài từ 6 tháng đến 2 năm. 

- Niềng răng có gây bất tiện không?

Khi niềng răng, bạn sẽ cảm thấy có chút bất tiện và cần có thời gian để thích ứng với việc đeo niềng. Tuy nhiên, nếu biết cách chăm sóc răng miệng, điều chỉnh chế độ ăn phù hợp thì bạn sẽ thích nghi một cách dễ dàng. 

4. Bảng giá niềng răng tại MedDental

4.1. Chỉnh nha tháo lắp

- Hàm chỉnh nha tháo lắp (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Hàm nong chậm Hawley có ốc nong (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ Monoblock (1 hàm): 6.000.000 đồng.

- Hàm Twin Block tháo lắp (2 hàm): 8.000.000 đồng.

- Hàm Twin Block cố định (2 hàm): 10.000.000 đồng.

- Hàm Myobrace (2 hàm) : 6.000.000 đồng.

4.2. Điều trị thói quen xấu

- Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định (1 hàm): 5.000.000 đồng.

- Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định (1 hàm) : 5.000.000 đồng.

- Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định (1 hàm): 5.000.000 đồng.

- Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định (1 hàm): 5.000.000 đồng.

- Điều trị thói quen xấu - bằng khí cụ tháo lắp (1 hàm): 5.000.000 đồng.

4.3. Chỉnh nha cố định

- Lên kế hoạch chỉnh nha toàn diện (Chụp ảnh - phim -lấy dấu - lên kế hoạch): Trọn gói 2.000.000 đồng.

- Mắc cài kim loại thường buộc chun (1 hàm): 20.000.000 đồng.

- Mắc cài kim loại thường buộc chun (2 hàm): 30.000.000 đồng.

- Mắc cài Titanium có khoá tự buộc (1 hàm): 25.000.000 đồng.

- Mắc cài Titanium có khoá tự buộc (2 hàm): 40.000.000 đồng.

- Mắc cài sứ thường buộc chun (1 hàm): 30.000.000 đồng.

- Mắc cài sứ thường buộc chun (2 hàm): 50.000.000 đồng.

- Mắc cài sứ có khoá tự buộc (1 hàm): 35.000.000 đồng.

- Mắc cài sứ có khoá tự buộc (2 hàm): 60.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh kéo răng ngầm (1 răng): 5.000.000 đồng.

- Gắn lại band - Còn band/ mắc cài (1 răng): 300.000 đồng.

- Gắn lại band - KH làm mất band (1 răng): 500.000 đồng.

- Các ca chỉnh nha có mức độ khó cao (1 ca): 5-10.000.000 đồng (cộng thêm).

4.4.. Khí cụ hỗ trợ chỉnh nha cố định

- Khí cụ neo chặn cố định - Hàm NANCE (1 hàm): 2.000.000 đồng.

- Khí cụ neo chặn cố định - Cung ngang vòm khẩu cái TPA (1 hàm): 2.000.000 đồng.

- Khí cụ neo chặn cố định - Cung lưỡi LA (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ neo chặn cố định Minivis (1 vis): 2.000.000 đồng.

4.5. Khí cụ nong rộng - di xa

- Nong rộng hàm - Bằng khí cụ cố định ốc nong nhanh (Hàm RPE - Hyrax) dành cho (1 hàm): 5.000.000 đồng.

- Hàm Quad Helix (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Hàm Wilson 3D HD(1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ Dillehay (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ Biometric (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ Biometric (1 hàm): 4.000.000 đồng.

- Khí cụ Forsus (1 hàm): 6.000.000 đồng.

- Hàm Transforce (1 hàm): 5.000.000 đồng.

4.6. Khí cụ ngoài mặt

- Khí cụ Facemask (1 hàm): 10.000.000 đồng.

- Khí cụ Headgear (1 hàm): 8.000.000 đồng.

4.7. Chỉnh nha cục bộ

- Chỉnh nha cục bộ (1 hàm): 8.000.000 đồng.

- Chỉnh nha cục bộ (2 hàm): 14.000.000 đồng.

- Chỉnh nha tiền phục hình bằng MC kim loại (1 hàm): 10.000.000 đồng.

- Chỉnh nha cục bộ - chỉnh nha tiền phục hình bằng MC sứ (1 hàm): 20.000.000 đồng.

- Đánh lún răng bằng minivis (1 răng): 8.000.000 đồng.

4.8. Hàm duy trì

- Hàm duy trì kết quả chỉnh nha bằng máng trong suốt (1 hàm): 1.000.000 đồng.

- Hàm duy trì kết quả chỉnh nha bằng máng Vivera (1 hàm): 6.000.000 đồng.

- Hàm duy trì kết quả chỉnh nha bằng máng Vivera (2 hàm):10.000.000 đồng.

- Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng - Bằng khí cụ cố định (1 hàm): 2.000.000 đồng.

- Hàm duy trì kết quả chỉnh nha bằng khí cụ tháo lắp (1 hàm): 1.000.000 đồng.

- Hàm giữ khoảng răng sữa cố định 1 bên (1 cung): 2.000.000 đồng.

4.9. Chỉnh nha máng trong suốt Invisalign

- Lấy dấu máng chỉnh nha trong suốt (scan ) 1 lần: 2.000.000 đồng.

- Lên kế hoạch chỉnh nha trong suốt (clincheck) 1 lần: 10.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ I (1 hàm): 60.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ I (2 hàm): 80.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ II (1 hàm): 80.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ II (2 hàm): 100.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ III (1 hàm): 100.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ III (2 hàm): 120.000.000 đồng.

- Nắn chỉnh răng sử dụng máng chỉnh nha trong suốt - Độ IV (2 hàm): 140.000.000 đồng.

4.10. Điều trị khớp thái dương hàm

- Máng chống nghiến răng (1 hàm): 2.000.000 đồng.

- Máng nâng khớp cắn (1 lần): 2.000.000 đồng.

- Nắn sai khớp thái dương hàm (1 lần): 500.000 đồng.

- Máng cân bằng cơ - điều trị rối loại chức năng khớp thái dương hàm 10.000.000 đồng (dành cho 1 hàm).

- Thư giãn cơ với máy TENS (1 lần): 2.000.000 đồng.

- Cân bằng khớp cắn 2 hàm với T-scans(1 lần): 2.000.000 đồng.

- Điều trị khớp thái dương hàm toàn diện (Trọn gói): 15.000.000 đồng.

Nếu bạn có nhu cầu niềng răng hoặc cần bất cứ dịch vụ nào về kiểm tra sức khỏe răng miệng, hãy liên hệ đến Hệ thống nha khoa MedDental thuộc Hệ thống Y tế MEDLATEC qua tổng đài 1800 8336 để được tư vấn chi tiết.

Từ khoá: niềng răng

Bình luận ()

Ý kiến của bạn sẽ được xét duyệt trước khi đăng.

Lựa chọn dịch vụ

Quý khách hàng vui lòng lựa chọn dịch vụ y tế theo nhu cầu!

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà giúp khách hàng chủ động tầm soát bệnh lý. Đồng thời tiết kiệm thời gian đi lại, chờ đợi kết quả với mức chi phí hợp lý.

Đặt lịch thăm khám tại MEDLATEC

Đặt lịch khám tại cơ sở khám chữa bệnh thuộc Hệ thống Y tế MEDLATEC giúp chủ động thời gian, hạn chế tiếp xúc đông người.