Danh mục xét nghiệm MEDLATEC là tài liệu hướng dẫn quan trọng do Trung tâm Xét nghiệm Công nghệ cao MEDLATEC xây dựng nhằm hỗ trợ khách hàng, bác sĩ, nhân viên y tế, cộng tác viên và các đơn vị liên kết tra cứu nhanh chóng, chính xác các thông tin cần thiết trong quá trình chỉ định, tiếp nhận, lấy mẫu, bảo quản mẫu bệnh phẩm và theo dõi thời gian trả kết quả xét nghiệm.
Tài liệu được biên soạn với mục tiêu chuẩn hóa quy trình chuyên môn, nâng cao hiệu quả phối hợp giữa các bộ phận và góp phần bảo đảm chất lượng xét nghiệm ngay từ khâu tiền phân tích. Thông qua việc công bố rõ ràng loại mẫu bệnh phẩm, hướng dẫn lấy mẫu, điều kiện bảo quản, nhiệt độ lưu trữ, thời gian vận chuyển cũng như thời gian trả kết quả tương ứng cho từng danh mục xét nghiệm, MEDLATEC giúp người sử dụng chủ động hơn trong quá trình triển khai, hạn chế tối đa sai sót kỹ thuật và tối ưu trải nghiệm tra cứu thông tin trên toàn hệ thống.
Toàn bộ nội dung trong Hướng dẫn này được phát hành trên kênh chính thức của MEDLATEC, phục vụ mục đích tra cứu, chuyên môn và vận hành nội bộ theo phạm vi công bố.
Mọi quyền sở hữu nội dung, cấu trúc tài liệu, dữ liệu chuyên môn và quyền khai thác thông tin thuộc về MEDLATEC; nghiêm cấm sao chép, trích dẫn, chỉnh sửa hoặc sử dụng lại dưới mọi hình thức khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của MEDLATEC.
(Cập nhật mới nhất: Tháng 3/2026)
Không có xét nghiệm bắt đầu bằng chữ cái này.
| STT | Tên xét nghiệm | Loại mẫu bệnh phẩm/Lưu ý | Điều kiện bảo quản | Thời gian trả kết quả | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17-OH-Progesterone | Huyết thanh/huyết tương Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày -20 ± -40°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày. | |
| 2 | 5-HIAA (Nước tiểu 24h) | Mẫu nước tiểu 24h Bảo quản Acid hydrochloric (HCl) đậm đặc Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 9-10 ngày, Không tính T7,cn và ngày lễ | |
| 3 | A. Cantonensis IgG (Giun tròn) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14h ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 4 | A. Cantonensis IgM (Giun tròn) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14h ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 5 | A/G | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 6 | Acetaminophen | 3ml máu không chất chống đông (serum) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 10-12 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày nghỉ lễ | |
| 7 | Adenovirus Realtime PCR | Mẫu dịch tỵ hầu, họng, dịch rửa khí quản, phế quản, … hoặc đờm. Đối với dịch tỵ hầu lấy bằng que tăm bông cần đưa ngay vào dung dịch bảo quản VTM (ống môi trường Runmei) Các mẫu dịch hút cần được cho vào các ống vô trùng | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h. -20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 8 giờ hàng ngày, trả kết quả trước 15h. Sau 8 giờ trả kết quả trước 15h hôm sau. | |
| 8 | Adenovirus/Rotavirus Ag test nhanh | - Lấy mẫu vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng, ... - Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Không sử dụng chất bảo quản | 90 phút sau nhận mẫu | KHÔNG bảo quản phân bằng các MT chuyên chở Stuart’s, Cary-Blair, .... |
| 9 | AFB Trực tiếp nhuộm huỳnh quang | Đờm: Bệnh phẩm tốt nhất là có trạng thái nhầy mủ, tránh lẫn nước bọt, số lượng > 2mL. Dịch rửa phế quản, dịch dạ dày, dịch màng phổi, dịch màng bụng, dịch não tủy, dịch màng tim.. tối thiểu 5mL Dụng cụ chứa bệnh phẩm: Lọ nhựa sạch có nắp xoáy. | 15-25 ºC: 8h 2-8°C: 24h | 90 phút | Yêu cầu bảo quản lạnh để giảm thiểu việc phát triển các VSV khác trong mẫu bệnh phẩm làm ảnh hưởng đến kết quả |
| 10 | AFP | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15÷25 ºC: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 20÷25ºC: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 11 | AIH type I, PBC monitoring | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 24h 2-8°C: 5 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | Trước 13h30 trả 16h sau 5 ngày nhận mẫu. Sau 13h30 trả 16h sau 6 ngày nhận mẫu. | |
| 12 | AIH type I/II monitoring | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 24h 2-8°C: 5 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | Trước 13h30 trả 16h sau 5 ngày nhận mẫu. Sau 13h30 trả 16h sau 6 ngày nhận mẫu. | |
| 13 | Albumin dịch | -Dịch não tủy (tối thiểu 0.5ml), vô trùng -Dịch cơ thể khác (V>=2ml) Lưu ý không lẫn máu Ghi chú loại mẫu bệnh phẩm, xét nghiệm lên ống và LIS | - Dịch não tủy (mẫu lấy vô trùng): 15÷25 ºC: 14 ngày 2-8°C: 28 ngày -20 ± -40°C: 28 ngày - Dịch khác: 15÷25 ºC: 24 ngày 2-8°C: 7 ngày -20 ± -40°C: 30 ngày | 90 phút | |
| 14 | Albumin máu | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 20-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 20-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 15 | Albumin nước tiểu | Nước tiểu tươi V>=2ml Chất bảo quản: Acid hydrochloric 6N, acid acetic, chloroform, formalin, toluene, và xylene Lưu ý: Yêu cầu dán mã chữ U Ghi xn lên ống bệnh phẩm | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày | 90 phút | |
| 16 | Albumin nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ V>=2ml Chất bảo quản: Acid hydrochloric 6N, acid acetic, chloroform, formalin, toluene, và xylene. Lưu ý: Yêu cầu dán mã chữ U Ghi thể tích và xét nghiệm lên ống bệnh phẩm và LIS Nhập liệu mã SID riêng nếu có chỉ định cả xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường | 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 tuần -20 ± -40°C: 5 tháng | 90 phút | |
| 17 | Aldosterone (vị thế đứng thẳng) | 2ml máu toàn phần EDTA/ Huyết tương EDTA >= 600µL. Lấy vào thời điểm 7h-10h sáng. Đứng đủ trong 30 phút và máu phải lấy máu ngay khi ngồi xuống. Ghi vị thế lấy trên mẫu bệnh phẩm, vào sổ nhập liệu các mã riêng đối với KH chỉ định đồng thời nhiều vị trí | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h thứ 2, thứ 4, thứ 7 trả 11h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 2,4,7 trả sau 3.5 h | |
| 18 | Aldosterone (vị thế nằm ngửa) | 2ml máu toàn phần EDTA/ Huyết tương EDTA >= 600µL. Lấy vào thời điểm 7h-10h sáng. Lấy máu sau khi nằm ngửa trong ít nhất 30 phút. Ghi vị thế lấy trên mẫu bệnh phẩm, vào sổ nhập liệu các mã riêng đối với KH chỉ định đồng thời nhiều vị trí | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h thứ 2, thứ 4, thứ 7 trả 11h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 2,4,7 trả sau 3.5 h | |
| 19 | Aldosterone (Vị thế nằm ngửa) (NHANH) | 2ml Máu toàn phần chống đông EDTA lấy vào thời điểm 7 giờ - 10 giờ sáng Lấy máu sau khi nằm ngửa trong ít nhất 30 phút. Lưu ý: Đối với mẫu tách huyết tương cần tối thiểu 600µL. Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 90 phút | |
| 20 | Aldosterone (vị thế nằm ngửa)- Tĩnh mạch chủ dưới | 2ml máu toàn phần EDTA/ Huyết tương EDTA >= 600µL. Lấy vào thời điểm 7h-10h sáng. Đây là thủ thuật chuyên khoa sâu, không thực hiện lấy mẫu thường quy Ghi vị thế lấy trên mẫu bệnh phẩm, vào sổ nhập liệu các mã riêng đối với KH chỉ định đồng thời nhiều vị trí | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h thứ 2, thứ 4, thứ 7 trả 11h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 2,4,7 trả sau 3.5 h | |
| 21 | Aldosterone (vị thế nằm ngửa)- Tĩnh mạch thượng thận phải | 2ml máu toàn phần EDTA/Huyết tương EDTA >= 600µL. Lấy vào thời điểm 7h-10h sáng. Đây là thủ thuật chuyên khoa sâu, không thực hiện lấy mẫu thường quy Ghi vị thế lấy trên mẫu bệnh phẩm, vào sổ nhập liệu các mã riêng đối với KH chỉ định đồng thời nhiều vị trí | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h thứ 2, thứ 4, thứ 7 trả 11h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 2,4,7 trả sau 3.5 h | |
| 22 | Aldosterone (vị thế nằm ngửa)- Tĩnh mạch thượng thận trái | 2ml máu toàn phần EDTA/Huyết tương EDTA >= 600µL. Lấy vào thời điểm 7h-10h sáng. Đây là thủ thuật chuyên khoa sâu, không thực hiện lấy mẫu thường quy Ghi vị thế lấy trên mẫu bệnh phẩm, vào sổ nhập liệu các mã riêng đối với KH chỉ định đồng thời nhiều vị trí | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h thứ 2, thứ 4, thứ 7 trả 11h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 2,4,7 trả sau 3.5 h | |
| 23 | Alkaline Phosphatase | Huyết thanh/huyết tương Heparin | Máu toàn phần: 15-25 °C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 20‑25°C:48h 2‑8°C: 8 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 24 | Alpha 1-antitrypsine | Huyết thanh/huyết tương EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 25 | ALT (GPT) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25 °C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25°C: 3 ngày 2‑8°C: 7 ngày <-60°C: >7 ngày | 90 phút | |
| 26 | AMH (Cobas) | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 15-25 °C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 3 ngày 2‑8 °C: 5 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | 90 phút | Không sử dụng huyết tương chống đông bằng EDTA. |
| 27 | Amylase nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ (>=2mL) Ưu tiên nhiệt độ 15-25ºC, không chất bảo quản, chuyển về TTXN sớm nhất <24 giờ. Ghi chỉ định, thể tích trên ống và LIS Dán mã chữ U | 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 10 ngày Không sử dụng chất bảo quản | 90 phút | |
| 28 | Amylase máu | Huyết thanh, huyết tương Heparin | Máu toàn phần: 15-25 °C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 7 ngày 2‑8 °C: 1 tháng | 90 phút | |
| 29 | Amylase nước tiểu | Nước tiểu tươi (>=2mL) Ưu tiên nhiệt độ 15-25ºC, không chất bảo quản, chuyển về TTXN sớm nhất <24 giờ. Dán mã chữ U | 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 10 ngày Không sử dụng chất bảo quản | 90 phút | |
| 30 | ANA 12 Profile | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h thứ 3, thứ 5 và thứ 7 trả kết quả 17h cùng ngày | |
| 31 | ANA 23 Profile (EUROLINE) | Huyết thanh, huyết tương EDTA/ Heparin. | Máu toàn phần: 15-25 °C: 24h 2-8 °C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15-25 °C: 24h 2-8 °C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7 | |
| 32 | ANA global (ANA IFT) | Huyết thanh/huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 3-5 ngày sau nhận mẫu | |
| 33 | ANA miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày -20 ± -40°C: 3 tháng | 3.5h | |
| 34 | ANA miễn dịch tự động (Liaison) (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông EDTA Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút | |
| 35 | ANCA IFT/Kidney | Huyết thanh, huyết tương EDTA/ Heparin. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7 | |
| 36 | ANCA IFT/Kidney confirmation (ANCA+MPO/PR-3) | Huyết thanh/huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 5 ngày.Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 6 ngày | |
| 37 | ANCA screen | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 2-3 ngày sau nhận mẫu | |
| 38 | Ancyclostoma (Giun móc) IgG | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15 -25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25 ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày -20 ± -40°C: lâu hơn | 2-3 ngày sau nhận mẫu | |
| 39 | Ancyclostoma (Giun móc) IgM | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15 -25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25 ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày -20 ± -40°C: lâu hơn | 2-3 ngày sau nhận mẫu | |
| 40 | Anti beta2 glycoprotein IgG | Huyết thanh | Máu toàn phần/huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Trước 7h trả 14 giờ hàng ngày | |
| 41 | Anti beta2 glycoprotein IgG (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 42 | Anti beta2 glycoprotein IgM | Huyết thanh | Máu toàn phần/huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Trước 7h trả 14 giờ hàng ngày | |
| 43 | Anti beta2 glycoprotein IgM (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 44 | Anti CCP | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 22h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 22h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 45 | Anti HDV Total | Huyết thanh/Huyết tương chống đông bằng Li-heparin. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 2-3 ngày sau nhận mẫu | |
| 46 | Anti HEV-IgG | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày ≤ -20ºC: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày.Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 47 | Anti LKM-1 | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 2-3 ngày sau nhận mẫu | |
| 48 | Anti Nucleosome | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 3-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 49 | Anti Phospholipid IgG | Huyết thanh | Máu toàn phần/huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày | |
| 50 | Anti Phospholipid IgG (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 51 | Anti Phospholipid IgM | Huyết thanh | Máu toàn phần/huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày | |
| 52 | Anti Phospholipid IgM (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 53 | Anti SLA/LP (Elisa) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 5 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 3-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 54 | Anti Thrombin III | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25ºC: 4h Huyết tương: 15-25ºC: 4h ≤ -20ºC: 1 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7. Nhận mẫu sau 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7 tuần kế tiếp. (Không tính ngày lễ) | Ghi AT III lên ống bệnh phẩm |
| 55 | Anti-dsDNA | Huyết thanh, Huyết tương EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày -20 ± -40°C: 3 tháng | 3.5h | |
| 56 | Anti-dsDNA (NHANH) | Huyết thanh, Huyết tương chống đông EDTA Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 90 phút | |
| 57 | Anti-GAD 65 | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 8h ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả 11h30 thứ 3, thứ 5, chủ nhật. Nhận mẫu trong ngày thứ 3,5, chủ nhật trả sau 3.5h | |
| 58 | Anti-Saccharomyces Cerevisiae Antibodies IgA/IgG (ASCA IgA/IgG) | Huyết thanh Tránh để mẫu trực tiếp tiếp xúc với đá khô. Không sử dụng mẫu tan máu và huyết tương đục. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15- 25°C: 24h 2-8 °C: 14 ngày | 8-10 ngày sau nhận mẫu | |
| 59 | Anti-TG | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C chuyển về TTXN | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25ºC: 8h 2-8ºC: 3 ngày ≤ -20ºC: 1 tháng | 90 phút | |
| 60 | Anti-TPO | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C chuyển về TTXN | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25ºC: 8h 2-8ºC: 3 ngày ≤ -20ºC: 1 tháng | 90 phút | |
| 61 | Áp lực thẩm thẩu máu | Huyết thanh/huyết tương Heparin và ống chống tiêu đường Xét nghiệm ước tính qua chỉ số xét nghiệm Điện giải đồ, Glucose máu và Ure máu | Xem Điện giải đồ, Glucose máu và Ure máu | 90 phút | |
| 62 | Áp lực thẩm thấu niệu ước tính | Nước tiểu tươi (5-10mL) Xét nghiệm Điện giải đồ nước tiểu, Ure nước tiểu và Creatinin nước tiểu. | Xem Điện giải đồ nước tiểu, Ure nước tiểu và Creatinin nước tiểu. | 90 phút | |
| 63 | APTT | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15÷25 ºC: 4h 2-8 ºC: 4h -20 ± -40°C: Không áp dụng Mẫu chỉ ổn định 1 giờ nếu bệnh nhân được điều trị Heparin | 90 phút | Có thể bảo quản huyết tương nghèo tiểu cầu ở nhiệt độ -20 ºc: 2 tuần (ly tâm 4000v/ phút trong 15 phút, ly tâm 2 lần) |
| 64 | Arsenic máu | Mẫu EDTA toàn phần (thể tích 4mL) | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 10-12 ngày | |
| 65 | Ascaris lumbricoides IgG (Giun đũa) | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14h ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 66 | Ascaris lumbricoides IgM | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 67 | Asen niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ (>= 10 mL) | 15 - 25 °C: 24h 2-8°C: 30 ngày khi cho 2-3 giọt axit acetec | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 68 | ASLO định lượng | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 8 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 69 | Aspergillus IgG/M | 2ml máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương | Máu toàn phần: 15- 25°C: 8h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 2-8°C: 2 tuần | 5-7 ngày | |
| 70 | Aspergillus miễn dịch bán tự động | Huyết thanh (1- 2ml)/ Dịch rửa phế quản (2-3ml) | Huyết thanh: 15-25 °C: 8h 2 - 8 °C: 48h -20 ± -40°C: lâu hơn Dịch rửa phế quản: 15-25 °C: 8h 2 - 8 °C: 24h -20 ± -40°C: lâu hơn | 5-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 71 | AST (GOT) | Huyết thanh, huyết tương Heparin | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 4 ngày 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 72 | Axit Methyl hipuric niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ (>= 10 mL) Không chứa chất bảo quản | Không chứa chất bảo quản 15 - 25 °C: 24h 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 73 | Axit t,t-muconic niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ (>= 10 mL) Không chứa chất bảo quản | Không chứa chất bảo quản 15 - 25 °C: 24h 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 74 | AZF (Azoospermia factor) | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15-25℃: 24h 2-8℃: 5 ngày -20℃: lâu hơn | Chốt 14 giờ thứ 2-5 trả 16 giờ thứ 4-7 | |
| 75 | Beta2-microglobulin | Huyết thanh, huyết tương | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15 - 25℃: 3 ngày 2-8°C: 3 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 90 phút | |
| 76 | Beta-hCG | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25℃: 24h 2-8°C: 72h | 90 phút | |
| 77 | Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) | Huyết thanh, huyết tương chống đông bằng heparin Yêu cầu ly tâm, tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C đối với TTTN hoặc đóng đá đối với chi nhánh gửi mẫu về TTXN | Máu toàn phần: 2-8ºC: 4h Huyết thanh/huyết tương: Ly tâm ngay sau khi lấy máu, tách huyết thanh/huyết tương 2-8°C: 48h ≤-20°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày nhận mẫu, sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày nhận mẫu. | |
| 78 | Bilirubin gián tiếp | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Mẫu tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15 - 25℃: 8h 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 90 phút | |
| 79 | Bilirubin toàn phần | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Mẫu tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15 - 25℃: 8h 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 90 phút | |
| 80 | Bilirubin trực tiếp | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Mẫu tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15 - 25℃: 8h 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 6 tháng | 90 phút | |
| 81 | BK/JC virus Real-time PCR | 1-2ml mẫu máu toàn phần EDTA/Huyết tương chông đông EDTA | Máu toàn phần/Huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | Chốt 14 giờ T3 và T5, trả 11h sáng T4 và T6 | |
| 82 | BK/JC virus Real-time PCR (Nước tiểu) | Nước tiểu giữa dòng (tối thiểu 5ml) | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | Chốt 14 giờ T3 và T5, trả 11h sáng T4 và T6 | |
| 83 | BK/JC virus Real-time PCR (Nước tiểu) (Yêu cầu) | Xem BK/JC virus Real-time PCR (Nước tiểu) | Xem BK/JC virus Real-time PCR (Nước tiểu) | 5-7h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 84 | BK/JC virus Real-time PCR (Yêu cầu) | Xem BK/JC virus Real-time PCR | Xem BK/JC virus Real-time PCR | 5-7h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 85 | BUN (Blood Urea Nitrogen) | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Mẫu tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào | Xem xét nghiệm Ure | 90 phút | |
| 86 | CA 125 | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15 - 25℃: 7 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤ -20ºC: 3 tháng | 90 phút | |
| 87 | CA 15-3 | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15 - 25℃: 48h 2-8°C: 5 ngày ≤ -20ºC: 3 tháng | 90 phút | |
| 88 | CA 19-9 | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15 - 25℃: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤ -20ºC: 3 tháng | 90 phút | |
| 89 | CA 72-4 | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15 - 25℃: 24 ngày 2-8°C: 30 ngày ≤ -20ºC: 3 tháng | 90 phút | |
| 90 | Các CG nghiện trong máu & NT(GC/MS) | Máu tĩnh mạch chống đông heparin/EDTA (>= 3mL) và Nước tiểu (>= 8mL). Khai thác thông tin sử dụng thuốc của KH: Thuốc ho, đau đầu, cảm cúm có thể gây dương tính giả. Yêu cầu dừng sử dụng thuốc 1 tuần, hoặc điều trị khỏi bệnh đang mắc và dừng thuốc sau 1 tuần trước khi làm xét nghiệm. | Máu: 15-25℃: 24h 2-8 ºC: 72h Nước tiểu: 15-25℃: 24h 2-8 ºC: 48h | Kết quả sau 3-5 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ. | |
| 91 | Các tự kháng thể bệnh lý nhược cơ (Anti-AChR và Anti-MuSK) | Huyết tương/huyết thanh chống đông heparin hoặc EDTA, thể tích tối thiểu 0.5mL. Ly tâm tách huyết thanh/huyết tương càng sớm càng tốt sau khi lấy mẫu. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 2-8°C: 14 ngày | 3-5 ngày | |
| 92 | Các Tự kháng thể trong bệnh cầu thận màng nguyên phát (Kháng thể kháng PLA2R-IgG và THSD7A- IgG) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-8ºC: 2h Huyết thanh: Ống sau khi lấy mẫu cần được ly tâm tách lấy huyết thanh càng sớm càng tốt. 2 - 8 °C: 3 ngày | 3-5 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu. | |
| 93 | Cadimi nước tiểu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ (>= 10 mL) | 2-8°C: 24h ≤ -20ºC: 7 ngày | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 94 | Cadmium máu | Mẫu EDTA toàn phần (thể tích 4mL) | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 10-12 ngày | |
| 95 | Calci Ion | Huyết thanh/huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần 2-25℃: 24h Huyết thanh/huyết tương 15÷25 ºC: 7 ngày 2-8ºC: 3 tuần ≤ -20ºC: 8 tháng | 90 phút | |
| 96 | Calci máu | Huyết thanh/huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 7 ngày 2-8ºC: 3 tuần ≤ -20ºC: 8 tháng | 90 phút | |
| 97 | Calci nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ (2mL) Chất bảo quản HCL nồng độ 6 mol/L. | 15-25°C: 48h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tuần | 90 phút | |
| 98 | Calcitonin (Roche) | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Yêu cầu gửi PXN sớm, trường hợp không gửi được ngay cần tách huyết thanh/huyết tương bảo quản 2-8ºC | Máu toàn phần: 2-25°C: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 4h 2-8ºC: 1 ngày ≤ -20ºC: 24 tháng | 90 phút | |
| 99 | Cặn Addis | Nước tiểu tươi Cách lấy cặn addis: buổi sáng cho bn đi tiểu hết sau đó uống 200 ml nước -> lấy tất cả những lần đi tiểu 3h đồng hồ sau đó lấy chung vào 1 lọ, ghi lại thể tích thu được trên ống và LIS, tách chuyển về TTXN tối thiểu 10mL nước tiểu. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 100 | Cặn nước tiểu | Nước tiểu tươi Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN | 15-25°C: 3h 2-8°C: Không áp dụng | 90 phút | |
| 101 | Cặn nước tiểu tự động | Nước tiểu tươi (>=3mL) Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN | 15-25°C: 3h 2-8°C: Không áp dụng | 90 phút | |
| 102 | Candida IgG | Huyết thanh/huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: vài tháng | 5-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 103 | Candida IgM | Huyết thanh/huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: vài tháng | 5-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 104 | Canxi nước tiểu | Nước tiểu tươi (>=2mL) Chất bảo quản: dung dịch HCL nồng độ 6 mol/L. | 15-25°C: 48h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tuần | 90 phút | |
| 105 | Cardiolipin IgG miễn dịch | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 ngày | 3.5h | |
| 106 | Cardiolipin IgG miễn dịch (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 107 | Cardiolipin IgM miễn dịch | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 ngày | 3.5h | |
| 108 | Cardiolipin IgM miễn dịch (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 109 | Catecholamin máu (Yêu cầu) | Huyết tương EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 8 giờ trả 16 giờ cùng ngày | |
| 110 | Catecholamine máu | Huyết tương EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 8 giờ thứ 2, 5 trả 16 giờ cùng ngày | |
| 111 | Catecholamine nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ Sử dụng chất bảo quản: HCL 6M | 15-25°C 24h 2-8°C: 48h -20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 8 giờ thứ 2, 5 trả 16 giờ cùng ngày | |
| 112 | Catecholamine nước tiểu 24 giờ (Yêu cầu) | Nước tiểu 24 giờ Sử dụng chất bảo quản: HCL 6M | 15-25°C 24h 2-8°C: 48h -20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 8 giờ trả 16 giờ cùng ngày | |
| 113 | Cấy dịch bằng máy cấy tự động | Dịch vô khuẩn lấy vào chai chuyên dụng của máy tự động(10ml) | 15-25ºC: 48h 2-8°C: Không áp dụng | Âm tính sau 05 ngày, Dương tính ngay sau khi định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn. | Tuyệt đối không bảo quản nhiệt độ lạnh |
| 114 | Cấy lao bằng phương pháp MGIT | -Đờm/ Dịch cơ thể (dịch phế quản, dịch màng phổi, dịch khớp, dịch não tuỷ dịch dạ dày...): >= 5 ml -Phân >= 10 gram -Nước tiểu >= 20 ml -Mẫu mô, mảnh sinh thiết quan sát rõ được bằng mắt thường | 15-25ºC: 2h 2-8ºC: 48h *Riêng mẫu nước tiểu, dịch dạ dày vận chuyển trong tối đa 3h | Âm tính trả sau 7 tuần sau khi nhận mẫu. Dương tính trả kết quả tại thời điểm dương. | Đờm/ Dịch cơ thể đựng trong ống falcon vô trùng 50ml KHÔNG SỬ DỤNG CHẤT BẢO QUẢN. -Mẫu mô, mảnh sinh thiết, que dịch: bảo quản trong nước muối sinh lý vô trùng. |
| 115 | Cấy máu bằng máy cấy tự động | Lấy máu lúc sốt vào chai vô khuẩn chuyên dụng. Lấy đủ thể tích theo quy định: Thể tích: Người lớn: 8-10mL lấy chai FA-FN Trẻ nhi <13kg: 2 - 4 mL 13 - 37 kg: (6-8mL; lấy chai người lớn) Cấy 2 chai đồng thời (1 set) gồm (1 chai FA plus- màu xanh, 1 chai FN plus- màu cam). Trẻ em lấy chai PF plus - màu vàng. | ·Đối với chai cấy máu 2 pha: 37 ºC: 4h ·Đối với chai cấy máu tự động BacT/ALERT: 15-25°C: 48h Tuyệt đối không bảo quản trong tủ lạnh. | Âm tính sau 05 ngày, Dương tính ngay sau khi định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn. | *Tốt nhất lấy máu trước khi bệnh nhân sử dụng kháng sinh / bệnh nhân ngưng sử dụng kháng sinh 2 ngày hoặc ngay trước liều kháng sinh kế tiếp để đảm bảo nồng độ kháng sinh thấp nhất khi cấy máu. Lưu ý: Thực hiện nuôi cấy 01 chai hiếu khí và 01 chai kị khí cho mỗi set cấy máu để tăng khả năng phát hiện, giảm âm tính giả và kiểm soát ngoại nhiễm. |
| 116 | Cấy phân (3 tác nhân) KSK | Lấy mẫu phân 3-5 gam (khoảng cỡ 3-5 hạt ngô) Nếu là mẫu ở xa cần bảo quản trong môi trường chuyên chở Cary – Blair, chuyển về TTXN trong vòng 24 giờ ở 4-8 độ C. Nếu là mẫu phân cần soi cấy vi khuẩn tả thì phải chuyển ngay đến phòng xét nghiệm trong vòng 30 phút. Mẫu phân tả cần giữ trong môi trường alkaline pepton | 15-25ºC: 2h | 3 - 5 ngày | Lấy vào lọ vô trùng, hoặc que tăm bông vô trùng với trường hợp lấy phân ở trực tràng. |
| 117 | Cấy phân (4 tác nhân) | Lấy mẫu phân 3-5 gam (khoảng cỡ 3-5 hạt ngô) Nếu là mẫu ở xa cần bảo quản trong môi trường chuyên chở Cary – Blair, chuyển về TTXN trong vòng 24 giờ ở 4-8 độ C. Nếu là mẫu phân cần soi cấy vi khuẩn tả thì phải chuyển ngay đến phòng xét nghiệm trong vòng 30 phút. Mẫu phân tả cần giữ trong môi trường alkaline pepton | 15-25ºC: 2h | 3 - 5 ngày | Lấy vào lọ vô trùng, hoặc que tăm bông vô trùng với trường hợp lấy phân ở trực tràng. |
| 118 | Cấy phân tìm nấm | Lấy mẫu phân 3-5 gam (khoảng cỡ 3-5 hạt ngô) | 15 -25ºC: 2h 2 – 8°C < 24h trong môi trường vận chuyển Cary & Blair với tăm bông trực tràng | 5-7 ngày | Lấy vào lọ vô trùng, hoặc que tăm bông vô trùng với trường hợp lấy phân ở trực tràng. |
| 119 | Cấy vi sinh bề mặt dụng cụ | Tăm bông vô trùng phết trên bề mặt dụng cụ (Nhân viên Kiểm soát NK hoặc Vi sinh trực tiếp lấy) | 15-25 °C: 2h 2-8 °C: 6h Sử dụng môi trường bảo quản Stuart Amies: 24h. | 2 - 4 ngày | Sử dụng môi trường bảo quảnStuart Amies: 24h. |
| 120 | CEA | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 72h | 90 phút | |
| 121 | CEA, dịch màng phổi | Dịch màng phổi, không lẫn máu (V>=0.5mL) | 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 48h | 90 phút | |
| 122 | Ceruloplasmine | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25ºC: 24h 2-8ºC: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 3 tuần -20°C: 8 tháng | 90 phút | |
| 123 | Chất gây nghiện/máu (GC/MS) | Máu lấy vào ống có chứa chất chống đông heparin hoặc EDTA (tối thiểu 3mL). | 15-25°C: 24h 2-8ºC: 72h | Kết quả sau 3-5 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ. | |
| 124 | Chất gây nghiện/máu (Heroin, ...) | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8ºC: 72h | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 48h. Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 125 | Chất gây nghiện/nước tiểu (GC/MS) | Nước tiểu tươi (thể tích tối thiểu 8ml) | 15-25°C: 24h 2-8 ºC: 48h | Kết quả sau 3-5 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ. | |
| 126 | Chỉ số ROMA mãn kinh | Tham khảo xét nghiệm HE4, CA125 Xét nghiệm tính toán dựa trên xét nghiệm HE4, CA125. Vào đúng trường theo tuổi khách hàng | Tham khảo xét nghiệm HE4, CA125 | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 127 | Chỉ số ROMA tiền mãn kinh | Tham khảo xét nghiệm HE4, CA125 Xét nghiệm tính toán dựa trên xét nghiệm HE4, CA125. Vào đúng trường theo tuổi khách hàng | Tham khảo xét nghiệm HE4, CA125 | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 128 | Chlamydia test nhanh | Dịch cổ tử cung, niệu đạo, nước tiểu đối với nam | 15-25°C: 4 h 2-8°C: 72 h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 129 | Chlamydia Trachomatis IgA-Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48 h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 10 ngày | 3.5h | |
| 130 | Chlamydia Trachomatis IgA-Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 10 ngày | 90 phút | |
| 131 | Chlamydia Trachomatis IgG-Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48 h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 10 ngày | 3.5h | |
| 132 | Chlamydia Trachomatis IgG-Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 10 ngày | 90 phút | |
| 133 | Cholesterol | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48 h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày -20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 134 | Cholinesterase | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA Đơn vị xa tách huyết thanh bảo quản 2-8 độ C gửi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 12h 2-8°C: 7 ngày -20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 48h. Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 135 | CK- MB (miễn dịch) | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h 2-8°C: 3 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 136 | CK total | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48 h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày -20°C: 4 tuần | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 137 | Clonorchis/ Opisthorchis (Sán lá gan bé) soi tươi tìm trứng | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Lâu hơn bảo quản bằng formaline 10% hoặc PVA (3 phần phân/ 1 phần hóa chất) hoặc 2-8°C: |
| 138 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động (Clonorchis Sinensis IgG) | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày. Nếu mẫu cần kiểm tra lại hẹn trả 14 giờ ngày hôm sau. | |
| 139 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động (Clonorchis Sinensis IgM) | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày. Nếu mẫu cần kiểm tra lại hẹn trả 14 giờ ngày hôm sau. | |
| 140 | Clostridium difficile miễn dịch bán tự động (GDH/Toxin A&B) | Mẫu phân lấy vào lọ sạch | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | 3-5 ngày | |
| 141 | CMV Avidity | 2ml máu không chất chống đông hoặc chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h thứ 3, thứ 5 trả kết quả 17h cùng ngày | |
| 142 | CMV IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 143 | CMV IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 144 | CMV Real-time PCR | 2ml Máu toàn phần chống đông EDTA Mảnh sinh thiết đựng trong ống/lọ vô trùng, không chứa chất bảo quản, không ngâm formalin | Máu toàn phần: 2-25℃: 2h Huyết thanh/huyết tương: 2-25℃: 2h/ 2-8˚C:24 h -20°C: lâu hơn - Các mẫu mảnh sinh thiết: 20-25°C: 24h / 2-8°C: 48h -20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 10h30 sáng trả kết quả trước 16 giờ chiều hàng ngày. Lưu ý mẫu mô, sinh thiết trả kết quả sau 5-7 ngày | Các chi nhánh xa bắt buộc ly tâm tách huyết tương |
| 145 | CMV Real-time PCR (Yêu cầu) | Xem CMV Real-time PCR - chỉ nhận mẫu máu | Xem CMV Real-time PCR | 5-7h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 146 | Co cục máu | 2 ống thủy tinh tráng nước muối sinh lý, mỗi ống 3mL | Tiến hành kỹ thuật xét nghiệm ngay sau khi lấy mẫu | 4h | Thực hiện trực tiếp tại PXN |
| 147 | Coombs gián tiếp Gelcard | 2 mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 148 | Coombs trực tiếp Gelcard | 2 mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 149 | Corticoid niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 15-20 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ | |
| 150 | Cortisol nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ - Không dùng chất bảo quản -Dừng các thuốc liên quan nội tiết ít nhất 24h trước lấy mẫu. -Bảo quản nhiệt độ phòng (15-25 °C) chuyển về TTXN sớm nhất <24 giờ, trường hợp vận chuyển quá 24 giờ đảm bảo nhiệt độ 2-8 °C Ghi thể tích lên ống mẫu và LIS | 15-25°C: 72h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 151 | COVID-19 Ag test nhanh | Dịch tỵ hầu (Sử dụng que cán mềm) | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h | 90 phút | Đơn vị xa bảo quản 2-8 °C gửi về TTXN |
| 152 | C-Peptide | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 153 | Creatinin máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 154 | Creatinin nước tiểu | Nước tiểu tươi | 15‑25°C: 48h 2‑8°: 6 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 155 | Creatinin nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ - Có hoặc không có chất bảo quản Ghi thể tích lên ống mẫu và LIS. Trường hợp KH làm cả sinh hóa nước tiểu khác yêu cầu tách riêng SID | 15-25°C: 48h 2-8°C: 6 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 156 | Crom niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ Không có chất bảo quản | 15-25°C: 24h 2-8°C: 30 ngày | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 157 | CRP định lượng | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 2 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 158 | CRP-hs | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 11 ngày/ 2-8°C: 2 tháng ≤-20°C: 3 năm | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 159 | Cúm AB nhanh | Dịch mũi, dịch hầu họng, dịch tỵ hầu | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h. | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 160 | Cyclosporine | Máu toàn phần EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày.Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 161 | CYFRA 21-1 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 48h/ 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 162 | Cystatin C | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 48h/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 163 | Cysticercosis IgG (Sán dây lợn) | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày. | |
| 164 | Cysticercosis IgG (Sán dây lợn) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 165 | Cysticercosis IgM (Sán dây lợn) | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 166 | D-Dimer (Stago) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % hoặc 3.8 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 8h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h ≤-20°C: 30 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | Các chi nhánh xa bắt buộc ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu ở nhiệt độ ≤-20°C. Khi chuyển về TTXN vẫn trong tình trạng đông đá hoặc đang rã đông 1 phần. Từ chối mẫu huyết tương đục. |
| 167 | Delta ALA niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ KHÔNG SỬ DỤNG CHẤT BẢO QUẢN | 15-25°C: 24h 2-8°C: 30 ngày khi cho 2-3 giọt axit acetec | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 168 | Đếm số lượng tế bào NK | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15-25°C: 24h | Nhận mẫu trước 10h trả KQ trước 16 giờ cùng ngày, nhận mẫu sau 10h trả KQ trước 16 giờ ngày kế tiếp. | Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN |
| 169 | Đếm số lượng tế bào T-CD3, T-CD4, T-CD8 | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15-25°C: 24h | Nhận mẫu trước 10h trả KQ trước 16 giờ cùng ngày, nhận mẫu sau 10h trả KQ trước 16 giờ ngày kế tiếp. | Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN |
| 170 | Demodex soi tươi | Lông mi, bã nhờn, bệnh phẩm cạo da tại các vùng tiết nhiều bã nhờn như mặt, lưng, ngực. bệnh phầm được lấy lên lam kính. Lam kính phết bệnh phẩm cần được áp 1 lam kính sạch khác lên và cố định 2 đầu. | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 171 | Dengue Fever | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 72h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 172 | DHEA.SO4 | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 173 | Điện di huyết sắc tố | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 10h trả 16 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 10h trả 16 giờ ngày hôm sau | |
| 174 | Điện di huyết sắc tố (TE<12 tháng) | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 10h trả 16 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 10h trả 16 giờ ngày hôm sau | |
| 175 | Điện di miễn dịch huyết thanh | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4 ngày | |
| 176 | Điện di Protein | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 177 | Điện di Protein niệu | Nước tiểu 24 giờ , tối thiểu 5ml KHÔNG có chất bảo quản | 15‑25 °C: 24h | Nhận mẫu trước 13h30 trả 2 ngày sau nhận mẫu, sau 13h30 trả 3 ngày sau nhận mẫu. Không tính T7, CN và ngày lễ. | |
| 178 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày / 2-8°C: 7 ngày -20°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 179 | Điện giải đồ nước tiểu | Nước tiểu tươi Không sử dụng chất bảo quản | 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày -20°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 180 | Điện giải nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ Không sử dụng chất bảo quản Ghi tên xét nghiệm, thể tích lên ống mẫu và LIS. Tường hợp KH làm cả sinh hóa nước tiểu khác yêu cầu tách riêng SID | 15-25°C: 7 2-8°C: 7 ngày -20°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 181 | Digoxin Serum | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 182 | Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật Luminex | Mẫu bệnh phẩm: 1 Edta và 1 ống Serum thể tích 2 ml máu toàn phần. | ĐV tại Hà Nội: lấy 1 ống EDTA và 1 ống Serum, bảo quản ở 2-8 độ C sau khi lấy và gửi về TTXN trong thời gian sớm nhất. 2‑8 °C: 24h. Đơn vị ngoài Hà Nội cần tách huyết thanh tối thiểu 400uL bảo quản 2-8°C :24h | 7-10 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ) | Lưu ý: Từ chối tất cả mẫu vỡ hồng cầu và huyết tương đục. |
| 183 | Định danh kháng thể kháng HLA với kháng nguyên đơn (Single Antigen) bằng kỹ thuật Luminex | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 4 ngày Huyết thanh: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 7 ngày | Trả kết quả sau 3-5 ngày không tính T7, CN, ngày lễ | Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu |
| 184 | Định lượng Aceton (Máu) | Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác tại nơi lấy máu tĩnh mạch, huyết tương chống đông bằng heparin/EDTA. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày Đảm bảo mẫu phải đậy nắm chặt suốt quá trình vận chuyển mẫu | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 185 | Định lượng Aceton (Niệu) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản. | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày Đảm bảo mẫu phải đậy nắm chặt suốt quá trình vận chuyển mẫu | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 186 | Định lượng Acetonitrile (Máu) | Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác tại nơi lấy máu tĩnh mạch, huyết tương chống đông bằng heparin/EDTA. | Máu toàn phần: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày Đảm bảo mẫu phải đậy nắm chặt suốt quá trình vận chuyển mẫu | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 187 | Định lượng Acetonitrile (Niệu) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản.Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu. | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày Đảm bảo mẫu phải đậy nắm chặt suốt quá trình vận chuyển mẫu | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 188 | Định lượng acid mật | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 10 ngày sau khi nhận mẫu | |
| 189 | Định lượng ADA trong dịch | Dịch màng phổi, màng bụng, màng não | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 60 phút sau nhận mẫu | |
| 190 | Định lượng Adiponectin | Huyết tương chống đông Heparin Đối với chi nhánh ngoài Hà Nội, cần ly tâm và tách huyết tương càng sớm càng tốt, bảo quản ở 2-8 độ C và chuyển về TTXN sớm nhất có thể | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15- 25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. au 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 191 | Định lượng Alpha-2-Macroglobulin | Huyết thanh Nên ly tâm tách huyết thanh càng sớm càng tốt sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 192 | Định lượng Alpha-TNF | Mẫu huyết thanh (Serum) (>= 1mL) Yêu cầu ly tâm, tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C đối với TTTN hoặc đông đá đối với chi nhánh gửi mẫu về TTXN | Máu toàn phần: 15- 25°C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8ºC: 2h Huyết thanh: 15- 25°C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5h ≤-20 °C: 2 tháng | 1-2 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu | |
| 193 | Định lượng Anti Xa | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % Lưu ý: Lấy mẫu sau 3-4 giờ sau khi tiêm Heaprin, ghi chú giờ tiêm thuốc và tên thuốc sử dụng lên LIS. | Máu toàn phần: 15-25°C: 2h/ 2-8°C: 24h Tách huyết tương nghèo tiểu cầu. 15-25°C: 2h ≤-20°C: 2 tuần | Nhận mẫu trước 13h30, trả sau 2 ngày nhận mẫu (Không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ). | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 194 | Định lượng Beta-2-microglobulin niệu | Nước tiểu tươi, lấy ngẫu nhiên Ngay sau lấy mẫu càng sớm càng tốt, chi nhánh tách huyết thanh bảo quản 2-8 độ C | 15‑25 °C: 3h 2‑8 °C: 24h | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 195 | Định lượng C1-inhibitor | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 7 - 10 ngày | |
| 196 | Định lượng C3 | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 4 ngày 2-8°C: 8 ngày ≤-20°C: 8 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 197 | Định lượng C4 | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 2 ngày 2-8°C: 8 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 198 | Định lượng Calprotectin trong phân | Phân (Tối thiểu 5 gam) | 15-25 ºC: 8h 2-8 ºC: 3 ngày ≤ - 20 ºC: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày.Sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 199 | Định lượng chì máu (Pb) | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 200 | Định lượng chì niệu (Pb) | Nước tiểu tươi | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ | |
| 201 | Định lượng Cồn máu bằng phương pháp sắc ký khối phổ - GC/MS | Huyết thanh, huyết tương chống đông bằng Li‑heparin và K2‑EDTA, NaF/Na2‑EDTA và NaF/K‑Oxalate. KHÔNG NHẬN MẪU TỬ THI. Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác tại nơi lấy máu tĩnh mạch. Có thể sử dụng Zephiran trong nước (benzalkonium chloride), Merthiolate trong nước (thimerosal), hay povidone-iodine. | Máu toàn phần: 2-25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: Các mẫu phải được đậy nắp chặt. -Huyết thanh, Huyết tương chống đông bằng Li‑heparin và K2‑EDTA. 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 2 tuần ≤-20°C: 4 tuần | Trước 13h30 trả 17h sau 3 ngày nhận mẫu. Sau 13h30 trả 17h sau 4 ngày nhận mẫu (không tính T7, chủ nhật và ngày lễ) | Nếu huyết tương chống đông bằng NaF/Na2‑EDTA và NaF/K‑Oxalate 15‑25 °C: 2 tuần 2‑8 °C: 3 tháng ≤-20°C: 6 tháng Chỉ rã đông mẫu 1 lần |
| 202 | Định lượng Cồn trong máu | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25 °C: 2 ngày 2-8°C: 2 tuần ≤-20 °C: 4 tuần | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 203 | Định lượng Coproporphyrin niệu | Mẫu nước tiểu 24 giờ, nước tiểu tươi hoặc bảo quản bằng 10% sodium Carbonate Lưu ý: Ghi rõ thể tích nước tiểu khi chuyển mẫu | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 72h | Trả kết quả sau 15-16 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày lễ. | |
| 204 | Định lượng Cortisol máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Lấy máu ngoài thời điểm 7-10h và 16-20h | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 205 | Định lượng Cortisol máu (16-20h) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Lấy máu đúng thời điểm từ 16-20h (KH cần dừng các thuốc nội tiết ít nhất 24h) Ghi chú thời gian lấy mẫu, tên xét nghiệm trên mẫu và LIS. Tách riêng mã SID nếu khách hàng làm nhiều thời điểm khác nhau | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 206 | Định lượng Cortisol máu (7-10h) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Lấy máu đúng thời điểm từ 7-10h (KH cần dừng các thuốc nội tiết ít nhất 24h) Ghi chú thời gian lấy mẫu, tên xét nghiệm trên mẫu và LIS. Tách riêng mã SID nếu khách hàng làm nhiều thời điểm khác nhau | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 207 | Định lượng Đồng (Nước tiểu 24h) (ICP-MS) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu 24h cần bảo quản lạnh suốt quá trình lấy mẫu, không sử dụng chất bảo quản, gửi về ghi kèm thể tích nước tiểu - Không dùng chất bảo quản Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 208 | Định lượng Đồng (Nước tiểu tươi) (ICP-MS) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 209 | Định lượng Ethanol (Niệu) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng Không sử dụng chất bảo quản. Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 210 | Định lượng FLC Kappa & Lambda | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 211 | Định lượng Glucose dịch não tủy | Dịch não tủy, tối thiểu 0.5 ml Ưu tiên lấy vào ống riêng (ống chống tiêu đường). Chuyển sớm ngay về PXN khi lấy mẫu | 15-25°C: 5h 2-8 °C:72h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 212 | Định lượng Hepcidin | Huyết thanh Mẫu sau khi lấy cần được ly tâm tách huyết thanh ngay. Mẫu ở xa chuyển về cần bảo quản - 20 ºC, mẫu về PXN vẫn trong tình trạng đông đá | Máu toàn phần: 2-25ºC: 2h Huyết thanh: 15-25 ºC: 3h 2-8 ºC: 24h ≤ - 20 ºC: lâu hơn | 20 - 30 ngày sau nhận mẫu | |
| 213 | Định lượng Hormone Leptin | Huyết thanh/huyết tương chống đông heparin Cần dừng các loại thuốc liên quan nội tiết ít nhất 24h. Nên ly tâm tách huyết thanh khỏi ống càng sớm càng tốt sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 4 trả kết quả trước 17h ngày thứ 7 cùng tuần. Nhận mẫu sau 13h30 thứ 4 trả kết quả trước 17h thứ 7 tuần tiếp theo. | |
| 214 | Định lượng IGFBP-3 (CLIA) | Mẫu huyết thanh Tách huyết thanh ngay sau lấy mẫu. Bảo quản mát từ 2-8°C | Huyết thanh/huyết tương: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 8-10 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 215 | Định lượng kháng thể kháng C1q | Huyết thanh. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: 6 tháng Chỉ rã đông 1 lần | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 7 trả trước 12 giờ thứ 3 tuần tiếp theo | |
| 216 | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA). | Huyết thanh, huyết tương chống đông EDTA | Xem ANA miễn dịch tự động và Anti-dsDNA | 3.5h | |
| 217 | Định lượng Lactat máu | Huyết tương chống đông NaF Ly tâm trong vòng 15 phút sau khi lấy mẫu. Dán mã chữ G | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết tương: 15-25 °C: 8h 2-8°C: 2 tuần ≤-20 °C: 38 ngày | Sau 3.5 giờ kể từ thời điểm nhận mẫu tại TTXN. Mẫu nhận sau 21h trả KQ 10h30 sáng hôm sau. | |
| 218 | Định lượng Mangan máu | Máu toàn phần chống đông Heparin Lưu ý nên bảo quản mẫu ở 2-8°C trong suốt thời gian vận chuyển. | 15-25℃: 6h 2-8°C: 7 ngày. -20°C: 3 tháng Lưu ý nên bảo quản mẫu ở 2-8°C trong suốt thời gian vận chuyển. | 20 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 219 | Định lượng Mangan niệu | Nước tiểu giữa dòng. Lưu ý nên bảo quản mẫu ở 2-8°C trong suốt thời gian vận chuyển. | 15-25℃: Không 2-8°C: 7 ngày. -20°C: 3 tháng Bảo quản mẫu ở 2-8°C trong suốt thời gian vận chuyển | 20 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 220 | Đinh lượng Metanephrine máu | Máu toàn phần chống đông EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 7 ngày | |
| 221 | Định lượng Methanol (Máu) | Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác tại nơi lấy máu tĩnh mạch, huyết tương chống đông bằng heparin/EDTA. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày Đảm bảo mẫu phải đậy nắm chặt suốt quá trình vận chuyển mẫu | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 222 | Định lượng Methanol (Niệu) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản. Không dùng alcohol hay các chất sát trùng bay hơi khác Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 223 | Định lượng Methotrexate | Mẫu huyết thanh Bảo quản tránh ánh sáng trực tiếp | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh Bảo quản tránh ánh sáng như sau: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: lâu hơn, rã đông không quá 03 lần. | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 17h sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 17h sau 3 ngày. | |
| 224 | Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (fibrin soluble test) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Tách huyết tương nghèo tiểu cầu: 15-25°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ30 cùng ngày Nhận mẫu 7h-13h30 trả 10h sáng hôm sau Sau 13h30 trả 14 giờ30 hôm sau (Không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ). | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 225 | Định lượng Plasminogen | Đủ 2ml máu ngoại vi chống đông Citrat 3.2% | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 4h Huyết tương nghèo tiểu cầu 15‑25 °C: 4h ≤-20°C: 15 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 6 trả kết quả trước 16 giờ thứ 7 hàng tuần | Huyết tương nghèo tiểu cầu và cấp đông ở ≤-20°C:15 ngày. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 226 | Định lượng Porphobilinogen (PBG) (niệu 24h) | Nước 24h, không sử dụng chất bảo quản, gửi về tối thiểu 10ml. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 15-17 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 227 | Định lượng Porphobilinogen (PBG) (niệu) | Nước tiểu tươi, không sử dụng chất bảo quản, gửi về tối thiểu 10ml. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 15-17 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 228 | Định lượng Protein dịch não tủy | Dịch não tủy, tối thiểu 0.5 ml | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày ≤-20°C: 1 năm | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 229 | Định lượng Selen (Nước tiểu 24h) (ICP/MS) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu 24h cần bảo quản lạnh suốt quá trình lấy mẫu, không sử dụng chất bảo quản, gửi về ghi kèm thể tích nước tiểu. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 230 | Định lượng Selen (Nước tiểu tươi) (ICP/MS) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 231 | Định lượng Serotonin máu | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 7-9 ngày sau nhận mẫu | |
| 232 | Định lượng ức chế yếu tố IX | Đủ 2ml máu ngoại vi chống đông Citrat 3.2% | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 4h Huyết tương nghèo tiểu cầu 15‑25 °C: 4h ≤-20°C: 15 ngày | -Mẫu nhận từ T2 đến trước 7h T3: trả KQ trước 16 giờ T4 -Mẫu nhận từ sau 7h T3 đến trước 7h T6: trả KQ trước 16 giờ T7 -Mẫu nhận từ sau 7h T6 đến CN: trả KQ trước 16 giờ T4 tuần sau | Huyết tương nghèo tiểu cầu và cấp đông ở ≤-20°C:15 ngày. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 233 | Định lượng ức chế yếu tố VIII | Đủ 2ml máu ngoại vi chống đông Citrat 3.2% | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 4h Huyết tương nghèo tiểu cầu 15‑25 °C: 4h ≤-20°C: 15 ngày | -Mẫu nhận từ T2 đến trước 7h T3: trả KQ trước 16 giờ T4 -Mẫu nhận từ sau 7h T3 đến trước 7h T6: trả KQ trước 16 giờ T7 -Mẫu nhận từ sau 7h T6 đến CN: trả KQ trước 16 giờ T4 tuần sau | Huyết tương nghèo tiểu cầu và cấp đông ở ≤-20°C:15 ngày. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 234 | Định lượng Valproic Acid | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 8h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h ≤-20°C: 7 ngày | 7-10 ngày sau nhận mẫu | |
| 235 | Định lượng Vancomycin | Huyết tương chống đông heparin Chi nhánh tách huyết tương, bảo quản 2-8 °C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết tương: 15- 25°C: 8h 2-8°C: 48h ≤-20 °C: 30 ngày | Từ thứ 2 đến sáng thứ 6: - Nhận mẫu trước 7h, trả kết quả trước 17 giờ cùng ngày. - Nhận mẫu 7-13h trả kết quả lúc 9h sáng hôm sau. Thứ 6,7, chủ nhật: - Nhận mẫu sau 13h thứ 6 trả kết quả lúc 17h thứ 2 tuần kế tiếp. | |
| 236 | Định lượng Vitamin B1 | Mẫu EDTA toàn phần (thể tích 2mL) | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 10-12 ngày | |
| 237 | Định lượng Vitamin B2 (Riboflavin) | Mẫu EDTA toàn phần. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu Tránh ánh sáng trực tiếp | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 10-12 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 238 | Định lượng Vitamin B6 | Mẫu EDTA toàn phần (thể tích 2mL) | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 10-12 ngày | |
| 239 | Định lượng Vitamin C | Huyết thanh (thể tích 2mL). Yêu cầu tránh ánh sáng trực tiếp. Chi nhánh yêu cầu đóng đá gửi về TTXN | Máu toàn phần: 15- 25°C: 2h 2-8°C: 12h Huyết thanh: 15- 25°C: 4h 2-8°C: 12h ≤-20 °C: 5 ngày | 10-12 ngày | |
| 240 | Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 25h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 241 | Định tính beta hCG (test nhanh) | Nước tiểu tươi | 15-25°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 242 | Định tính dưỡng chấp (dịch) | Dịch màng phổi, màng bụng…Không lẫn máu | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 243 | Định tính dưỡng chấp (nước tiểu) | Nước tiểu tươi | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 244 | Định tính Porphyrin niệu | Mẫu nước tiểu tươi, bất kỳ, V >= 14ml | 15‑25 °C: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ | |
| 245 | Định tính Protein Bence Jones | Nước tiểu 24 giờ | 15-25°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 246 | Định type HLA cho ba Locus (Locus A, B, DR) bằng kỹ thuật PCR-SSP | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Trả kết quả sau 2 ngày, không tính chủ nhật, ngày nhận mẫu và các ngày nghỉ lễ. | |
| 247 | Định type HLA độ phân giải cao cho một locus (Locus A, hoặc B, hoặc C, hoặc DR, hoặc DP, hoặc DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30, trả kết quả sau 7-9 ngày, không tính thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ. | |
| 248 | ĐL hoạt tính YTVon-Willebrad | Đúng 2ml máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % hoặc 3.8 % HOẶC huyết tương nghèo tiểu cẩu chống đông Natricitrat 3.2% hoặc 3.8% | 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h | Nhận mẫu trước 13h30: trả kết quả trước 16 giờ ngày hôm sau (không tính thứ Bảy, CN và ngày lễ) Nhận mẫu sau 13h30: thời gian trả kết quả cộng thêm 1 ngày (không tính thứ Bảy, CN và ngày lễ) | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 249 | ĐL KN yếu tố Von-Willebrad | Đúng 2ml máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % hoặc 3.8 % HOẶC huyết tương nghèo tiểu cẩu chống đông Natricitrat 3.2% hoặc 3.8% | 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h | Nhận mẫu trước 13h30: trả kết quả trước 16 giờ ngày hôm sau (không tính thứ Bảy, CN và ngày lễ) Nhận mẫu sau 13h30: thời gian trả kết quả cộng thêm 1 ngày (không tính thứ Bảy, CN và ngày lễ) | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 250 | Độ bảo hòa Transferrin (TSAT) | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Xem transferin và sắt huyết thanh | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 251 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) Fibrinogen (ROTEM-FIBTEM) | 2 ống máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% (mỗi ống đủ 2ml) | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 6h sau nhận mẫu. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 252 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 2 ống máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% (mỗi ống đủ 2ml) | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 6h sau nhận mẫu. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 253 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) | 2 ống máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% (mỗi ống đủ 2ml) | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 6h sau nhận mẫu. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 254 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 2 ống máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% (mỗi ống đủ 2ml) | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 6h sau nhận mẫu. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Cần vào sổ thêm INTEM Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 255 | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) | 2 ống máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% (mỗi ống đủ 2ml) | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 6h sau nhận mẫu. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Cần vào sổ thêm EXTEM Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 256 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Mẫu nhận 7h -10h30 trả kết quả trước 16 giờ cùng ngày. Mẫu nhận 13h - 15h30 trả kết quả trước 10h sáng hôm sau. Không nhận mẫu trong các khung giờ 10h30- 13h và sau 15h30 và các ngày thứ 7, CN | Tiêu chuẩn nhận mẫu: số lượng tiểu cầu chạy trên máy TPT >100 G/L, phần tiêu hao cho chạy 18cs đã hạch toán trong giá xét nghiệm, không cần vào trường TPT 18cs). Chỉ nhận mẫu trong các khung giờ 7h-10h30 và 13h-15h30 các ngày thứ 2 đến thứ 6, ngoài các khung giờ trên và thứ 7 chủ nhật, ngày lễ tết không nhận mẫu. Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 257 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Arachidonic acid | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 258 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 259 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Epinephrin | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 260 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 261 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với thrombin | Đủ 2ml máu toàn phần chống đông Citrat 3,2% và 1 ống EDTA ghi 18cs | 15-25°C: 3h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP | Như XN Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Không bảo quản lạnh 2-8°C |
| 262 | Độ tập trung tiểu cầu | Lam máu mao mạch | Tiến hành kỹ thuật xét nghiệm ngay sau khi lấy mẫu | 90 phút sau nhận mẫu | Lam máu được dàn, để khô, cố định với cồn tuyệt đối, để khô, bảo quản nhiệt độ 15-25°C: 24h *Ưu tiên triển khai tại phòng khám có PXN |
| 263 | Độ thanh thải Creatinine | Huyết thanh/huyết tương (Heparrin) và mẫu nước tiểu 24h Ghi chú xét nghiệm và thể tích nước tiểu 24 giờ thu được trên ống mẫu và LIS. Bổ sung thêm chiều cao và cân nặng trên LIS | Xem creatinin máu và nước tiểu 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 264 | Đơn bào đường ruột soi tươi (tìm Amip lỵ) | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 265 | Đồng | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 266 | Đột biến Core Promotor & Precore | Huyết thanh, huyết tương chống đông EDTA, Serum (2mL máu tĩnh mạch) | Máu toàn phần: 15-25°C: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | Kết quả tải lượng gần đây <1 tuần từ 10^5 copíe/ml trở lên |
| 267 | Đột biến gen JAK2V617F | Lấy 2ml máu toàn phần chống đông EDTA hoặc 0.5-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt 14 giờ thứ 4 và thứ 7, trả kết quả 10h sáng hôm sau (Thứ 5, chủ nhật) | |
| 268 | Đột biến gen Thrombophilia | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt 8 giờ thứ 3-6 trả 16 giờ ngày hôm sau | |
| 269 | Double Test | Huyết thanh | Máu toàn phần 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 8 ngày ≤-20°C: 12 tháng | 3h | |
| 270 | Double Test (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN Phiếu khai thác đầy đủ thông tin theo quy định | Như Double Test | 60 phút | |
| 271 | EBV IgG miễn dịch tự động | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 272 | EBV IgM miễn dịch tự động | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 273 | EBV Realtime PCR | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | Máu toàn phần: 2-25°C: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 2 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 10h30 ngày T2, T4, T6 sáng trả kết quả trước 16 giờ cùng ngày | |
| 274 | EBV Realtime PCR (Yêu cầu) | Xem EBV Realtime PCR - Chỉ nhận mẫu máu | Xem EBV Realtime PCR | 5-7h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 275 | EBV VCA IgA | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4 ngày | |
| 276 | Echinococcus IgG (Sán dải chó) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 277 | Echinococcus IgG (Sán dây chó) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25°C: 8h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày. | |
| 278 | eGFR (Creatinin) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Trường tính toán, cần vào thêm Creatinin Đối với khách hàng <18 tuổi khai thác thêm chiều cao, cân nặng ghi chú trên LIS | Xem Creatinin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 279 | eGFR (Creatinin-Cystatin C) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Trường tính toán, cần vào thêm Creatinin và Cystatin C Đối với khách hàng <18 tuổi khai thác thêm chiều cao, cân nặng ghi chú trên LIS | Xem Creatinin, Cystatin C | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 280 | eGFR (Cystatin C) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Trường tính toán, cần vào thêm Cystatin C Đối với khách hàng <18 tuổi khai thác thêm chiều cao, cân nặng ghi chú trên LIS | Xem Cystatin C | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 281 | ENA - 6 Profiles | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 282 | Enterovirus 71 IgM (EV 71) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 283 | Enterovirus 71-PCR | 2ml Máu toàn phần chống đông EDTA/ Dịch tổn thương vị trí nghi ngờ | Máu toàn phần: 2-25°C: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 2 ngày | 5-7 ngày | |
| 284 | Enterovirus IgG | Huyết thanh và huyết tương (EDTA và heparin) | Máu toàn phần: 2-25℃: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 chủ nhật hàng tuần, trả kết quả 9h sáng thứ 3 Nhận mẫu sau 13h30 chủ nhật, trả kết quả 9h sáng thứ 3 tuần tiếp theo | |
| 285 | Erythropoietin (EPO) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 286 | Estradiol (E2) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 287 | Everolimus | 4ml máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 288 | F-actin IFT | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 6 ngày | |
| 289 | Fasciola IgG (Sán lá gan lớn) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày. | |
| 290 | Fasciola IgG (Sán lá gan lớn) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 291 | Ferritin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 292 | Fibrinogen | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần/Huyết tương: 15-25°C: 8h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 293 | Fibrotest /Actitest | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 294 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | Máu toàn phần chống đông EDTA Lấy 12 giờ đến 2 giờ đêm. Lấy ban ngày nếu dùng thuốc DEC | 2‑25 °C: 24h | 90 phút | |
| 295 | Filariasis IgG (Giun chỉ) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 11h trả 17h ngày thứ 3,6, chủ nhật. | |
| 296 | Folate/Serum | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) Tránh tiếp xúc ánh sáng trực tiếp | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 297 | Free PSA _Total PSA | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Xem Free PSA và PSA total | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 298 | Free Testosterone | Huyết thanh SID dán mã chữ S Quá 24 giờ cần bảo quản đông đá, bàn giao riêng. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/2-8°C: 24h Huyết thanh 15-25°C: 24h/2-8°C: 24h ≤-20°C: 1 tháng | Nhận mẫu trước 8 giờ ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả 11h30 thứ 3, thứ 5, chủ nhật. Nhận mẫu trong ngày thứ 3,5, chủ nhật trả sau 3.5h | |
| 299 | Fructosamine | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Sau 3,5 giờ kể từ thời điểm nhận mẫu tại TTXN. Mẫu nhận sau 21h trả KQ 10h30 sáng hôm sau | |
| 300 | FSH | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 301 | FT3 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 302 | FT4 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 303 | G4500 Trio (3 xét nghiệm G4500 cho gia đình (bố - mẹ - con)) | - 2 ống chống đông EDTA; mỗi ống 2ml máu tĩnh mạch. - 10 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 24 giờ, 2-8°C: 5 ngày, ≤-20°C: nếu lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 24h 2-8°C: 2 ngày | 13 ngày, không tính thứ 7, CN và nghỉ lễ | |
| 304 | G6-PD/Blood | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA Không ly tâm | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 8 giờ thứ 2, 4, 6; hẹn trả 11h thứ 2, 4, 6. | |
| 305 | G6-PD/Blood (NHANH) | Xem G6-PD/Blood Bàn giao riêng PXN Không ly tâm | Xem G6-PD/Blood | 6h sau nhận mẫu | |
| 306 | Gamma GT | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 năm | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 307 | Gamma latex định lượng | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 8 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 308 | Gastrin | Huyết thanh Lưu ý: Nhịn ăn trong 12 giờ và tránh uống rượu, chất kích thích trong 24 giờ trước khi xét nghiệm. Cần ngừng dùng một số loại thuốc dạ dày trước khi xét nghiệm. -Thuốc chẹn H2 bao gồm ranitidine, cimetidine, famotidine hoặc nizatidine nên ngừng trong 72 giờ. -Thuốc PPI bao gồm omeprazole, lansoprazole hoặc pantoprazole nên ngừng 2 tuần trước khi xét nghiệm. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 3-6 ngày sau nhận mẫu | |
| 309 | Gen gây tăng Cholesterol có tính gia đình | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15-25℃: 24h 2-8°C: 48h ≤ -20ºC: 6 tháng | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 310 | Giải trình tự toàn bộ hệ gen – WGS | - 2 ống chống đông EDTA; mỗi ống 2-4 ml máu tĩnh mạch. - 10 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 24 giờ, 2-8°C: 5 ngày, ≤-20°C: nếu lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 24h 2-8°C: 2 ngày | 35 ngày, không tính thứ 7, CN và nghỉ lễ | |
| 311 | Giải trình tự toàn bộ vùng mã hóa – WES | - 2 ống chống đông EDTA; mỗi ống 2-4 ml máu tĩnh mạch. - 10 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 24 giờ, 2-8°C: 5 ngày, ≤-20°C: nếu lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 24h 2-8°C: 2 ngày | 19 ngày, không tính không tính thứ 7, CN và nghỉ lễ | |
| 312 | Giang mai (RPR) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 60 phút | |
| 313 | Globulin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Xem Protein máu và Albumin máu. | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 314 | Globulin gắn hormon sinh dục | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 315 | Glucose máu | Huyết thanh/Huyết tương Heparin (Hoặc Huyết tương chống đông NaF) Đối với đơn vị ở xa bắt buộc lấy lấy mẫu ống chống đông NaF, SID mã chữ G Các phòng PKĐK/BV Medlatec có thể lấy máu Huyết thanh/Huyết tương Heparin chuyển ngay PXN <1h *Vào đúng trường dịch vụ áp dụng cho khối lâm sàng, tại nhà/KSK với mẫu bệnh phẩm quy định | Máu toàn phần: 15-25°C: 1h 2-8°C: 1h Huyết tương chống đông NaF: 15-25°C: 24h 2-8°C: 24h Tách huyết thanh/huyết tương ngay sau khi lấy mẫu: 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 316 | Glucose Nước tiểu 24 h | Nước tiểu 24 giờ Chất bảo quản: 5mL acid acetic khan vào chai trước khi lấy mẫu Gửi về TTXN sớm sau khi lấy mẫu. Chất bảo quản: 5mL acid acetic khan vào chai trước khi lấy mẫu | 15-25°C: 2h 2-8°C: 2h ≤-20°C: 48h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 317 | Gnathostoma IgG (Giun đầu gai) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày. | |
| 318 | Gnathostoma IgG (Giun đầu gai) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 319 | H. pylori IgG miễn dịch tự động | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 150 phút | |
| 320 | H. pylori IgM miễn dịch tự động | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 150 phút | |
| 321 | H. pylori nuôi cấy, ĐD- kháng thuốc | Mảnh sinh thiết dạ dày đựng trong môi trường vận chuyển do PXN cung cấp (Môi trường PORT) | 15-25°C: 48h | 14 ngày | Khi có chỉ định liên hệ P. Vi sinh để được hướng dẫn |
| 322 | H. pylori total | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 323 | H.pylori IgM miễn dịch tự động (NHANH) | Xem H.pylori IgM miễn dịch tự động Bàn giao riêng PXN | Xem H.pylori IgM miễn dịch tự động | 60 phút | |
| 324 | Halosperm | Tinh dịch | 15–25°C: 1-2h 2-8°C: 24h | - Nhận mẫu trước 9h sáng, trả KQ trước 10h sáng hôm sau - Nhận mẫu sau 9h sáng, trả KQ 16 giờ ngày hôm sau. | Yêu cầu mẫu tinh dịch có mật độ ≥ 5M |
| 325 | Haptoglobin | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 326 | Hạt mỡ trong phân soi tươi | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 327 | HAVAb IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 328 | HAVAb IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 329 | HbA1c | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | Ghi Hba1c lên ống |
| 330 | HBcAb IgM miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 331 | HBcAb total miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 332 | HBcrAg | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 3 ngày/ 2-8°C: 7 ngày | 3h | |
| 333 | HBcrAg (NHANH) | Huyết thanh và huyết tương chống đông EDTA/heparin Bàn giao riêng PXN | Xem HBcrAg | 120 phút | |
| 334 | HBeAb miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 335 | HBeAg miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 11 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 336 | HBsAb định lượng | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 337 | HBsAg định lượng | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h/ 2-8°C: 14 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 338 | HBsAg định lượng (NHANH) | Xem HBsAg định lượng Bàn giao riêng PXN | Xem HBsAg định lượng | 60 phút | |
| 339 | HBsAg miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 340 | HBsAg nhanh | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 72h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 341 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 2ml máu toàn phần ống chống đông ETDA hoặc 1ml huyết tương chống đông EDTA. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày ≤-20°C: 12 tuần | Nhận mẫu < 11h, trả kết quả trước 15h cùng ngày Nhận mẫu từ 11h-<16 giờ, trả kết quả trước 22 giờ cùng ngày Nhận mẫu từ 16 giờ-<22 giờ trả kết quả 11h hôm sau Nhận mẫu từ 22 giờ-11h trưa ngày hôm sau vào khung giờ đầu tiên bên trên | |
| 342 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động NHANH | 2ml máu toàn phần ống chống đông ETDA hoặc 1ml huyết tương/ huyết thanh. | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 6 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 4-6 giờ | Bàn giao riêng PXN |
| 343 | HBV Genotype, ĐB kháng thuốc | Huyết thanh/ huyết tương chống đông EDTA | Máu toàn phần/Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | Yêu cầu mẫu có tải lượng HBV DNA >10^5 cp/ml. Trường hợp không biết trước tải lượng nhưng vẫn muốn làm cần tư vấn trước với KH về trường hợp có thể dưới ngưỡng xác định type, không được hoàn tiền xét nghiệm. |
| 344 | HCC Wako | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 345 | HCV Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 346 | HCV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 4 tuần ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả kết quả 16h sau 3 ngày | |
| 347 | HCV Đo tải lượng Hệ thống tự động | 2ml máu toàn phần ống chống đông ETDA hoặc 1ml huyết tương chống đông EDTA. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày | Nhận mẫu < 11h, trả kết quả trước 15h cùng ngày Nhận mẫu từ 11h-<16 giờ, trả kết quả trước 22 giờ cùng ngày Nhận mẫu từ 16 giờ-<22 giờ trả kết quả 11h hôm sau Nhận mẫu từ 22 giờ-11h trưa ngày hôm sau vào khung giờ đầu tiên trên. | |
| 348 | HCV Đo tải lượng Hệ thống tự động (NHANH) | 2ml máu toàn phần ống chống đông ETDA hoặc 1ml huyết tương/ huyết thanh. | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 30 ngày | 4-6 giờ | Bàn giao riêng PXN |
| 349 | HCV Genotype | Huyết thanh/ huyết tương chống đông EDTA | Máu toàn phần/Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | Yêu cầu mẫu có tải lượng HCV RNA >10^5 cp/ml. Trường hợp không biết trước tải lượng nhưng vẫn muốn làm cần tư vấn trước với KH về trường hợp có thể dưới ngưỡng xác định type, không được hoàn tiền xét nghiệm. |
| 350 | HCVAb nhanh | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 72h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 351 | HDL-Cholesterol | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 352 | HE4 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 3h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5h 2-8°C: 2 ngày ≤-20°C: 4 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 353 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 6h 2-8°C: 72h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút sau nhận mẫu | Đơn vị xa không chuyển được ngay, yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 354 | HEV - IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày | |
| 355 | HEV-RNA Realtime PCR | 2mL máu toàn phần, chống đông EDTA hoặc tách huyết tương EDTA(1ml) | Máu toàn phần: 2-25℃: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 356 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch anti D | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA và 3-5ml máu không chống đông (serum) | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 8h 2‑8 °C: 24h | Sau 2-3 ngày kể từ khi nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 357 | Hình dáng kích thước hồng cầu niệu | 5ml nước tiểu tươi, lấy giữa dòng vào buổi sáng | 15-25°C: 2h | 90 phút sau nhận mẫu | Chuyển ngay về PXN |
| 358 | Hippuric niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 15 -20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 359 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 4 tuần ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 360 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 2ml máu toàn phần ống chống đông EDTA (2 ống) hoặc 1ml huyết tương chống đông EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 3 ngày ≤-20°C: 30 ngày | Nhận mẫu trước 09h sáng thứ 2-7, trả kết quả trước 15h cùng ngày. Nhận mẫu sau 9h thứ 7 trả KQ trước 15h thứ 2 tuần tiếp theo. | |
| 361 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động (NHANH) | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA (x 2 ống) hoặc 1ml huyết tương tách từ ống EDTA (x 2 ống) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 30 ngày | 4-6 giờ | Bàn giao riêng PXN |
| 362 | HIV Khẳng định | Tối thiểu 2ml huyết thanh (serum) Lấy 2 ống serum mỗi ống tối thiểu 2mL hoặc 1 ống serum tối thiểu 4mL. Với các đơn vị xa ngoài Hà Nội: yêu cầu ly tâm tách huyết thanh được tối thiểu 2mL. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h Huyết thanh 15-25°C: 72h 2-8°C: 7 ngày | KQ trên LIS sau 1 ngày nhận mẫu. Lưu ý: Cán bộ lấy mẫu KHÔNG ĐƯỢC in kết quả trên LIS hay xuất file PDF trên LIS để trả cho KH hay BS CTV. Phòng Vi sinh sẽ gửi kết quả bản cứng trong phong bì kín, CB lấy mẫu chỉ được trả cho KH kết quả này để đảm bảo đủ tính pháp lý. | |
| 363 | HIV nhanh | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 72h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 364 | HLA-B27 (Flow cytometry) | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h | Nhận mẫu trước 10h trả KQ trước 16 giờ cùng ngày, nhận mẫu sau 10h trả KQ trước 16 giờ ngày kế tiếp | Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN |
| 365 | HLA-DR | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h | Trả sau 14 ngày sau nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ | |
| 366 | Hoạt độ Angiotensin Converting Enzyme | Huyết thanh Nên ly tâm tách huyết thanh càng sớm càng tốt sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 10-12 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày nghỉ lễ | |
| 367 | Hoạt tính tế bào NK (NKA) | Ống chuyên biệt riêng, áp dụng cho khối PK/BV Trước khi có KH chỉ định liên hệ trước P.HSMD để được hướng dẫn | Yêu cầu chuyển ngay lên PXN trong vòng 15 phút sau khi lấy mẫu. | 5-7 ngày | |
| 368 | Homocysteine (Niệu/LC-MS) | Nước tiểu tươi (nước tiểu giữa dòng, ưu tiên lấy nước tiểu đầu ngày/cuối ca làm việc). Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 7 ngày ≤ -20ºC: 3 tháng | 7-10 ngày sau khi nhận mẫu tại TTXN, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 369 | Homocysteine total | Huyết thanh, huyết tương chống đông heparin/EDTA Ống cần ly tâm sau lấy mẫu 1 giờ và phân tích ngay | Máu toàn phần: 2-25°C: 2h Ống cần ly tâm sau lấy mẫu 1 giờ và phân tích ngay Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4 ngày 2-8°C: 4 tuần ≤-20°C: 10 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 370 | Hồng cầu trong phân test nhanh (FOB) | - Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... - Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25 °C: 6h 2-8 °C: 72h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Không nên lấy mẫu trong và trong vòng 3 ngày của chu kì kinh nguyệt hoặc bệnh nhân bị trĩ, đi tiểu ra máu |
| 371 | Hồng, bạch cầu trong phân soi tươi | - Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... - Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25 độ C: 4h 2-8 độ C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 372 | Hormon chống bài niệu (ADH) | 4ml máu toàn phần chống đông EDTA (lấy 2 ống EDTA 2ml) hoặc 2ml huyết tương chống đông EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 10-12 ngày sau nhận mẫu | |
| 373 | Hormon kích vỏ thượng thận (ACTH) | Huyết tương chống đông EDTA Lấy đúng thời điểm 7-10h (cần dừng các thuốc nội tiết ít nhất 24h) '-Máu toàn phần chống đông EDTA bàn giao PXN trước 12h cùng ngày. Các chi nhánh ở xa yêu cầu tách huyết tương ngay lưu tủ âm sâu ≤-20°C. Mẫu chuyển về TTXN trong tình trạng đông đá hoặc đang rã đông 1 phần -Mã SID dán chữ E | Máu toàn phần: 15-25°C: 2h Huyết tương: 15-25°C: 2h 2-8°C: 3h ≤-20°C: 10 tuần | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 374 | Hormon sinh trưởng (GH động) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin '-Ghi xét nghiệm lên ống mẫu. Lưu ý nếu KH vào đồng thời cả GH tĩnh yêu cầu tách riêng 2 SID Chuẩn bị bệnh nhân: Nhịn đói ít nhất 2 giờ, bất kể thời gian trong ngày. Bệnh nhân bị hen do gắng sức thường dùng thuốc phòng ngừa trước khi làm gắng sức. Thực hiện nghiệm pháp gắng sức: Bệnh nhân gắng sức mạnh trong 20 phút (khoảng 2 watt/kg thể trọng nếu có cơ lực kế). Cần phải động viên thường xuyên. Đo nhịp tim 5 phút 1 lần. Thường đạt nhịp tim 140–160 lần/ph. Phải ngưng NP nếu nhịp tim >180 lần/ph hoặc trẻ khó thở hay kiệt sức. Có thể cho uống nước lọc, lau mồ hôi nhưng tiếp tục vận động. Sau 20 phút gắng sức → lấy máu. | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h ≤-20°C: 30 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 375 | Hormon sinh trưởng (GH tĩnh) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin '-Ghi xét nghiệm lên ống mẫu. Lưu ý nếu KH vào đồng thời cả GH động yêu cầu tách riêng 2 SID Nghỉ ngơi 20 phút ở môi trường yên tĩnh, trong quá trình nghỉ ngơi không sử dụng điện thoại, xem ti vi hoặc hành động khiến trẻ kích thích. Đủ thời gian → tiến hành lấy mẫu. | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h ≤-20°C: 30 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 376 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) | - Mẫu bệnh phẩm tế bào cổ tử cung lấy theo phương pháp dùng bàn chải và bảo quản bằng lọ bảo quản chuyên dụng: Roche cell Collection Medium hoặc PreservCyt Solution, Thinprep, Cellprep và Wiseprep (thể tích ống môi trường tối thiểu 5mL) - Que tăm bông phết dịch như dịch niệu đạo, dịch hậu môn, dịch vết sùi loét và dịch vòm họng, ... của nam giới | 15-25°C: 3 tháng Đối với đối với các dung dịch bảo quản PreservCyt Solution, Roche Cell Collection Medium -15-25°C: 5 ngày với các loại mẫu còn lại | Nhận mẫu trước 9h trả kết quả trước 15h hàng ngày, mẫu nhận từ 9h - 20h trả kết quả trước 10h sáng hôm sau | Không dùng bệnh phẩm nốt sùi sau đốt điện vì gây âm tính giả |
| 377 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) (tự lấy mẫu) | Mẫu bệnh phẩm dịch cổ tử cung BẮT BUỘC thu bằng que tự lấy mẫu Copan KHÔNG bảo quản trong môi trường vận chuyển | 15-25°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 9h trả kết quả trước 15h hàng ngày, mẫu nhận từ 9h - 20h trả kết quả trước 10h sáng hôm sau | Từ chối mẫu lẫn nhiều máu, khách hàng đang trong kỳ kinh nguyệt |
| 378 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) (Yêu cầu) | Xem HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) | Xem HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) | 4-6h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 379 | HPV genotype Real-time PCR (HPV genotype 6 và 11) | Dịch phết sinh dục, mảnh sùi sinh dục, mô sùi, những vùng tổn thương nghi ngờ do HPV đựng trong lọ vô khuẩn, lọ sạch (Không lấy mẫu sau đốt điện vì gây âm tính giả). | - Mẫu dịch: 15-25°C: 2h/ 2-8°C: 48h - Mẫu đựng trong ống chuyên dụng trong xét nghiệm HPV Genotype PCR hệ thống tự động 15-25°C: 30 ngày trong môi trường chuyên dụng | Nhận mẫu trước 9h sáng, trả kết quả trước 16 giờ cùng ngày. Nhận mẫu sau 9h sáng trả kết quả trước 16 giờ ngày hôm sau. | Dịch phết sinh dục, mảnh sùi sinh dục, mô sùi, những vùng tổn thương nghi ngờ do HPV đựng trong lọ vô khuẩn, lọ sạch. Dịch phết miệng, dịch họng (không bảo quản môi trường) Mẫu HPV đựng trong môi trường chuyên dụng |
| 380 | HPV genotype Real-time PCR (HPVgenotype 6 và 11) (Yêu cầu) | Xem HPV genotype Real-time PCR (HPV genotype 6 và 11) | Xem HPV genotype Real-time PCR (HPV genotype 6 và 11) | 4-6h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 381 | HSV Real-time PCR | Dịch não tủy/ Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL) | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | Chốt mẫu 14 giờ T2, T4, T6, trả kết quả 11h T3, T5, T7 | Đơn vị xa không chuyển được ngay, yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 382 | HSV Real-time PCR (Yêu cầu) | Dịch não tủy/ Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL) Các chi nhánh xa bắt buộc ly tâm tách huyết tương | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h | 5-7h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 383 | HSV-1/2 IgG - Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 384 | HSV-1/2 IgG - Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 385 | HSV-1/2 IgM - Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 386 | HSV-1/2 IgM - Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 387 | Huyết đồ | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | Trả sau 3.5h sau khi nhận mẫu | |
| 388 | HVA (HPLC) | Nước tiểu 24 giờ Bảo quản HCL hoặc Acid Acetic | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 10-12 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày nghỉ lễ | |
| 389 | IAA (Insulin Autoantibodies) | Huyết thanh (>=1ml) | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | Trả kết quả sau nhận mẫu 3-5 ngày, không tính ngày nghỉ lễ, thứ 7 chủ nhật | |
| 390 | ICA (Kháng thể kháng tiểu đảo tụy) | Huyết thanh SID dán mã chữ S Đơn vị ở xa chi nhánh chuyển quá 12h cần tách huyết thanh bảo quản âm sâu, bàn giao riêng khi gửi về TTXN mẫu đang tình trạnh đông đá hoặc rã đông 1 phần | Máu toàn phần: 15-25°C: 12h Huyết thanh: 15-25°C: 12h/ 2-8°C: 12h ≤-20°C: 30 ngày | Nhận mẫu trước 8 giờ ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả 11h30 thứ 3, thứ 5, chủ nhật. Nhận mẫu trong ngày thứ 3, 5, chủ nhật trả sau 3.5h | |
| 391 | IgA | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 392 | IgE | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 393 | IGF-1 miễn dịch | Huyết thanh Chuyển ngay về PXN. Đơn vị ở xa chi nhánh chuyển quá 6h cần tách huyết thanh bảo quản âm sâu, bàn giao riêng khi gửi về TTXN mẫu đang tình trạnh đông đá hoặc rã đông 1 phần | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15-25°C: 4h 2-8°C: 6h | Nhận mẫu trước 8 giờ ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả kết quả 10h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 3,5, chủ nhật trả sau 3,5h | |
| 394 | IGF-1 miễn dịch (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 395 | IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4 tháng 2-8°C: 8 tháng ≤-20°C: 8 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 396 | IgG dịch | Dịch sinh học (cần ghi rõ loại dịch) | 15-25°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 397 | IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 2 tháng 2-8°C: 4 tháng ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 398 | IgM dịch | Dịch sinh học (cần ghi rõ loại dịch) | 15-25°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 399 | Influenza A, B Realtime-PCR | Dịch mũi, dịch hầu họng, dịch tỵ hầu Bảo quản trong môi trường chuyên dụng (VTM) | 15-25°C: 8h 2-8°C: 72h. | 5-7 ngày | Bảo quản trong môi trường chuyên dụng (VTM) |
| 400 | Influenza virus A, B, A (H1N1) test | Dịch mũi, dịch hầu họng, dịch tỵ hầu | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h. | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 401 | Insulin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Máu toàn phần: 2-25°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 48h. ≤-20°C: 7 ngày | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 402 | Insulin >3 giờ sau NPDN Glucose | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Xem xét nghiệm Insulin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 403 | Insulin 1 giờ sau NPDN Glucose | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Xem xét nghiệm Insulin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 404 | Insulin 2 giờ sau NPDN Glucose | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Xem xét nghiệm Insulin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 405 | Insulin 30 phút sau NPDN Glucose | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Xem xét nghiệm Insulin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 406 | Insulin lúc đói | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Cần ly tâm tách huyết thanh/huyết tương nếu không làm xét nghiệm ngay. Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương lưu tủ âm sâu chuyển về PXN mẫu đang đông đá. | Xem xét nghiệm Insulin | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 407 | Interleukine-6 | Huyết thanh/ Huyết tương chống đông bằng Lithium Heparin, EDTA. '- Các chi nhánh xa khi gửi mẫu về TTXN cần ly tâm, tách mẫu và bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C nếu chuyển được trong 24h hoặc lâu hơn nếu chuyển về TTXN vẫn còn đông đá. | Máu toàn phần: 2-25°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5h 2-8°C: 24h ≤-20°C: 3 tháng | Từ thứ 2 đến thứ 5: - Nhận mẫu trước 13h trả kết quả 17h ngày hôm sau. - Nhận mẫu sau 13h trả kết quả lúc 17h sau 2 ngày. Thứ 6, thứ 7, chủ nhật: - Nhận mẫu trước 13h thứ 6 trả kết quả 17h thứ hai tuần kế tiếp. - Nhận mẫu sau 13h thứ 6 trả kết quả 17h thứ ba tuần kế tiếp. Không tính ngày lễ tết. | |
| 408 | JEV IGG | Huyết thanh Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 8h 2-8°C: 72h. ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3-5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4-6 ngày | |
| 409 | JEV IGM | Huyết thanh Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 8h 2-8°C: 72h. ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3-5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4-6 ngày | |
| 410 | KĐ nội sinh không phụ thuộc TG và NĐ | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h/2-8°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | 4h | Các chi nhánh xa bắt buộc ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu ở nhiệt độ ≤-20°C. Khi chuyển về TTXN vẫn trong tình trạng đông đá |
| 411 | KĐ nội sinh không phụ thuộcTG và NĐ | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h/2-8°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | 4h | Các chi nhánh xa bắt buộc ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu ở nhiệt độ ≤-20°C. Khi chuyển về TTXN vẫn trong tình trạng đông đá hoặc đang rã đông 1 phần |
| 412 | KĐ nội sinh phụ thuộc TG và NĐ | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h/2-8°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | 4h | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 413 | Kẽm | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 15-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 14 ngày Phải tách huyết thanh trong vòng 4 giờ kể từ khi lấy mẫu. | 150 phút | |
| 414 | Kẽm (NHANH) | Xem Kẽm Bàn giao riêng PXN | Xem Kẽm | 45 phút | |
| 415 | Khả năng gắn sắt toàn phần (TIBC) | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Xem Sắt huyết thanh và transferrin | 90 phút | |
| 416 | Khẳng định kháng đông lupus (LAC/LA Confirm) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Huyết tương: 15-25°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | LA screen (-): trả sau 90 phút nhận mẫu LA screen (+): - Nhận mẫu trước 12 giờ trả kết quả 16 giờ cùng ngày - Nhận mẫu sau 12 giờ trả kết quả 16 giờ hôm sau | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá hoặc trong quá trình rã đông |
| 417 | Kháng đông đường chung | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Huyết tương: 15-25°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | 4h | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 418 | Kháng đông lupus (LAC/LA Screen) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Huyết tương: 15-25°C: 4h ≤-20°C: 1 tháng | 90 phút | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá hoặc trong quá trình rã đông |
| 419 | Kháng đông ngoại sinh | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG Huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG ≤-20°C: 1 tháng | 4h | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 420 | Kháng sinh đồ Non Tuberculosis Mycobacteria | Chủng vi khuẩn dương tính với Non Tuberculosis Mycobacteria mọc nhanh và đã có kết quả định danh | Chủng đựng trong ống cấy chuyên dụng bảo quản 2-8°C | Trả kết quả 4-6 tuần sau nhận mẫu/chỉ định | Sử dụng chủng vi khuẩn, không bảo quản ở nhiệt độ thường |
| 421 | Kháng thể Amip trong máu | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ cùng ngày thứ 3,6, chủ nhật. | |
| 422 | Kháng thể GBM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả KQ 16 giờ sau 3 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả KQ 16 giờ sau 4ngày. | |
| 423 | Kháng thể kháng AChR | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 15-20 ngày | |
| 424 | Kháng thể kháng Aquaporin-4 và Myelin-oligodendrocyte glycoprotein | +Huyết thanh, huyết tương chống đông heparin hoặc EDTA. + Dịch não tủy, V>=0.5 mL (Không lẫn máu) Yêu cầu ly tâm tách huyết thanh/huyết tương khỏi ống càng sớm càng tốt sau khi lấy mẫu. | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 14 ngày Dịch não tủy: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 3- 5 ngày | |
| 425 | Kháng thể kháng PLA2R-IgG (Elisa) | Huyết thanh đã tách chiết, tối thiểu 1 mL. | Máu toàn phần: 15-25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8 °C: 6h Huyết thanh: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 14 ngày | 9-11 ngày sau khi nhận mẫu tại TTXN, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 426 | Kháng thể kháng Sm (Anti-Sm) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4 ngày | |
| 427 | Kháng thể kháng tiểu cầu | 1 ống serum có hạt (ống chuyên dụng) + 3 ống 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h | Sau 3-5 ngày nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật (không nhận mẫu sau 16h hàng ngày và sau 13h30 thứ 6 và ngày thứ 7, chủ nhật) | Gửi mẫu đến phòng xét nghiệm ngay sau khi lấy Không áp dụng mẫu ngoại tỉnh Liên hệ trước P.Huyết học để được hướng dẫn khi có chỉ định |
| 428 | Kháng thể kháng ty thể (AMA-M2) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3-5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4-6 ngày | |
| 429 | Kháng thuốc định lượng Colistin | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy | Chủng vi khuẩn phân lập trong ống cryo tube bảo quản 2-8°C: 24h | 1-2 ngày | |
| 430 | Kháng thuốc định lượng Vancomycin | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy | Chủng vi khuẩn phân lập trong ống cryo tube bảo quản 2-8°C: 24h | 1-2 ngày | |
| 431 | Kiểm tra Cadimi trong nước tiểu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ | 2-8°C: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 432 | Kiểm tra Nikel trong nước tiểu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ | 2-8°C: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 433 | KL-6 (Viêm phổi mô kẽ) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin, EDTA Đơn vị chi nhánh yêu cầu tách huyết tương/huyết thanh ngay sau lấy mẫu | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 3-5 ngày | |
| 434 | KN gắn sắt không bão hòa (UIBC) | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Xem sắt huyết thanh và transferrin | 90 phút | |
| 435 | KSĐ M. tuberculosis (Hàng 1) | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy tại MED | - | 4-6 tuần | Không nhận chủng đơn vị khác gửi. BN phải có kết quả nuôi cấy Mgit dương tính với vi khuẩn Lao trong vòng <3 tháng trước đó. |
| 436 | KSĐ M. tuberculosis (Hàng 2) | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy tại MED | - | 4-6 tuần | Không nhận chủng đơn vị khác gửi. BN phải có kết quả nuôi cấy Mgit dương tính với vi khuẩn Lao trong vòng <3 tháng trước đó. |
| 437 | KST đường ruột | - Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... - Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. - Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C 2h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản. | 90 phút | |
| 438 | KST trong máu nhuộm soi (phát hiện các tác nhân: Ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium sp), Babesia sp, Leishmania sp, Toxoplasma gondii, Trypanosoma) | 2mL máu toàn phần chống đông EDTA (Lấy mẫu thời điểm bệnh nhân đang sốt Cơn sốt cao, rét run) | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 90 phút | |
| 439 | Ký sinh trùng Real-time PCR (11 tác nhân KST nhiễm khuẩn đường ruột) | Phân (tối thiểu 5gram) | 15-25 °C: 2h 2-8 °C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin |
| 440 | Ký sinh trùng Realtime PCR (Toxocara canis) | 2- 4 ml máu chống đông EDTA | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | 5-7 ngày | |
| 441 | Ký sinh trùng Realtime PCR (Toxocara cati) | 2- 4 ml máu chống đông EDTA | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | 5-7 ngày | |
| 442 | LDH | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 4 ngày | 90 phút | |
| 443 | LDL-Cholesterol | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Xem Triglyceride, Cholesterol và HDL-Cholesterol | 90 phút | |
| 444 | Legionella Pneumophila IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3-5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4-6 ngày | |
| 445 | Legionella Pneumophila IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3-5 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 4-6 ngày | |
| 446 | Leptospira IgG (Elisa) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 tuần | Nhận mẫu trước 13h30 trả KQ 16 giờ sau 5 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả KQ 16 giờ sau 6 ngày. | |
| 447 | Leptospira IgM (Elisa) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 tuần | Nhận mẫu trước 13h30 trả KQ 16 giờ sau 5 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả KQ 16 giờ sau 6 ngày. | |
| 448 | LH | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 449 | Lipase | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 năm | 90 phút | |
| 450 | Lipoprotein - APO-A1 | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 48h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 451 | Lipoprotein - APO-B | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 48h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 452 | Lipoprotein (a) máu | - Huyết thanh, huyết tương chống đông EDTA, heparin (thể tích mẫu 2-3ml). Mẫu tách huyết thanh hoặc huyết tương đảm bảo thể tích tối thiểu 0.5ml. | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: nếu lâu hơn Chỉ rã đông 1 lần | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày. | |
| 453 | LKM-1 IFT | Huyết thanh, huyết tương chống đông bằng EDTA/ Heparin. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7. *TH KQ Dương tính/nghi ngờ: Chốt mẫu 7h thứ 3, thứ 5, thứ 7 trả kết quả sau 3 ngày | |
| 894 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | * Người cho (4 ống máu): - 2 ống Heparin, mỗi ống 2ml - 2 ống không chống đông (ống serum có hạt), mỗi ống 2ml * Người nhận (4 ống máu): - 2 ống Heparin, mỗi ống 2ml - 2 ống không chống đông (ống serum có hạt), mỗi ống 2ml | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 12h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 2 ngày sau nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Không bảo quản lạnh 2-8°C Nhận mẫu trước 11h hàng ngày từ thứ 2-thứ 6 Không nhận mẫu từ 11h thứ 6, ngày thứ 7 và chủ nhật |
| 455 | M2BPGi | Huyết thanh | Máu toàn phần/huyết thanh 15-25℃: 24h 2-8°C: 72h | Trước 13h30 trả sau 2 ngày, sau 13h30 trả sau 3 ngày | |
| 456 | Magnesium | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày/ 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 năm | 90 phút | |
| 457 | Mảnh vỡ hồng cầu trên tiểu bản | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 458 | Máu lắng (máy tự động) | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 120 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 459 | Measles IgG - Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 460 | Measles IgG - Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 461 | Measles IgM - Liaison | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 462 | Measles IgM - Liaison (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 463 | Measles virus Real-time PCR (Sởi) | Dịch tỵ hầu Đựng trong môi trường vận chuyển | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | Chốt 13h trả 17h hàng ngày | |
| 464 | Measles virus Real-time PCR (Sởi) Yêu cầu | Dịch tỵ hầu Đựng trong môi trường vận chuyển | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 4-6h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 465 | Measles virus Real-time PCR (Yêu cầu) | Xem Measles virus Real-time PCR (Sởi) | Xem Measles virus Real-time PCR (Sởi) | 4-6h sau nhận mẫu | |
| 466 | Metanephrine niệu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ Ưu tiên sử dụng chất bảo quản HCL 6M | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 7 ngày sau nhận mẫu | |
| 467 | Micro Albumin/Creatinine niệu: | Nước tiểu tươi | Xem microalbumin và creatinin niệu | 90 phút | |
| 468 | Microalbumin niệu | Nước tiểu tươi SID dán mã chữ U | 15-25°C: 24h Nếu cất bảo quản: Acid hydrochloric 6N 2-8°C: 5 tuần ≤-20°C: lâu hơn | 90 phút | |
| 469 | Microalbumin nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ SID dán mã chữ U Ghi chú xét nghiệm, thể tích lên mẫu và LIS. Trường hợp cùng chỉ định hóa sinh nước tiểu thường tách riêng mã SID | 15-25°C: 24h Nếu cất bảo quản: Acid hydrochloric 6N 2-8°C: 5 tuần ≤-20°C: lâu hơn | 90 phút | |
| 470 | MTB (Mycobacterium Tuberculosis) Realtime PCR (Mẫu mô) | Các mảnh sinh thiết bộ phận nghi tổn thương lao, chọc hút kim nhỏ. Thực hiện cho tất cả các khối sưng, đám, nốt, hạch, mô đúc nến… Mẫu sinh thiết không chất bảo quản, không ngâm formalin | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | Nhận mẫu trước 14 h hàng ngày trả kết quả trước 8 h sáng hôm sau | Mẫu sinh thiết KHÔNG chất bảo quản, KHÔNG ngâm formalin |
| 471 | MTB đa kháng LPA | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy | 2-8°C: 48h | 14 ngày | Chủng vi khuẩn phân lập tại Med. Không nhận chủng bên ngoài |
| 472 | MTB siêu kháng LPA | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy | 2-8°C: 48h | 14 ngày | Chủng vi khuẩn phân lập tại Med. Không nhận chủng bên ngoài |
| 473 | MTB/NTM định danh | Đờm, dịch các màng, dịch rửa phế quản, .... chủng sau nuôi cấy | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 7 ngày | Chỉ áp dụng với bệnh nhân có kết quả nuôi cấy MGIT dương tính với MTB/NTM < 3 tháng) |
| 474 | Mumps IgG miễn dịch | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 475 | Mumps IgG miễn dịch (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 476 | Mumps IgM miễn dịch | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 3.5h | |
| 477 | Mumps IgM miễn dịch (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 478 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | Chất tiết và tế bào dưới da ở vị trí tổn thương | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 479 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | Mẫu bệnh phẩm: phẩm đờm, dịch phế quản, dịch dạ dày, dịch não tuỷ, phân, ....(Mẫu KHÔNG lẫn máu, thức ăn,… KHÔNG sử dụng chất bảo quản). -Đờm có chứa đờm/ nhầy mủ, sợi đờm: thể tích 1 – 4 ml -Cặn đờm: thể tích từ 0.5-2.5 ml -Dịch dạ dày, dịch soi phế quản, dịch màng phổi: tối thiểu 5ml -Phân: tối thiểu 1g (khoảng 1 đốt ngón tay cái) -Mô đúc nến | Vận chuyển/bảo quản: ống vô trùng/falcon vô trùng quấn parafin 15-25°C: 3 ngày 2-8°C: 4-7 ngày | 4h | Mẫu KHÔNG lẫn máu, thức ăn,… KHÔNG sử dụng chất bảo quản Lưu ý: Mẫu đờm nên lấy vào sáng sớm, lúc bệnh nhân chưa ăn gì và chưa vệ sinh răng miệng, hoặc 2 giờ sau vệ sinh răng miệng. Mẫu đờm cũng có thể là dịch hút đờm, dịch rửa khí quản lấy khi nội soi, hoặc dịch hút dạ dày để chẩn đoán lao phổi ở trẻ sơ sinh hay trẻ em chưa biết khạc đờm. Các mẫu chỉ có nước bọt sẽ có nguy cơ âm tính giả cao. Mẫu bệnh phẩm có máu hoặc lẫn vụn đồ ăn, dị vật gây ức chế quá trình phân tích sẽ được loại bỏ ngay từ khâu nhận mẫu. |
| 480 | Mycoplasma hominis và Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Dịch cổ tử cung, âm đạo, dịch niệu đạo, tinh dịch, nước tiểu đầu dòng (nam) | 15 -25°C: 2h 2-8°C: 48h | 3 - 5 ngày không tính t7, cn, ngày lễ | Cần môi trường bảo quản Stuart Amies |
| 481 | Mycoplasma pneumonia IgG miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương (chất chống đông EDTA, và heparin) | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 8 ngày | 3.5h | |
| 482 | Mycoplasma pneumonia IgM miễn dịch tự động | Huyết thanh, huyết tương (chất chống đông EDTA, và heparin) | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 8 ngày | 3.5h | |
| 483 | Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch tự động (NHANH) | Huyết thanh và huyết tươngchất chống EDTA/heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 8 ngày | 90 phút | |
| 484 | Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch tự động (NHANH) | Huyết thanh và huyết tươngchất chống EDTA/heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 8 ngày | 90 phút | |
| 485 | Mycoplasma pneumoniae Realtime PCR | Dịch tỵ hầu, họng, các loại bệnh phẩm khác: dịch rửa khí quản, phế quản, đờm, ... | Mẫu bệnh phẩm dịch tỵ hầu được bảo quản trong môi trường MT-001: 2-25˚C:7 ngày. Các mẫu khác: 2-8˚C: 48h | Nhận mẫu trước 9h sáng trả kết quả trước 16h cùng ngày Nhận mẫu sau 9h sáng trả kết quả trước 16h ngày tiếp theo | |
| 486 | Mycoplasma pneumoniae Realtime PCR (NHANH) | Xem Mycoplasma pneumoniae Realtime PCR | Xem Mycoplasma pneumoniae Realtime PCR | 4-6h sau nhận mẫu | Bàn giao riêng PXN |
| 487 | Mycoplasma và Ureaplasma sinh dục nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | Dịch cổ tử cung, âm đạo, dịch niệu đạo, tinh dịch, nước tiểu đầu dòng (nam) | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ tết) | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 488 | Myoglobin | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 489 | Myoglobin/Nước tiểu | Nước tiểu tươi, lấy ngẫu nhiên | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 490 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | Dịch/mủ sinh dục | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 491 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | Dịch não tủy | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 492 | Nghiệm pháp rượu | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Tách huyết tương giàu tiểu cầu 15-25°C: 4h | 90 phút | Cần ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 493 | Nghiện (Heroin, Morphin, Opiate)/ NT | Nước tiểu tươi | 15-25°C: 12h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 494 | Nhiễm sắc thể đồ từ tế bào máu ngoại vi | 2mL máu tĩnh mạch chống đông heparin sodium | 15-25 ºC: 24h 2-8°C: 48h | 10 ngày | |
| 495 | Nhóm máu Eldon card có ảnh | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | Trả kết quả trên LIS: 90p sau nhận mẫu Trả card: - Nhận mẫu trước 9h trả kết quả 16 giờ cùng ngày - Nhận mẫu sau 9h trả kết quả 16 giờ ngày hôm sau | Số lượng mẫu nhiều trên 15 mẫu cần liên hệ trước PXN để báo chỉ định và hẹn thời gian trả kết quả trước khi vào chỉ định |
| 496 | Nhóm máu Gelcard | 2 mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 90 phút. Trường hợp nghi ngờ nhóm máu Rh (-) hẹn trả sau 3 - 5 ngày không tính ngày nghỉ cuối tuần và nghỉ lễ. | Ghi chú "Gelcard" lên ống |
| 497 | Nhóm máu khó hệ ABO | 1 ống 3mL chống đông EDTA 2 ống 3mL không chống đông (serum) | 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày (Không tính thứ 7, CN, ngày nghỉ lễ) | Từ chối mẫu vỡ hồng cầu |
| 498 | Nicotin niệu | Nước tiểu ngẫu nhiên | 15-25°C: 12h 2-8°C: 24h | 15 - 20 ngày không tính thứ, chủ nhật và ngày lễ | |
| 499 | NIPT 122 | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Nhận mẫu vào các ngày từ Chủ nhật đến T5 - trả KQ sau 6 ngày (không tính ngày nhận mẫu) Nhận mẫu vào các ngày T6 và T7 - trả KQ sau 5 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 500 | NIPT 122 Yêu cầu | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | - Nhận mẫu vào các ngày T6, T7, CN, T2, T3 - trả KQ sau 3 ngày (không tính ngày nhận mẫu) - Nhận mẫu vào ngày T4 - trả KQ sau 5 ngày (không tính ngày nhận mẫu) - Nhận mẫu vào ngày T5 - trả KQ sau 4 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 501 | NIPT 24 | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Trả KQ sau 04 ngày (không tính ngày nhận mẫu) Trong trường hợp mẫu cần CHẠY LẠI để kiểm tra thêm, thời gian trả kết quả sẽ cộng thêm 2-3 ngày | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 502 | NIPT 24 Yêu cầu | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Trả KQ sau 02 ngày (không tính ngày nhận mẫu) Trong trường hợp mẫu cần CHẠY LẠI để kiểm tra thêm, thời gian trả kết quả sẽ cộng thêm 2-3 ngày | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 503 | NIPT 3 (thai đôi) | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Tương tự như NIPT 122 | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 504 | NIPT 3 (thai đôi) Yêu cầu | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Tương tự như NIPT 122 Yêu cầu | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 505 | NIPT 3 (thai đơn) | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | 4-6 ngày | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 506 | NIPT 3 (thai đơn) Yêu cầu | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Trả KQ sau 03 ngày (không tính ngày nhận mẫu) Trong trường hợp mẫu cần CHẠY LẠI để kiểm tra thêm, thời gian trả kết quả sẽ cộng thêm 2-3 ngày | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 507 | NIPT 7 | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Tương tự như NIPT 24 | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 508 | NIPT 7 Yêu cầu | 8-10 ml máu tĩnh mạch ống chuyên dụng | 15-25 °C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh. | Tương tự như NIPT 24 Yêu cầu | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 509 | Non-HDL cholesterol | 2ml máu không chất chống đông hoặc chống đông bằng Heparin | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 72h | 90 phút | |
| 510 | Normetanephrine | 2 mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 7 ngày sau nhận mẫu | |
| 511 | NP dung nạp đường (phụ nữ có thai) | Huyết thanh/huyết tương chống đông heparin (Áp dụng với PK/BV MED), Huyết tương chống đông NaF (2mL máu tĩnh mạch) Ghi thời gian + lần lấy mẫu lên ống bệnh phẩm | Xem Glucose | Sau 180 phút sau nhận mẫu trước làm nghiệm pháp. | |
| 512 | NP dung nạp đường (phụ nữ có thai) (NHANH) | Xem NP dung nạp đường (phụ nữ có thai) Bàn giao riêng PXN | Xem NP dung nạp đường (phụ nữ có thai) | 30 phút | |
| 513 | NP dung nạp Glucose đường uống 75g | Huyết thanh/huyết tương chống đông heparin (Áp dụng với PK/BV MED), Huyết tương chống đông NaF (2mL máu tĩnh mạch) Ghi thời gian + lần lấy mẫu lên ống bệnh phẩm | Xem Glucose | Sau 180 phút sau nhận mẫu trước làm nghiệm pháp. | |
| 514 | NP dung nạp Glucose đường uống 75g (NHANH) | Xem NP dung nạp Glucose đường uống 75g | Xem NP dung nạp Glucose đường uống 75g | 30 phút | |
| 515 | NSE | Huyết thanh Yêu cầu lấy riêng ống serum, dán mã chữ S. Ghi chú xét nghiệm lên ống | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 48h 2-8°C: 5 ngày ≤-20 °C: 3 tháng | 90 phút | |
| 516 | NTM định danh LPA | Chủng vi khuẩn thuần sau nuôi cấy | 2-8°C: 48h. | 14 ngày | Chủng vi khuẩn phân lập tại Med. Không nhận chủng bên ngoài |
| 517 | NT-proBNP | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 72h 2-8°C: 6 ngày ≤-20°C: 24 tháng | 90 phút | |
| 518 | Nuôi cấy -định danh E. Coli O157:H7 | Mẫu phân lấy từ trực tràng hoặc từ bô sạch không có chất sát khuẩn. Số lượng khoảng 5 gram (bằng đốt ngón tay út). Với phân lỏng thì lấy khoảng 5ml. Nên chọn chỗ phân nhầy máu, lợn cợn trắng, ... | 15-25°C: 2h 2-8°C trong môi trường Stuart’s, Cary-Blair: 24h | 3-5 ngày | Sử dụng môi trường bảo quản |
| 519 | Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí | - Đối với bệnh phẩm mủ và các chất dịch viêm nên chọc hút bằng bơm tiêm vô trùng, đậy chặt kim lại bằng chính nắp đậy của bơm tiêm (dùng kẹp kocher bẻ gập đầu kim rồi đóng nắp kim trước khi cho vào hộp bảo quản, đầu kim phải nằm gọn trong nắp kim). - Nếu lấy bệnh phẩm vào ống nghiệm thì phải lấy gần đầy, chỉ để ít khoảng không, đậy chặt nắp. - Đối với hoại tử sinh hơi nên cắt phần cơ nằm ở giữa tổ chức hoại tử và tổ chức lành, không lấy phần tổ chức đã bị hoại tử hoàn toàn. | Mẫu trong lọ chuyên dụng cho nuôi cấy kỵ khí. Gửi mẫu đến phòng xét nghiệm trong vòng 30 phút sau khi lấy | 2 tuần không tính T7, CN và ngày lễ | Chú ý: Bác sĩ lâm sàng nên gọi điện báo trước cho PXN để đảm bảo bệnh phẩm không tiếp xúc ra ngoài không khí quá 15 phút. Tốt nhất là đảm bảo từ lúc lấy bệnh phẩm đến khi nuôi cấy không quá 30 phút. - Nếu là mẫu phân cấy tìm VK kỵ khí thì lấy như mẫu phân vào lọ vô trùng, lấy số lượng mẫu tối đa có thể và không nhận mẫu lấy vào que tăm bông |
| 520 | Nuôi cấy vi khuẩn Whitmore | 2ml Mủ, dịch…. | 15– 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển ·2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày | Sử dụng mỗi trường bảo quản |
| 521 | Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B | Dịch âm đạo và dịch phết trực tràng (lấy chung 1 que (lấy dịch âm đạo trước, trực tràng sau) | Bảo quản ở 15 – 25°C trong 2h nếu không có môi trường vận chuyển hoặc 4 – 8°C trong 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường Todd Hewitt broth hoặc Amies. | 3 - 4 ngày | |
| 522 | O-Crezon niệu | Nước tiểu/ nước tiểu 24 giờ Không chứa chất bảo quản | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 15 - 20 ngày không tính thứ, chủ nhật và ngày lễ | |
| 523 | Osteocalcin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h 2-8°C: 3 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút | |
| 524 | P1NP | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 525 | P-Amylase máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng | 90 phút | |
| 526 | P-Amylase nước tiểu | Nước tiểu Không chứa chất bảo quản | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 527 | Pandy | Dịch não tủy | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày | 90 phút | |
| 528 | Panel 3 loại kháng thể bệnh tiêu hoá tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, ASCA) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin, EDTA Lấy xong được bảo quản ngay ở 2-8°C. Chi nhánh/PK gửi mẫu: Chuyển về TTXN sớm dưới dạng đã tách huyết thanh/huyết tương ở 2-8°C ổn định trong 7 ngày. | 2-8°C: 7 ngày | 3-5 ngày | |
| 529 | Panel 4 tự kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn (AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP) | Huyết thanh và huyết tương (chống đông heparin, EDTA) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7 | |
| 530 | Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hóa tự miễn IgA (tTG , GAF-3X, PCA, Intrinsic factor, ASCA) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin (tối thiểu 2mL) | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | Trả kết quả sau 3-4 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ) | |
| 531 | Panel 5 loại kháng thể bệnh tiêu hóa tự miễn IgG (tTG , GAF-3X, PCA, Intrinsic factor, ASCA) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin (tối thiểu 2mL) | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | Trả kết quả sau 3-4 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ) | |
| 532 | Panel 5 tự kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn (SMA , LKM-1, F-actin,AMA, ANA) IFT | Huyết thanh/huyết tương chống đông Heparin, EDTA Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | Máu toàn phần: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 14 ngày | Trước 13h30 trả 16h sau 5 ngày nhận mẫu. Sau 13h30 trả 16h sau 6 ngày nhận mẫu. | Tách huyết thanh, huyết tương ngay sau khi lấy mẫu |
| 533 | Panel 5 tự kháng thể trong bệnh viêm gan tự miễn (SMA, LKM-1, F-actin, AMA, ANA) IFT | Huyết thanh, huyết tương Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 24h 2-8°C: 5 ngày -20 ± -40°C: 6 tháng | Trước 13h30 trả 16h sau 5 ngày nhận mẫu. Sau 13h30 trả 16h sau 6 ngày nhận mẫu. | |
| 534 | Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgG (GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | Trả kết quả sau 3-4 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ) | |
| 535 | Panel 7 loại kháng thể ganglioside lớp IgM (GM1, GM2, GM3, GD1a, GD1b, GT1b và GQ1b) | Huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | Trả kết quả sau 3-4 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ) | |
| 536 | Panel bệnh Xơ cứng bì (13 kháng thể) | Mẫu huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 4 – 5 ngày (không tính Chủ nhật & lễ) | |
| 537 | Panel dị ứng 60 dị nguyên | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng | Nhận mẫu trước 9h trả kết quả 16 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 9h trả kết quả 16 giờ ngày hôm sau | |
| 538 | Paragonimus IgG (Sán lá phổi) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ hàng ngày. Nếu mẫu cần kiểm tra lại hẹn trả sau nhận mẫu 3-4 ngày | |
| 539 | Parathyorid hormon (PTH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 8h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 8h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 540 | PCR dịch màng não tìm Cryptococus | Dịch não tủy | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | |
| 541 | PCR dịch màng não tìm Toxo plasma | Dịch não tủy | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | |
| 542 | PCR dịch tìm lao | Dịch các màng, dịch rửa phế quản, dịch chọc hút kim nhỏ KHÔNG LẪN MÁU (thể tích tối thiểu 5 mL, riêng dịch màng não, dịch màng tim tối thiểu 0,5 mL) | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 14 giờ hàng ngày trả kết quả trước 8 giờ sáng hôm sau. | |
| 543 | PCR lao (đờm) | Đờm, có nhày (KHÔNG LẪN MÁU, không nhận mẫu nước bọt) | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 14 giờ hàng ngày trả kết quả trước 8 giờ sáng hôm sau. | |
| 544 | PCR lao (nước tiểu) | Nước tiểu tươi (ưu tiên lấy buổi sáng sớm), tối thiểu 5mL | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h ≤-20°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 14 giờ hàng ngày trả kết quả trước 8 giờ sáng hôm sau. | |
| 545 | PCR Sốt xuất huyết Dengue Genotype | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15-25°C: 24h 2-8°C: 72h | 5-7 ngày | |
| 546 | PEPSINOGEN | Huyết thanh Yêu cầu lấy riêng ống serum, dán mã chữ S. Ghi chú xét nghiệm lên ống | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 547 | PEPSINOGEN I | Huyết thanh Yêu cầu lấy riêng ống serum, dán mã chữ S. Ghi chú xét nghiệm lên ống | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 548 | PGT-M Set up gói G1 | Mẫu máu hai vợ chồng và các thành viên gia đình ở thế hệ thứ nhất. Mỗi người 2ml máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: nếu lâu hơn | 15-20 ngày | |
| 549 | PGT-M Set up gói G2 | Mẫu máu hai vợ chồng và các thành viên gia đình ở thế hệ thứ nhất. Mỗi người 2ml máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24 h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: nếu lâu hơn | 2-3 tháng | |
| 550 | Phân tích thành phần sỏi | Sỏi thận, Bảo quản trong lọ sạch | 15-25°C: 24h | Trả kết quả sau nhận mẫu 7-10 ngày, không tính ngày nghỉ lễ, thứ 7, chủ nhật | |
| 551 | Phản ứng Rivalta | Dịch màng phổi, màng bụng… Không làm với dịch não tuỷ và dịch khớp gối. | 15-25°C: 24h 2-8°C: 6 ngày | 90 phút | |
| 552 | Phát hiện 13 chất gây nghiện trong mẫu máu bằng LC-MS | 2 mL máu tĩnh mạch EDTA Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | Sau 3 - 5 ngày nhận mẫu tại TTXN, không tính t7, CN, ngày lễ | |
| 553 | Phát hiện 13 chất gây nghiện trong mẫu nước tiểu bằng LC-MS | 5 mL nước tiểu Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | Sau 3 - 5 ngày nhận mẫu tại TTXN, không tính t7, CN, ngày lễ | |
| 554 | Phát hiện cần sa tổng hợp trong mẫu máu bằng LC-MS | Tối thiểu 2mL máu toàn phần chống đông EDTA Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 555 | Phát hiện cần sa tổng hợp trong mẫu nước tiểu bằng LC-MS | Tối thiểu 5 ml nước tiểu trong ống vô trùng Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 556 | Phát hiện đảo đoạn Intron 22 của gen Yếu tố VIII trong bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật long-range PCR | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Sau 10 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 557 | Phát hiện đột biến gen bệnh thận đa nang bằng kỹ thuật NGS | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA 4 ml dịch ối trong ống vô trùng | Mẫu máu: 15- 25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20 °C: lâu hơn Mẫu ối: 15- 25°C: 24h 2-8°C: 2 ngày | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 558 | Phát hiện đột biến gen liên quan tới Bệnh cơ tim di truyền bằng kỹ thuật giải trình tự NGS | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA. | 15‑25 °C: 4-6h 2‑8 °C: 24-48h ≤-20°C: lâu hơn | 15 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ. | |
| 559 | Phát hiện gen BCR-ABL p190-PCR | 2ml máu toàn phần hoặc 05-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Trả kết quả sau 10 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 560 | Phát hiện gen BCR-ABL p210-PCR | 2ml máu toàn phần hoặc 0.5-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 3-5 ngày | |
| 561 | Phát hiện gen CBFB/MYH 11-RT-PCR | 2ml máu toàn phần hoặc 0.5-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 10 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 562 | Phát hiện gen ETO/AML -RT-PCR | 2ml máu toàn phần hoặc 0.5-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 10 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 563 | Phát hiện gen PML/RAR-α- PCR | 2ml máu toàn phần hoặc 0.5-1 ml tuỷ xương | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 10 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 564 | Phenol niệu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ Không chứa chất bảo quản | 15-25°C: 24h 2-8°C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 15 - 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 565 | Phosphat | Huyết thanh, huyết tương (Heparin) | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 8 ngày ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 566 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | Vảy da/ Lông mu lấy lên lam kính. Lam kính phết bệnh phẩm cần được áp 1 lam kính sạch khác lên và cố định 2 đầu | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 567 | Pivka II | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 12 tuần | 90 phút | |
| 568 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh (Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax) | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 2h 2-8 °C: 5 ngày | 2 - 3 ngày sau nhận mẫu | |
| 569 | Pneumocystis carinii nhuộm soi | Đờm, dịch phế quản, dịch phế nang, … | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 570 | Prealbumin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 3 ngày 2-8°C: 6 tháng ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 571 | Pro GRP (Roche) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 9h 2-8°C: 72h ≤-20°C: 12 tuần | 90 phút | |
| 572 | Procalcitonin (PCT) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 13 tháng | 90 phút | |
| 573 | Progesteron | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 574 | Prolactin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 575 | Prolactin (trẻ em) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5 ngày 2-8°C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 576 | Protein C(PC) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h Huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h ≤-20°C: 2 tuần | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7. Nhận mẫu sau 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7 tuần kế tiếp. (Không tính ngày lễ) | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm. |
| 577 | Protein máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 7 ngày 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 578 | Protein niệu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ SID dán mã chữ U, Ghi chú xét nghiệm, thể tích lên mẫu và LIS. Trường hợp cùng chỉ định hóa sinh nước tiểu thường tách riêng mã SID | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng Không chứa chất bảo quản. | 90 phút | |
| 579 | Protein nước tiểu tươi | Nước tiểu tươi SID dán mã chữ U | 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng Không chứa chất bảo quản. | 90 phút | |
| 580 | Protein S(PS) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h/ 2-8°C: 4h Huyết tương: 15-25°C: 4h 2-8°C: 4h ≤-20°C: 2 tuần | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7. Nhận mẫu sau 13h30 thứ 6, trả kết quả 11h thứ 7 tuần kế tiếp. (Không tính ngày lễ) | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá. Ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm. |
| 581 | PROTEIN/CREATININ NIỆU | Nước tiểu tươi (tối thiểu 2ml) SID dán mã chữ U | Xem Protein nước tiểu tươi và Creatinin niệu. | 90 phút | |
| 582 | PSA, free | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 8h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: 12 tuần | 90 phút | |
| 583 | PSA, total | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: 2 năm | 90 phút | |
| 584 | PT | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần 15-25°C: 24h KHÔNG ĐƯỢC BẢO QUẢN 2-8°C Huyết tương nghèo tiểu cầu: 15-25°C: 24h 2-8°C: Không áp dụng ≤-20°C: lâu hơn | 90 phút sau nhận mẫu | KHÔNG ĐƯỢC BẢO QUẢN 2-8°C |
| 585 | Quantiferon-TB Gold Plus | Lấy 4mL máu chia đều vào 2 ống chân không Heparin lithium Ngay sau khi lấy mẫu đảo ngược ống 10 lần. Lưu ý: Trên ống bệnh phẩm có ghi bổ sung rõ tên xét nghệm Quantiferon, giờ lấy mẫu bệnh phẩm | 15-25°C:16h | 27h | |
| 586 | Realtime PCR SARS-CoV- 2 | Mẫu bệnh phẩm dịch tỵ hầu, dịch họng… Ưu tiên dịch tỵ hầu | Môi trường vận chuyển: 15-25°C: 7 ngày Các mẫu khác bảo quản: 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 9h trả kết quả trước 14h hàng ngày, nhận mẫu sau 9h trả kết quả trước 14h hôm sau | Sử dụng ống môi trường vận chuyển virus có chưa chất bất hoạt virus MT-001 ABT |
| 587 | Realtime PCR SARS-CoV- 2 (Yêu cầu) | Xem Realtime PCR SARS-CoV- 2 | Xem Realtime PCR SARS-CoV- 2 | Mẫu âm tính: KQ có trong 3.5h sau nhận mẫu.Mẫu dương tính: KQ có trong 6h sau nhận mẫu Nếu xin KQ bản cứng có dấu đỏ cộng thêm 1h | Sử dụng ống môi trường vận chuyển virus có chưa chất bất hoạt virus MT-001 ABT |
| 588 | Renin-LIAISON (vị thế đứng) | 2ml máu tĩnh mạch chống đông EDTA (lấy mẫu 7-10h sáng) Chuyển về TTXN sớm trong vòng 4h hoặc ly tâm, tách huyết tương, đóng đá gửi về PXN mẫu tình trạnh đông đá, hoặc đang rã đông 1 phần *Đứng đủ trong 30 phút và khi ngồi xuống lấy máu phải lấy máu ngay. | Máu toàn phần: 15-25°C:4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG Huyết tương: 15-25°C:4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG ≤-20°C: 72h | 3.5h | |
| 589 | Renin-LIAISON (Vị thế đứng) (NHANH) | Xem Renin-LIAISON (vị thế đứng) Bàn giao riêng PXN | Xem Renin-LIAISON (vị thế đứng) | 90 phút | |
| 590 | Renin-LIAISON (vị thế nằm ngửa) | 2ml máu tĩnh mạch chống đông EDTA (lấy mẫu 7-10h sáng) Chuyển về TTXN sớm trong vòng 4h hoặc ly tâm, tách huyết tương, đóng đá gửi về PXN mẫu tình trạnh đông đá,hoặc đang rã đông 1 phần *Lấy máu sau khi nằm ngửa trong ít nhất 30 phút. | Máu toàn phần: 15-25°C:4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG Huyết tương: 15-25°C:4h 2-8°C: KHÔNG ÁP DỤNG ≤-20°C: 72h | 3.5h | |
| 591 | Renin-LIAISON (Vị thế nằm ngửa) (NHANH) | Xem Renin-LIAISON (vị thế nằm ngửa) Bàn giao riêng PXN | Xem Renin-LIAISON (vị thế nằm ngửa) | 90 phút | |
| 592 | Rickettsia Realtime PCR | Huyết tương EDTA | Máu toàn phần: 2-25℃: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15-25℃: 2h 2-8°C: 48h -20°C: lâu hơn | 3-5 ngày sau nhận mẫu (Trừ T7, CN) | |
| 593 | Rotavirus test nhanh | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25 °C: 6h 2-8 °C: 72h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | |
| 594 | RPR | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 90 phút | |
| 595 | RPR định lượng | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 90 phút | |
| 596 | RPR định lượng (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 60 phút | |
| 597 | RSV Ag test nhanh | Dịch tỵ hầu (Sử dụng que cán mềm) | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 598 | Rubella IgG Cobas | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 599 | Rubella IgM Cobas | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút | |
| 600 | S. stercoralis IgG (Giun lươn) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày | |
| 601 | S. stercoralis IgG (Giun lươn) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 602 | Salmonella Widal | Huyết thanh (tối thiểu 1ml) | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 72h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 2 tuần | 90 phút | |
| 603 | Sàng lọc kháng thể bất thường bằng phương pháp gelcard | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA và 3-5ml máu không chống đông (serum) | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15‑25 °C: 8h 2‑8 °C: 24h | Sau 2-3 ngày kể từ khi nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | Từ chối mẫu vỡ hồng cầu |
| 604 | Sàng lọc sơ sinh (03 bệnh) | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng Để khô tự nhiên | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 605 | Sàng lọc sơ sinh (03 bệnh) (NHANH) | Xem Sàng lọc sơ sinh (03 bệnh) Bàn giao riêng PXN | Xem Sàng lọc sơ sinh (03 bệnh) | Trước 7h trả 16 giờ hàng ngày | |
| 606 | Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh) | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng Để khô tự nhiên | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 607 | Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh) (NHANH) | Xem Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh) Bàn giao riêng PXN | Xem Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh) | Trước 7h trả 16 giờ hàng ngày | |
| 608 | Sàng lọc sơ sinh 55 chỉ tiêu | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng Để khô tự nhiên | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 609 | Sàng lọc sơ sinh 6 bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào (LSDs) | Mẫu máu gót chân khô (Tối thiểu 2 ô mẫu đầy đảm bảo máu thấm đều 2 mặt, không bị chồng chéo lên nhau, máu khô tự nhiên) | 15-25°C: 48h 2-8°C: 5 ngày | 7-10 ngày sau khi nhận mẫu tại TTXN, không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 610 | Sàng lọc sơ sinh 61 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 611 | Sàng lọc sơ sinh 62 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 612 | Sàng lọc sơ sinh 63 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 613 | Sàng lọc sơ sinh 8 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 614 | Sàng lọc tiền sản giật quý 2,3 | Huyết thanh Phiếu khai thác đầy đủ thông tin theo quy định | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 25h 2‑8 °C: 48h ≤-20°C: 6 tháng Rã đông 1 lần | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 16 giờ cùng ngày, nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 14 giờ ngày hôm sau (trừ T7, CN). | |
| 615 | Sàng lọc tiền sản giật quý I (thai đơn) | Huyết thanh (2mL máu tĩnh mạch). Gửi kèm Phiếu khai thác thông tin của sản phụ, lưu ý điền đầy đủ các thông tin trong phiếu khai thác Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 °C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 8h 2‑8 °C: 72h ≤-20°C: 3 tháng | 3h | |
| 616 | Sàng lọc vi khuẩn bạch hầu | Dịch ngoáy họng Đơn vị xa bảo quản 2-8 °C gửi về TTXN | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 617 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | Cạo sâu vảy da hay mụn nước ở vị trí nghi ngờ có Ghẻ ký sinh. Phết cố định sẵn trên lam kính và vận chuyển về TTXN | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 618 | Sắt huyết thanh | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Đơn vị xa bảo quản 2-8 °C gửi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 10h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 619 | SCC | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 620 | Schistosoma masoni IgG | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 11h trả 17h ngày thứ 3,6, chủ nhật. | |
| 621 | sdLDL-Cholesterol | 2ml máu không chất chống đông hoặc chống đông Heparin Ngay sau lấy mẫu càng sớm càng tốt, chi nhánh tách huyết thanh bảo quản 2-8 độ C | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 3h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 4h 2‑8 °C: 3 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 622 | Selenium máu | Mẫu Serum (6mL) - Ống kim loại chuyên biệt: BD Vacutainer Trace Element Serum 6mL (Lấy máu ngay vào ống chuyên biệt, không chuyển từ ống serum thông thường sang). Trước khi nhập liệu chỉ định liên hệ P.HSMD để được hướng dẫn | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 10-12 ngày | |
| 623 | Sirolimus | Máu toàn phần chống đông EDTA (4mL máu tĩnh mạch) | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 624 | SLSS 6 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 625 | SLSS 7 bệnh | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 626 | SLSS Hemoglobin | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 627 | SLSS suy giảm miễn dịch bẩm sinh (SCID) | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Trước 13h30 hàng ngày trả 17h sau 7-10 ngày nhận mẫu. | |
| 628 | SLSS thiếu Biotinidase | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 629 | SLSS Xơ nang | Máu gót chân: lấy vào thẻ thấm máu khô chuyên dụng | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày Để khô tự nhiên | Nhận mẫu trước 7h ngày thứ 3,6, CN trả 16 giờ cùng ngày | |
| 630 | SMA IFT | Huyết thanh, huyết tương chống đông bằng EDTA/ Heparin. | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7 *TH KQ Dương tính/nghi ngờ: Chốt mẫu 7h thứ 3, thứ 5, thứ 7 trả kết quả sau 3 ngày | |
| 631 | Soi Phân (Vi nấm, cặn dư, hạt mỡ, hồng cầu, bạch cầu, vi khuẩn chí trong phân) | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 632 | Soi phân hệ thống tự động KU-F40 | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 4 giờ 2-8 °C: 24 giờ Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | |
| 633 | Soi tươi dịch âm đạo | Dịch âm đạo, cổ tử cung | 15-25°C: 3h 2-8°C: 8h Soi tìm Trichomonas vagianalis cần vận chuyển trong 2 giờ | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 634 | Soi tươi dịch niệu đạo | Dịch niệu đạo | 15-25°C: 3h 2-8°C: 8h Soi tìm Trichomonas vagianalis cần vận chuyển trong 2 giờ | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 635 | Sức bền hồng cầu | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | Nhận mẫu trước 9h trả 16 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 9h trả 16 giờ ngày hôm sau | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 636 | Syphilis TP | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút | |
| 637 | Syphilis TP (CMIA) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | 90 phút | |
| 638 | T- CD4 | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25ºC: 24h 2-8ºC: KHÔNG ÁP DỤNG | Nhận mẫu trước 10h trả 16 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 10h trả 16 giờ ngày hôm sau | Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN |
| 639 | T3 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 8 ngày 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 640 | T4 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 4 ngày 2‑8 °C: 8 ngày ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 641 | Tacrolimus | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 5 ngày 2‑8 °C: 7 ngày ≤-20°C: 6 tháng | Nhận mẫu trước 14 giờ Thứ 2-4-6 giờ trả KQ 17h cùng ngà | |
| 642 | Tacrolimus (yêu cầu) | Máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 5 ngày 2‑8 °C: 7 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 643 | Tế bào Hargraves | 2-3mL máu tĩnh mạch chống đông heparin sodium | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h ~37°C: 24h | Nhận mẫu trước 9h trả kết quả 14 giờ cùng ngày Nhận mẫu sau 9h trả kết quả 14 giờ ngày hôm sau | KHÔNG BẢO QUẢN LẠNH, ghi chú tên XN lên ống bệnh phẩm |
| 644 | Test C13POC tìm Helicobacter pylori | - 2 túi đựng khí thở của khách hàng. Ghi chú rõ túi lần 1, lần 2, giờ lấy mỗi túi (thời gian giữa 2 túi: 30 phút) | 15-25°C: 24h | 90 phút sau nhận mẫu | |
| 645 | Test nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu (MDMA, THC, MET, KET, MOP) | Nước tiểu, thể tích tối thiểu 8ml. Bàn giao riêng PXN | 15-25°C: 12h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 646 | Testosterone | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 5 ngày 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 647 | TG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 648 | Thang điểm GAAD (GAAD Score) | Mẫu huyết thanh hoặc huyết tương chống đông bằng Heparin | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 5 ngày 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 2 tháng rã đông không quá 3 lần | 90 phút | |
| 649 | Theophylline | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | 10-12 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày nghỉ lễ | |
| 650 | Thời gian Thrombin (TT) | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15-25°C: 4h Đối với theo dõi điều trị Heparin: 15-25°C: 1h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 4h ≤-20°C: 14 ngày Đối với theo dõi điều trị Heparin: 15-25°C: 1h | 90 phút | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá hoặc đang rã đông 1 phần |
| 651 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA hoặc máu mao mạch | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 652 | Tinh dịch đồ | Tinh dịch (lấy toàn bộ tinh dịch khi xuất) | 20-37°C: 1h | 90 phút | Thể tích tinh dịch tối thiểu 1ml |
| 653 | Toluen niệu | Nước tiểu/ nước tiểu 24 giờ | 15-25°C: 12h 2-8°C: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 654 | Tổng phân tích máu 18 chỉ số | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Ghi chú "18cs" lên ống Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 655 | Tổng phân tích máu động vật (Bò) | 2mL máu bò chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 656 | Tổng phân tích máu động vật (Chó) | 2mL máu chó chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 657 | Tổng phân tích máu động vật (Cừu) | 2mL máu cừu chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 658 | Tổng phân tích máu động vật (Dê) | 2mL máu dê chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 659 | Tổng phân tích máu động vật (Lợn) | 2mL máu lợn chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 660 | Tổng phân tích máu động vật (Mèo) | 2mL máu mèo chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 661 | Tổng phân tích máu động vật (Ngựa) | 2mL máu ngựa chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 662 | Tổng phân tích máu động vật (Thỏ) | 2mL máu thỏ chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 663 | Tổng phân tích máu động vật (Trâu) | 2mL máu trâu chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 664 | Tổng phân tích máu độngvật (Khỉ) | 2mL máu khỉ chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 665 | Tổng phân tích máu ĐV (Chuột cống) | 2mL máu Chuột cống chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 666 | Tổng phân tích máu ĐV (Chuột nhà) | 2mL máu Chuột nhà chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 667 | Tổng phân tích máu ĐV (Lạc đà) | 2mL máu lạc đà chống đông EDTA | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 668 | Tổng phân tích nước tiểu | Nước tiểu tươi | 15-25°C: 24h | 90 phút | |
| 669 | Tổng phân tích nước tiểu 14 CS: | Nước tiểu tươi | 15-25°C: 24h | 90 phút | |
| 670 | Tổng phân tích nước tiểu tự động | Nước tiểu tươi >=3ml | 15-25°C: 24h | 90 phút | |
| 671 | Toxocara IgG (Giun đũa chó, mèo) | Huyết thanh | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu trước 11h trả 17h hàng ngày | |
| 672 | Toxocara IgG (Giun đũa chó, mèo) (NHANH) | Huyết thanh Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Chốt 9h30 trả 10h30, chốt 14h30 trả 15h30 | |
| 673 | Toxoplasma gondii IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần/Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 674 | Toxoplasma gondii IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần/Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 675 | TPPA định lượng | Huyết thanh | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 676 | TPPA định tính | Huyết thanh | Máu toàn phần/Huyết thanh: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 677 | TPT tế bào máu đếm Laser | 2mL máu tĩnh mạch chống đông EDTA Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C | 15-25°C: 6h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 678 | TRAb (TSH Receptor Antibody) | Huyết tương chống đông EDTA Chi nhánh xa ở yêu cầu tách huyết tương bảo quản 2-8°C Dán mã chữ E | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết tương: 15-25°C: 7h 2-8°C: 24h | 90 phút | |
| 679 | Transferrin | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 8 ngày 2‑8 °C: 8 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 680 | Trichinella spiralis IgG-Giun xoắn | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 681 | Trichinella spiralis IgM-Giun xoắn | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả 14 giờ ngày thứ 2, thứ 4, thứ 7 | |
| 682 | Trichomonas vaginalis soi tươi | Dịch sinh dục | 15-25°C: 3h 2-8°C: 8h | 90 phút | Chuyển ngay về PXN |
| 683 | Triglyceride | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 48h 2‑8 °C: 10 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 90 phút | |
| 684 | Triple test | Huyết thanh Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 °C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 6h Huyết thanh: 15-25°C: 8h 2-8°C: 48h ≤-20°C: 3 tháng | 3h | |
| 685 | Triple test (NHANH) | Xem Triple test Bàn giao riêng PXN Phiếu khai thác đầy đủ thông tin theo quy định | Xem Triple test | 60 phút | |
| 686 | Troponin T high sensitive | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Chi nhánh tách huyết thanh/huyết tương, bảo quản 2-8 °C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 5h 2-8°C: 24h ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 687 | TSH | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 8 ngày 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 24 tháng | 90 phút | |
| 688 | TSI (Siemens) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 4 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 689 | Ure dịch | Dịch sinh học | 15-25°C: 48h 2-8°C: 7 ngày | 90 phút | |
| 690 | Ure máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h ≤-20°C: 12 tháng | 90 phút | |
| 691 | Ure nước tiểu | Nước tiểu tươi Dán SID chữ U | 15-25°C: 3 ngày | 90 phút | |
| 692 | Ure nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ Lưu ý: Có hoặc không có chất bảo quản đều được. SID dán mã chữ U. Ghi chú xét nghiệm, thể tích lên mẫu và LIS. Trường hợp cùng chỉ định hóa sinh nước tiểu thường tách riêng mã SID | 15-25°C:48h 2-8°C: 7 ngày ≤-20°C: 1 tháng | 90 phút | |
| 693 | Uric acid máu | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 3 ngày 2‑8 °C: 7 ngày ≤-20°C: 6 tháng | 90 phút | |
| 694 | Uric acid nước tiểu | Nước tiểu tươi Chất bảo quản: NaOH 500 g/L (12.5N) để tránh kết tủa urate hình khi bảo quản mẫu | 15-25°C: 48h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 695 | Uric acid nước tiểu 24 giờ | Nước tiểu 24 giờ Chất bảo quản: NaOH 500 g/L (12.5N) để tránh kết tủa urate hình khi bảo quản mẫu SID dán mã chữ U (Ghi chú xét nghiệm, thể tích lên mẫu và LIS). Trường hợp cùng chỉ định hóa sinh nước tiểu thường tách riêng mã SID | 15-25°C: 48h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 696 | Varicella Zoster LIAISON IgG | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 8 giờ ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả kết quả 10h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 3,5, chủ nhật trả sau 3.5h | |
| 697 | Varicella Zoster LIAISON IgG (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 698 | Varicella Zoster LIAISON IgM | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin | Máu toàn phần: 15-25°C: 24h/ 2-8°C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 7 ngày | Nhận mẫu trước 8 giờ ngày thứ 3, thứ 5, chủ nhật trả kết quả 10h30. Nhận mẫu trong ngày thứ 3,5, chủ nhật trả sau 3.5h | |
| 699 | Varicella Zoster LIAISON IgM (NHANH) | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin Bàn giao riêng PXN | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 48h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày | 90 phút | |
| 700 | Varicella zoster Realtime PCR (Thủy đậu) | Máu chống đông EDTA hoặc huyết thanh/huyết tương EDTA hoặc Dịch tại vị trí tổn thương | 15-25°C: 6h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | |
| 701 | Vi khuẩn định danh PCR (38 tác nhân vi khuẩn và vi nấm nhiễm trùng da và mô mềm) | Mô sinh thiết, dịch vết thương, mủ,…đựng trong ống/lọ vô trùng, bọc parafin | 15‑25 °C: 4h 2‑8 °C: 48h | 3-5 ngày | |
| 702 | Vi khuẩn định danh PCR (Helicobacter pylori) | Mô sinh thiết đựng trong ống/lọ vô trùng, bọc parafin | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 7-10 ngày | |
| 703 | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (Phối hợp nhiều loại kháng sinh) | Chủng vi khuẩn thuần đã được nuôi cấy và định danh | 2-8°C: 24h với khuẩn lạc vi khuẩn. Đĩa thạch cần bọc kín để tránh khô và nhiễm khuẩn. Nếu trên 24 giờ, bảo quản mẫu chủng vi khuẩn ở -20°C hoặc -80°C nếu có thể. | 1-2 ngày | Chủng vi khuẩn phân lập đựng trong ống cryo tube không bảo quản ở nhiệt độ thường |
| 704 | Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | Chủng vi khuẩn đã được nuôi cấy và định danh | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 24h với khuẩn lạc vi khuẩn. Đĩa thạch cần bọc kín để tránh khô và nhiễm khuẩn. Nếu trên 24 giờ, bảo quản mẫu chủng vi khuẩn ở -20°C hoặc -80°C nếu có thể. | 1- 2 ngày | |
| 705 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Catheter) | Catheter tĩnh mạch Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt | 15‑25 °C: 2h | 2-4 ngày | Catheter không để trong nước muối và môi trường vận chuyển. Gửi ngay đến phòng xét nghiệm càng sớm càng tốt trong vòng 1 giờ. |
| 706 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (D. Não tuỷ) | Dịch não tủy - Thể tích: Lấy khoảng 1-5 ml | 15‑25 °C: 1h | 2-4 ngày | KHÔNG BẢO QUẢN LẠNH Chuyển ngay PXN sau lấy mẫu. Nếu không đảm bảo thời gian vận chuyển, nên tư vấn làm các xét nghiệm PCR thay cho xét nghiệm nuôi cấy để tránh âm tính giả. |
| 707 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch AD) | Dịch âm đạo, dịch âm hộ Đựng que trong ống vô trùng (từ nhà sản xuất) hoặc trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, hoặc trong mô trường vận chuyển. | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 15 – 25°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies, KHÔNG bảo quản mẫu trong tủ lạnh. -Nếu mẫu nuôi cấy tìm vi khuẩn Lậu cần chuyển đến PXN ngay (<1h) để nuôi cấy nếu tìm vi khuẩn lậu. | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 708 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch khớp) | Dịch khớp Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 24h | 2-4 ngày | |
| 709 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch MT) | Dịch màng tim Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt Thể tích: Lấy khoảng 2-5 ml. | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 4h | 2-4 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 710 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch mủ) | Mủ Đối với mẫu dịch hút bằng bơm kim tiêm: Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin Đối với que tăm bông: đựng trong lọ vô trùng hoặc ống đi kèm que | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 711 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch NĐ) | Dịch niệu đạo Đựng que trong ống vô trùng (từ nhà sản xuất) hoặc trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, hoặc trong mô trường vận chuyển | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 15 – 25°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies, KHÔNG bảo quản mẫu trong tủ lạnh. -Nếu mẫu nuôi cấy tìm vi khuẩn Lậu cần chuyển đến PXN ngay (<1h) để nuôi cấy nếu tìm vi khuẩn lậu. | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 712 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Dịch tai) | Dịch tai Đối với mẫu dịch: Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin Đối với que tăm bông: đựng trong lọ vô trùng hoặc ống đi kèm que | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 713 | Vi khuẩn NC, ĐD & KT HTTĐ (Đờm) | Đờm đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin Bệnh phẩm tốt nhất là có nhầy mủ, tránh lẫn nước bọt, số lượng > 2mL. | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 4h | 2-4 ngày | Chuyển ngay về PXN sau lấy mẫu |
| 714 | Vi khuẩn NC, ĐD và KT HTTĐ (Dịch VT) | Dịch vết thương Đối với mẫu dịch: Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin Đối với que tăm bông: đựng trong lọ vô trùng hoặc ống đi kèm que | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 715 | Vi khuẩn NC, ĐD&KT HTTĐ (Dịch họng) | Các mẫu nên được lưu trữ và vận chuyển trong que lấy dịch hoặc lọ vô trùng có nắp xoáy. | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 2-4 ngày | 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies |
| 716 | Vi khuẩn NC, ĐD&KT HTTĐ (Dịch MB/OB) | Dịch màng bụng/ ổ bụng Thể tích: Lấy khoảng 2-5 ml. | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 4h | 2-4 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 717 | Vi khuẩn NC, ĐD&KT HTTĐ (Tinh dịch) | Tinh dịch | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 6h | 2-4 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 718 | Vi khuẩn nhuộm soi | Dịch màng phổi, dịch màng tim, dịch não tuỷ, dịch vết thương, mủ,đờm,... Thể tích: Lấy khoảng 2-5 ml với các dịch lỏng đựng trong lọ nhựa sạch có nắp xoáy, với BP mủ, dịch vết thương có thể lấy vào que tăm bông vô khuẩn. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 719 | Vi khuẩn nhuộm soi (viêm họng Vincent) | Dịch họng | 15-25ºC: 4h 2-8ºC: 24h | 90 phút | |
| 720 | Vi khuẩn nhuộm soi đánh giá tỷ lệ vi khuẩn chí | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | |
| 721 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (Campylobacter) | Phân khoảng 3-5 gam (khoảng một đốt ngón tay người lớn hoặc 3-5 hạt ngô) | 15-25°C:2h, 2-8°C: 24h, hoặc trong môi trường chuyên chở Stuart - Amies 15-25°C: 48h. | 5-7 ngày | |
| 722 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (3 tác nhân Samonella, Shigella, Vibrio cholarae) (Yêu cầu) | Lấy mẫu vào lọ vô trùng, hoặc que tăm bông vô trùng với trường hợp lấy phân ở trực tràng. - Số lượng: ít nhất là 3-5g (khoảng cỡ 3- 5 hạt ngô). | 15-25°C: 2h, 2-8 °C: 24h nếu bảo quản bằng MT chuyên chở Stuart’s, Cary-Blair, … | Nhận mẫu trước 14 giờ: Kết quả Âm tính: Trả kết quả sau 24 giờ (trước 14 giờ ngày hôm sau) Kết quả Dương tính: Trả kết quả sau 48 giờ | Bàn giao riêng PXN |
| 723 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (4 tác nhân E.coli, Samonella, Shigella, Vibrio cholarae) (Yêu cầu) | Lấy mẫu vào lọ vô trùng, hoặc que tăm bông vô trùng với trường hợp lấy phân ở trực tràng. - Số lượng: ít nhất là 3-5g (khoảng cỡ 3- 5 hạt ngô). | 15-25°C: 2h, 2-8 °C: 24h nếu bảo quản bằng MT chuyên chở Stuart’s, Cary-Blair, … | Nhận mẫu trước 14 giờ: Kết quả Âm tính: Trả kết quả sau 24 giờ (trước 14 giờ ngày hôm sau) Kết quả Dương tính: Trả kết quả sau 48 giờ | Bàn giao riêng PXN |
| 724 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (Dịch phế quản) | Dịch phế quản Bệnh phẩm tốt nhất là có nhầy mủ, tránh lẫn nước bọt, số lượng > 2mL. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 4h | 2-4 ngày sau nhận mẫu | Gửi ngay đến phòng xét nghiệm càng sớm càng tốt vì các tác nhân gây bệnh ở đờm có thể bị vi hệ mọc lấn át. |
| 725 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (Dịch tỵ hầu) | Dịch tỵ hầu Các mẫu nên được lưu trữ và vận chuyển trong lọ vô trùng có nắp xoáy. | 15-25°C: 2h 2 – 8°C: 24h trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 2-4 ngày sau nhận mẫu | Sử dụng |
| 726 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động (Nước tiểu) | Lấy nước tiểu giữa dòng, lấy qua ống thông hoặc chọc hút qua xương mu. Thể tích: Lấy khoảng 10 - 15 ml | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 18h | 2-4 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 727 | Vi khuẩn Real-time PCR (12 tác nhân gây bệnh đường tình dục) | -Dịch phết sinh dục (Ưu tiên) lấy tại vị trí tổn thương, vị trí nghi ngờ bảo quản trong lọ vô khuẩn. -Dịch phết âm đạo bằng que Copan không dùng môi trường bảo quản -Mẫu nước tiểu (tối thiểu 5mL) | -Các dịch phết sinh dục: 15-25ºC: 24h 2-8 ºC: 5 ngày - Mẫu nước tiểu: 2-8 ºC: 24h | Nhận mẫu trước 9h, trả kết quả 16h hàng ngày | Mẫu nước tiểu đầu dòng, buổi sáng. Nếu không thể lấy vào buổi sáng cần nhịn tiểu ít nhất 3h trước khi lấy mẫu. Ghi chú rõ loại nước tiểu lên ống (Nước tiểu buổi sáng - Nước tiểu sau nhịn tiểu 3h) |
| 728 | Vi khuẩn Real-time PCR (12 tác nhân gây bệnh đường tình dục) (Yêu cầu) | -Dịch phết sinh dục (Ưu tiên) lấy tại vị trí tổn thương, vị trí nghi ngờ bảo quản trong lọ vô khuẩn. -Dịch phết âm đạo bằng que Copan không dùng môi trường bảo quản -Mẫu nước tiểu (tối thiểu 5mL) | -Các dịch phết sinh dục: 15-25ºC: 24h 2-8 ºC: 5 ngày - Mẫu nước tiểu: 2-8 ºC: 24h | 4-6 giờ sau nhận mẫu | Mẫu nước tiểu đầu dòng, buổi sáng. Nếu không thể lấy vào buổi sáng cần nhịn tiểu ít nhất 3h trước khi lấy mẫu. Ghi chú rõ loại nước tiểu lên ống (Nước tiểu buổi sáng - Nước tiểu sau nhịn tiểu 3h) |
| 729 | Vi khuẩn Real-time PCR (13 tác nhân vi khuẩn gây viêm đường hô hấp) | Dịch tỵ hầu, họng, các loại bệnh phẩm khác: dịch rửa khí quản, phế quản... hoặc đờm | 2-8°C: 48h. Đối với dịch tỵ hầu lấy bằng tăm bông cần đưa ngay vào dung dịch bảo quản MT-001 ABT bảo quản ở 15-25°C: 7 ngày | Chốt 8 giờ sáng, trả kết quả 16 giờ cùng ngày | Nếu lâu hơn phải bảo quản ở -70°C cho đến khi thực hiện xét nghiệm |
| 730 | Vi khuẩn Real-time PCR (13 tác nhân vi khuẩn nhiễm khuẩn đường ruột) | Phân (tối thiểu 5gram) | 15-25 °C: 2h 2-8 °C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin |
| 731 | Vi khuẩn Real-time PCR (13 vi khuẩn tác nhân gây viêm đường hô hấp) (Yêu cầu) | Dịch tỵ hầu, họng, các loại bệnh phẩm khác: dịch rửa khí quản, phế quản... hoặc đờm | Như trên | 4-6h sau nhận mẫu | Nếu lâu hơn phải bảo quản ở -70°C cho đến khi thực hiện xét nghiệm |
| 732 | Vi khuẩn Real-time PCR (39 tác nhân vi khuẩn, vi nấm nhiễm trùng tiểu) | Tối thiểu 5ml nước tiểu | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | |
| 733 | Vi khuẩn Real-time PCR (40 tác nhân vi khuẩn nhiễm khuẩn hô hấp) | Mẫu bệnh phẩm đường hô hấp ví dụ như đờm, dịch rửa phế quản, …hoặc các dịch nghi ngờ khác như dịch não tuỷ. Mẫu đựng trong lọ vô trùng (ống trắng, falon, …) có nắp đóng/vặn chặt, quấn parafin. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 734 | Vi khuẩn Real-time PCR (43 tác nhân vi khuẩn, virus và KST nhiễm khuẩn đường ruột) | Phân (tối thiểu 5gram) | 15-25 °C: 2h 2-8 °C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin |
| 735 | Vi khuẩn Real-time PCR (6 tác nhân vi khuẩn nhiễm khuẩn đường ruột 1) | 3-5 gram phân đựng trong lọ vô trùng | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 3-5 ngày sau nhận mẫu (Trừ T7,CN) | |
| 736 | Vi khuẩn Real-time PCR (6 tác nhân vi khuẩn nhiễm khuẩn đường ruột 2) | 3-5 gram phân đựng trong lọ vô trùng | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 3-5 ngày sau nhận mẫu (Trừ T7,CN) | |
| 737 | Vi khuẩn Real-time PCR (61 tác nhân vi khuẩn, virus và vi nấm nhiễm khuẩn não - màng não) | Dịch não tuỷ Thể tích tối thiểu 1 ml | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | Mẫu vận chuyển xa đề nghị đựng trong ống vô trùng có nắp vặn chặt quấn parafin. Khai thác chẩn đoán hoặc triệu chứng lâm sàng của KH ghi chú rõ ràng trên LIS Panel 61TN chỉ định trong trường hợp nghi viêm não màng não nguyên phát Trường hợp nghi viêm não màng não thứ phát sau chấn thương phẫu thuật cần liên hệ trước với TTXN |
| 738 | Vi khuẩn Real-time PCR (65 tác nhân vi khuẩn, virus và vi nấm nhiễm khuẩn huyết) | Máu toàn phần chống đông EDTA: 2-5ml. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày | |
| 739 | Vi khuẩn Real-time PCR (7 vi khuẩn gây hôi miệng thường gặp) | Dịch ống tuỷ (răng) hoặc chỉ khâu bảo quản trong TE 1X | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | |
| 740 | Vi khuẩn Real-time PCR (81 tác nhân vi khuẩn, virus và vi nấm nhiễm khuẩn hô hấp) | Mẫu bệnh phẩm đường hô hấp ví dụ như đờm, dịch rửa phế quản, …hoặc các dịch nghi ngờ khác như dịch não tuỷ. Mẫu đựng trong lọ vô trùng (ống trắng, falon, …) có nắp đóng/vặn chặt, quấn parafin. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 741 | Vi khuẩn Real-time PCR (95 tác nhân vi khuẩn, virus, vi nấm và ký sinh trùng nhiễm khuẩn não - màng não) | Dịch não tuỷ Thể tích tối thiểu 1ml | 15-25°C: 2h 2-8 °C: 48h | 5 - 7 ngày | |
| 742 | Vi khuẩn Real-time PCR (Borrelia burgdorferi) | 4mL máu toàn phần chống đông EDTA, dịch các màng, dịch não tuỷ, dịch rửa phế quản… hoặc các dịch nghi ngờ khác | Máu toàn phần/Huyết tương 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h Dịch: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h | 15-20 ngày | |
| 743 | Vi khuẩn Realtime PCR (Liên cầu B) | Dịch phết âm đạo và trực tràng. Thực hiện xét nghiệm tuần 36-38 của thai kỳ. | 2-25°C: 48h Bảo quản bằng MÔI TRƯỜNG Stuart hoặc môi trường tăng sinh THA | Nhận mẫu trước 23h, trả kết quả trước 16 giờ ngày hôm sau. | Thực hiện xét nghiệm tuần 36-38 của thai kỳ. |
| 744 | Vi khuẩn Real-time PCR hệ thống tự động (4 tác nhân gây bệnh đường tình dục thường gặp) | -Dịch phết sinh dục, dịch phết vị trí tổn thương, dịch vị trí nghi ngờ -Nước tiểu đầu dòng lấy buổi sáng hoặc sau khi nhịn tiểu ít nhất 3h. V>= 5 mL -Bệnh phẩm tế bào CTC-AĐ dùng trong xét nghiệm HPV Genotype hệ thống tự động, mẫu dịch phết bằng chổi bảo quản trong môi trường, mẫu copan HPV tự lấy, dịch sinh học (dịch ối, dịch cuống rốn, ....) | Mẫu bệnh phẩm: dịch phết, nước tiểu, mẫu que Copan HPV tự lấy (không bảo quản môi trường): 15-25°C: 24h/ 2-8 °C: 48h ≤-20°C:30 ngày - Mẫu bệnh phẩm tế bào CTC-AĐ dùng trong xét nghiệm HPV Genotype mẫu dịch phết bảo quản trong môi trường Alinity M Colection, mẫu copan HPV tự lấy bảo quản trong môi trường chuyên dụng: 2-30°C: 14 ngày ≤-20°C:60 ngày KHÔNG NHẬN ỐNG GYN (SMART PREP) Lọ bảo quản chuyên dụng gồm: Roche cell Collection Medium hoặc PreservCyt Solution, Thinprep, Cellprep và Wiseprep (V>= 5mL) | Nhận mẫu trước 10h trả kết quả trước 15h hàng ngày, mẫu nhận từ 10h - 18 giờ trả kết quả trước 8 giờ sáng hôm sau. | |
| 745 | Vi khuẩn Real-time PCR hệ thống tự động (4 tác nhân gây bệnh đường tình dục thường gặp) (Yêu cầu) | Xem Vi khuẩn Real-time PCR hệ thống tự động (4 tác nhân gây bệnh đường tình dục thường gặp) | Xem Vi khuẩn Real-time PCR hệ thống tự động (4 tác nhân gây bệnh đường tình dục thường gặp) | 4-6h sau nhận mẫu | |
| 746 | Vi khuẩn test nhanh (Liên cầu A Ag test nhanh) | Dịch họng | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 90 phút | Dùng que tăm bông vô trùng quệt vào amidan (cột sau và cực trên), màn hầu và lưỡi gà. Tránh không chạm que tăm bông vào lưỡi, các mặt bên và phía trên của miệng |
| 747 | Vi nấm kháng thuốc định tính | Khuẩn lạc nấm đã được nuôi cấy | - | 5-7 ngày | Khuẩn lạc vi nấm sau phân lập. Không bảo quản ở nhiệt độ thường |
| 748 | Vi nấm nhuộm soi | - Vảy da, móng, các bệnh phẩm dịch, đờm, các mảnh sinh thiết đường tiêu hóa, ..., bệnh phẩm được lấy từ các nơi viêm nhiễm nghi có nấm. Thể tích: Lấy khoảng 2-5 ml với các dịch lỏng đựng trong lọ nhựa sạch có nắp xoáy, với BP mủ, dịch vết thương có thể lấy vào que tăm bông vô khuẩn. BP vảy da, tóc móng lấy vào phong bì lấy mẫu chuyên dụng. | 15-25 °C: 4h 2-8 °C: 24h Bệnh phẩm vảy da, móng: 15-25 °C: 72h | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 749 | Vi nấm nuôi cấy định danh tự động | Mủ, phân, dịch…. | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 24h | 5-7 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 750 | Vi nấm Real-time PCR (21 tác nhân) | Dịch phết vị trí nghi ngờ, đờm, mô da, dịch, phết da, móng, … Bảo quản trong ống/lọ vô trùng, bọc parafin | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7h sau nhận mẫu | |
| 751 | Vi nấm soi tươi | Vảy da, móng, các bệnh phẩm dịch, đờm, các mảnh sinh thiết đường tiêu hóa, ..., bệnh phẩm được lấy từ các nơi viêm nhiễm nghi có nấm. Thể tích: Lấy khoảng 2-5 ml với các dịch lỏng đựng trong lọ nhựa sạch có nắp xoáy, với BP mủ, dịch vết thương có thể lấy vào que tăm bông vô khuẩn. BP vảy da, tóc móng lấy vào phong bì lấy mẫu chuyên dụng. | 15-25 °C: 4h 2-8 °C: 24h Bệnh phẩm vảy da, móng: 15-25 °C: 72h" | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 752 | Vi nấm soi tươi (phân) | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C |
| 753 | Vi nấm test nhanh (Aspergillus Galactomannan) | Huyết thanh (Tối thiểu 1mL). Dịch rửa phế quản, phế nang (BAL) (thể tích tối thiểu 5mL) | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: 14 ngày Dịch: 15‑25 °C: 24h | 120 phút | |
| 754 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay | Que dịch mẫu phết cấy khuẩn bàn tay | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày | Sử dụng môi trường bảo quản |
| 755 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt | Que dịch mẫu phết cấy khuẩn bề mặt | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày | Sử dụng môi trường bảo quản |
| 756 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bông gạc | Bông gạc | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày | Sử dụng môi trường bảo quản |
| 757 | Vi sinh vật cấy kiểm tra đồ vải | Đồ vải | 15 – 25°C: 2h nếu không có môi trường vận chuyển 2 – 8°C: 24h với các tăm bông thấm dịch trong môi trường vận chuyển Stuart Amies | 3-5 ngày | Sử dụng môi trường bảo quản |
| 758 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | Không khí: Lấy vào đĩa thạch BA, SDA, quấn chặt mép đĩa thạch bằng giấy parafin trước khi chuyển về PXN | 15 – 25°C: 2h | 5 ngày | |
| 759 | Vi sinh vật cấy kiểm tra mẫu nước | Nước 100ml/ mẫu đựng trong lọ sạch, vô trùng | 15‑25 °C: 2h 2-8°C: 24h | 3-5 ngày | Vận chuyển về văn phòng trong 2h sau đó bảo quản lạnh |
| 760 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt (Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sunphit (Clostridia) trong mẫu nước) | Lấy 300-500 mL nước vào lọ vô trùng. Hoặc gửi mẫu nước đóng chai cần xét nghiệm | 15‑25 °C: 24h | 5-7 ngày | |
| 761 | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh | Phân lấy vào lọ vô khuẩn Số lượng: ít nhất là 3-5g (khoảng cỡ 3- 5 hạt ngô). Lấy phân cấy trước khi dùng kháng sinh. | 15‑25 °C: 30 phút Mẫu phân tả giữ trong môi trường alkaline pepton gửi vể TTXN trong vòng 24h. | 3-5 ngày | Vận chuyển ngay về PXN trong vòng 30 phút ngay sau khi lấy mẫu |
| 762 | Virus Ab miễn dịch bán tự động (Adeno virus IgG) | 2- 4 ml máu ống không chống đông (Serum) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h/ 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | Chốt mẫu 11h thứ 7 hàng tuần. Trả kết quả thứ 3 tuần sau. | |
| 763 | Virus Ab miễn dịch bán tự động (Adeno virus IgM) | 2- 4 ml máu ống không chống đông (Serum) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h/ 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | Chốt mẫu 11h thứ 7 hàng tuần. Trả kết quả thứ 3 tuần sau. | |
| 764 | Virus Ab miễn dịch bán tự động (Influenza A IgG) | 2- 4 ml máu ống không chống đông (Serum) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | Chốt mẫu 11h thứ 7 hàng tuần. Trả kết quả thứ 3 tuần sau. | |
| 765 | Virus bệnh bạch cầu HTLV-1 | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2-8°C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 766 | Virus Real-time PCR (13 tác nhân gây nhiễm trùng thai nhi) | Tối thiểu 2mL dịch ối, máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 7-10 ngày | Đựng trong ống/lọ vô trùng, bọc parafin. Trường hợp xa đóng gói bảo quản 2‑8 °C |
| 767 | Virus Realtime PCR (16 tác nhân virus nhiễm khuẩn hô hấp) | Mẫu bệnh phẩm đường hô hấp ví dụ như đờm, dịch rửa phế quản, …hoặc các dịch nghi ngờ khác như dịch não tuỷ. Mẫu đựng trong lọ vô trùng (ống trắng, falon, …) có nắp đóng/vặn chặt, quấn parafin. | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 768 | Virus Realtime PCR (19 tác nhân virus đường ruột) | Phân (tối thiểu 5gram) | 15-25 °C: 2h 2-8 °C: 48h | 5-7 ngày sau nhận mẫu | Đựng trong lọ vô trùng có nắp vặn chặt, quấn parafin |
| 769 | Virus Real-time PCR (4 tác nhân virus gây viêm đường hô hấp) | Mẫu dịch tỵ hầu, đựng trong ống vô trùng Không sử dụng chất bảo quản. | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 72h | 1-2 ngày | |
| 770 | Virus Realtime PCR (6 tác nhân virus đường ruột) | 3-5 gram phân đựng trong lọ vô trùng | 15-25°C: 2h 2-8°C: 48h | 3-5 ngày kể từ khi nhận mẫu (Trừ T7, CN) | |
| 771 | Virus Realtime PCR (Đậu mùa khỉ) | Que phết thấm dịch bề mặt vết thương, que phết thấm dịch mụn nước | 15-25℃: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 7 ngày -20°C: 30 ngày | 3-5 ngày sau nhận mẫu (Trừ T7, CN) | |
| 772 | Virus Realtime PCR (H1N1) | Quệt mũi họng, dịch, đàm. | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | |
| 773 | Virus Realtime PCR (H5N1) | Quệt mũi họng, dịch, đàm. | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | |
| 774 | Virus Realtime PCR (HDV) | 2- 4 ml máu ống không chống đông (Serum) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 2h/ 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 72h | 5-7 ngày | |
| 775 | Virus Realtime PCR (Japanese encephalitis virus) | Tối thiểu 0.5ml dịch não tủy | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | |
| 776 | Virus Real-time PCR (Parvovirus B19) | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL) Hoặc Dịch não tuỷ | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 3-5 ngày | |
| 777 | Virus Real-time PCR (Virus Dại) | Nước bọt, dịch não tủy, nước mắt, mô não, đựng trong ống/lọ vô trùng, bọc parafin | 15‑25 °C: 2h 2‑8 °C: 48h | 5-7 ngày | 1.Trên người với mẫu bệnh phẩm là nước bọt, dịch não tủy, hoặc não tủy, sinh thiết da gáy...chỉ áp dụng cho chẩn đoán hồi cứu hoặc chẩn đoán xác định đối với người đã có biểu hiện bệnh lý dại hoặc đã tử vong nghi ngờ do bệnh dại. Do vậy cần hiểu đúng và tư vấn đúng xét nghiệm cho từng đối tượng, trường hợp cụ thể 2. Chó: Não chó |
| 778 | Virus test nhanh (5 tác nhân hô hấp) | Dịch tỵ hầu (Sử dụng que cán mềm) | 15‑25 °C: 4h 2‑8 °C: 24h | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 779 | Virus test nhanh (Norovirus test nhanh) | - Lấy mẫu vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng, ... - Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 6h 2-8 °C: 72h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | |
| 780 | Vitamin A | Huyết thanh Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15÷25 ºC: 8 h 2-8ºC: 4 ngày ≤-20ºC: 24 tuần. Chỉ được rã đông 1 lần. | Nhận mẫu trước 7h trả 15h00 cùng ngày. Nhận mẫu 7h-13h30 trả 18 giờ cùng ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả kết quả 15h00 hôm sau (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ | |
| 781 | Vitamin B12 | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA Ly tâm, tách mẫu tại văn phòng, bảo quản 2-8 độ C vận chuyển về TTXN | Máu toàn phần: 15÷25 ºC: 2h Huyết thanh/huyết tương: 15÷25 ºC: 2h 2-8ºC: 48h ≤-20ºC: 56 ngày | 90 phút | |
| 782 | Vitamin D (LC/MS/MS) | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15÷25 ºC: 8h 2-8ºC: 4 ngày ≤-20ºC: 24 tuần. Chỉ được rã đông 1 lần. | Nhận mẫu trước 7h trả 15h00 cùng ngày. Nhận mẫu 7h-13h30 trả 18 giờ cùng ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả kết quả 15h00 hôm sau (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ) | |
| 783 | Vitamin D Total | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 72h 2-8°C: 12 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 72h 2-8°C: 12 ngày | 90 phút | |
| 784 | Vitamin E | Huyết thanh | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh: 15÷25 ºC: 8h 2-8ºC: 4 ngày ≤-20ºC: 24 tuần. Chỉ được rã đông 1 lần. | Nhận mẫu trước 7h trả 15h00 cùng ngày. Nhận mẫu 7h-13h30 trả 18 giờ cùng ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả kết quả 15h00 hôm sau (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ) | |
| 785 | VK nuôi cấy, ĐD & KT HTTĐ | Các trường hợp nuôi cấy không có trường chỉ định riêng, các mẫu bệnh phẩm khác thì vào trường này. | Theo từng loại mẫu bệnh phẩm | 2-4 ngày | Tùy theo từng loại bệnh phẩm. Liên hệ phòng Vi sinh trước khi nhận mẫu |
| 786 | VLDL Cholesterol | 2ml máu không chất chống đông hoặc chống đông Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 trả trước 17h sau 2 ngày. Nhận mẫu sau 13h30 trả trước 17h sau 3 ngày. | |
| 787 | VMA (Quantitative) [HPLC] | Nước tiểu 24 giờ | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 10-12 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu không tính T7, CN và ngày nghỉ lễ | |
| 788 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 2ml máu toàn phần chống đông EDTA và 3-5ml máu không chống đông (serum) | 15‑25 °C: 8h 2‑8 °C: 24h | 3-4 ngày nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 789 | Xác định các tế bào miễn dịch Lympho T , Lympho B, NK bằng kỹ thuật Flow cytometry | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15-25°C: 24h | Nhận mẫu trước 10h trả KQ trước 16 giờ cùng ngày, nhận mẫu sau 10h trả KQ trước 16 giờ ngày kế tiếp. | Không bảo quản lạnh 2-8°C. Chuyển sớm về PXN |
| 790 | Xác định kháng nguyên D yếu hệ Rh | 2mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 8h 2-8°C: 24h | 3-5 ngày | |
| 791 | Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật (máu) (LC/MS hoặc GC/MS) | Thể tích 2-8ml, chống đông bằng Heparin/EDTA. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 792 | Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật (nước tiểu 24h) (LC/MS hoặc GC/MS) | Nước tiểu 24h, thể tích 2-8ml Không dùng chất bảo quản | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 793 | Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật (nước tiểu tươi) (LC/MS hoặc GC/MS) | Nước tiểu tươi, thể tích 2-8ml Không dùng chất bảo quản Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 794 | Xác định yếu tố vi lượng Kẽm (ICP/MS) (nước tiểu 24h) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu 24h cần bảo quản lạnh suốt quá trình lấy mẫu, không sử dụng chất bảo quản, gửi về ghi kèm thể tích nước tiểu. Không dùng chất bảo quản Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 795 | Xác định yếu tố vi lượng Kẽm (ICP/MS) (nước tiểu tươi) | Gửi tối thiểu 10ml nước tiểu, với mẫu nước tiểu tươi lấy cuối ca làm việc hoặc nước tiểu đầu buổi sáng, không sử dụng chất bảo quản. Bảo quản mát từ 2-8°C ngay sau khi lấy mẫu | 15 - 25 °C: KHÔNG ÁP DỤNG 2-8°C: 5 ngày | 3 - 5 ngày sau nhận mẫu ko tính t7 cn ngày lễ | |
| 796 | XĐ KN H của hệ nhóm máu H(KTON) | 1 ống 3ml chống đông EDTA 2 ống 3ml không chống đông serum | 15‑25 °C: 8h 2-8°C: 24h | Nhận mẫu trước 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 2 ngày. Sau 13h30 trả kết quả 16 giờ sau 3 ngày | |
| 797 | Xét nghiệm 12 tự kháng thể thần kinh cận u | Huyết thanh, huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 4 trả kết quả 12 giờ thứ 6 hàng tuần. Nhận mẫu sau 13h30 thứ 4 trả kết quả 12 giờ thứ 6 tuần tiếp theo. | |
| 798 | Xét nghiệm 14 dị nguyên dị ứng sữa, trứng và đậu phộng | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 6 giờ thứ 2,4,6 trả kết quả trước 12 giờ thứ 3,5,7 | |
| 799 | Xét nghiệm ADN cha - con trước sinh không xấm lấn (YC) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn | Nhận mẫu trước 12h, trả kết quả sau 4-6 ngày không tính T7, chủ nhật, ngày lễ. Sau 12h, cộng thêm 24h | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn |
| 800 | Xét nghiệm ADN huyết thống (Máu/NMM - Cha/Mẹ - Con) NHANH | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | 6h sau nhận mẫu | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 801 | Xét nghiệm ADN huyết thống (Máu/NMM - Cha/Mẹ - Con), Mẫu thứ 3 NHANH | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | 6h sau nhận mẫu | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 802 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn | - Mẫu mẹ: Máu toàn phần 8-10 ml lấy ống Streck, mẹ mang thai từ tuần thứ 7 và đủ 8 tuần đối với thai IVF. - Mẫu bố: 2ml máu toàn phần EDTA, máu khô, niêm mạc miệng, lông, tóc, móng. | - Mẫu máu mẹ: 15-25 ºC: 48h -Mẫu máu ống EDTA: 15-25 ºC: 48h/ 2- 8ºC: 5 ngày -Máu thấm trên tăm bông khô, giấy FTA/Lông/ tóc/ móng: 15-25°C : 7 ngày/ 2-8 °C : 1 tháng - Mẫu niêm mạc miệng: *Để mẫu khô và đựng trong phong bì. 15-25°C : 48 h/ 2-8 °C : 5 ngày *Nếu để tăm bông ướt và đựng trong ống nhựa kín : 15-25°C : 24h/ 2-8 °C : 5 ngày | Nhận mẫu trước 12h, trả kết quả sau 7-10 ngày không tính T7, chủ nhật, ngày lễ. Sau 12h, cộng thêm 24h | Không áp dụng cho thai đôi, thai IVF sử dụng trứng hiến tặng. |
| 803 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn, mẫu thứ 3 | - Mẫu bố: 2ml máu toàn phần EDTA, máu khô, niêm mạc miệng, lông, tóc, móng | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha - con trước sinh không xâm lấn | Theo trường xét nghiệm chính khách hàng đăng ký dịch vụ | Áp dụng cho người bố thứ 2 trở đi. |
| 804 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | - 0.5-2 ml máu toàn phần EDTA - Niêm mạc miệng (2 que) - Giọt máu khô trên giấy (tối thiểu 1 ô, có thể nhỏ chồng giọt máu) hoặc que tăm bông (tối thiểu 2 que) | - Mẫu máu toàn phần EDTA: 15-25°C :48 h/ 2-8 °C : 1 tháng -20 ± -40°C: lâu hơn - Mẫu máu khô: 15-25°C : 7 ngày/ 2-8 °C : 1 tháng -20 ± -40°C: lâu hơn - Mẫu niêm mạc miệng: *Để mẫu khô và đựng trong phong bì. 15-25°C : 48 h/ 2-8 °C : 5 ngày -20 ± -40°C: lâu hơn *Nếu để tăm bông ướt và đựng trong ống nhựa kín : 15-25°C : 24h/ 2-8 °C : 5 ngày -20 ± -40°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 12h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 17h ngày hôm sau. | Mỗi người có thể lấy 1 hoặc nhiều loại mẫu Hai người không cần phải lấy loại mẫu giống nhau - Nên sử dụng mẫu máu khô hoặc niêm mạc miệng để giảm thiếu xâm lấn cho khách hàng, đặc biệt là trẻ em Ghi chú: Nếu không đáp ứng điều kiện bảo quản tối ưu trên, có thể trao đổi cụ thể từng trường hợp với phòng di truyền để được hướng dẫn chi tiết. |
| 805 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM)-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 12h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 17h ngày hôm sau. | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 806 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM)-YC | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 22h cùng ngày Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 12h ngày hôm sau. | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 807 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM)-YC-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 22h cùng ngày Nhận mẫu trước 14 giờ30, trả kết quả 12h ngày hôm sau. | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 808 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | -5-10 sợi lông, tóc có chân - 5-10 móng tay hoặc móng chân (không lấy móng của trẻ sơ sinh < 1 tháng tuổi) - Cuống rốn - Bàn chải (Sử dụng >10 lần, lần đánh răng gần nhất trong vòng 24 giờ) - Nước ối: tối thiểu 1ml -Đầu lọc thuốc lá | -Lông/tóc/cuống rốn khô: 15-25 ºC: 7 ngày/ 2- 8ºC: 1 tháng -20 ± -40°C: lâu hơn - Cuống rốn ướt, nước ối, tinh dịch: 15-25 ºC: 4h/ 2- 8ºC: 24h -20 ± -40°C: lâu hơn -Nước ối: 2–8°C: 24h/ -20 ± -40°C: lâu hơn - Bàn chải đánh răng: 2-8°C: 4 ngày/ -20 ± -40°C: lâu hơn - Đầu lọc thuốc lá: 15-25 ºC: 48h/ 2- 8ºC: 4 ngày -20 ± -40°C: lâu hơn | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 12h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 17h ngày hôm sau | Lấy bệnh phẩm móng tay/chân: dụng cụ bấm móng phải dùng loại mới hoặc hơ qua lửa, không để lẫn móng của người khác, không lấy móng của trẻ sơ sinh < 1 tháng tuổi. Lưu ý: Mẫu bàn chải đánh răng đây là loại mẫu khó kiểm tra, tỷ lệ không phân tích được ADN tương đối cao, không khuyến khích thu, chỉ sử dụng khi không thể lấy được loại mẫu khác. |
| 809 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt)-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 12h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 17h ngày hôm sau | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 810 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt)-YC | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 22h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 12h ngày hôm sau | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 811 | Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt)-YC-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Nhận mẫu trước 8h sáng, trả kết quả 22h ngày hôm sau Nhận mẫu trước 14h30, trả kết quả 12h ngày hôm sau | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 812 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha (Ông/bác/chú-cháu trai, anh-em trai)-M/NMM | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 813 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha (Ông/bác/chú-cháu trai, anh-em trai)-M/NMM-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 814 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha (Ông/bác/chú-cháu trai, anh-em trai)-Mẫu đặc biệt | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 815 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng cha (Ông/bác/chú-cháu trai, anh-em trai)-Mẫu đặc biệt-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 816 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (Bà ngoại-cháu, anh chị em cùng mẹ, …)-M/NMM | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Trả kết quả sau 4-6 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 817 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (Bà ngoại-cháu, anh chị em cùng mẹ, …)-M/NMM-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Trả kết quả sau 4-6 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 818 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (Bà ngoại-cháu, anh chị em cùng mẹ, …)-Mẫu đặc biệt | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Trả kết quả sau 4-6 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 819 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng mẹ (Bà ngoại-cháu, anh chị em cùng mẹ, …)-Mẫu đặc biệt-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Trả kết quả sau 4-6 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 820 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng X (Bà nội-cháu gái, hai chị em gái cùng cha)-M/NMM | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 821 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng X (Bà nội-cháu gái, hai chị em gái cùng cha)-M/NMM-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (M/NMM) |
| 822 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng X (Bà nội-cháu gái, hai chị em gái cùng cha)-Mẫu đặc biệt | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 823 | Xét nghiệm ADN huyết thống theo dòng X (Bà nội-cháu gái, hai chị em gái cùng cha)-Mẫu đặc biệt-Mẫu thứ 3 | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) | Sau 1-2 ngày (không tính ngày nhận mẫu) | Tương tự Xét nghiệm ADN huyết thống cha/mẹ-con (mẫu đặc biệt) |
| 824 | Xét nghiệm Aldolase | Huyết thanh, thể tích tối thiểu 1mL | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 48h | 7-10 ngày sau nhận mẫu | |
| 825 | Xét nghiệm cặn dư phân | Lấy mẫu phân vào lọ sạch. Chọn chỗ phân có biểu hiện bệnh lý nhày, máu, lợn cợn trắng,... Số lượng: Tối thiểu 5g (khoảng 1 đốt ngón tay), phân lỏng lấy tổi thiểu 5mL. Không lấy mẫu phân lẫn nước tiểu. | 15-25°C: 4h 2-8°C: 24h Không sử dụng môi trường bảo quản | 90 phút | Vận chuyển về văn phòng trong 4h sau đó bảo quản lạnh |
| 826 | Xét nghiệm CD 55/59 bạch cầu | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15‑25 °C: 8h 2-8°C: 24h | 3-5 ngày sau nhận mẫu | Không nhận mẫu sau 13h30 thứ 6, ngày thứ 7 và CN |
| 827 | Xét nghiệm CD 55/59 Hồng cầu | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15‑25 °C: 8h 2-8°C: 24h | 3-5 ngày sau nhận mẫu | Không nhận mẫu sau 13h30 thứ 6, ngày thứ 7 và CN |
| 828 | Xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A | Tế bào của phôi được lấy thông qua thủ thuật sinh thiết phôi tại các labo hỗ trợ sinh sản | 3-5 tế bào sinh thiết phôi ngày 3 hoặc ngày 5, được rửa và bảo quản trong dung dịch đệm PBS 1X + 1% PVP trong ống PCR 0.2ml. -Bảo quản ở nhiệt độ -20°C, vận chuyển trong khay lạnh (cooling rack), bảo quản 3 lớp giữ nhiệt với ít nhất 4 túi đá gel, chuyển về TTXN trong vòng 24h. | 3-5 ngày | Cán bộ thu mẫu cần được đào tạo và cung cấp công cụ vận chuyển mẫu |
| 829 | Xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A NHANH | Tế bào của phôi được lấy thông qua thủ thuật sinh thiết phôi tại các labo hỗ trợ sinh sản | Như xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A | Nhận mẫu trước 17h, trả kết quả trước 10h sáng hôm sau | Cán bộ thu mẫu cần được đào tạo và cung cấp công cụ vận chuyển mẫu |
| 830 | Xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A yêu cầu | Tế bào của phôi được lấy thông qua thủ thuật sinh thiết phôi tại các labo hỗ trợ sinh sản | Như xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A | Nhận mẫu trước 17h, trả kết quả trước 18h ngày hôm sau | Cán bộ thu mẫu cần được đào tạo và cung cấp công cụ vận chuyển mẫu |
| 831 | Xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-M | Tế bào của phôi được lấy thông qua thủ thuật sinh thiết phôi tại các labo hỗ trợ sinh sản | Như xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A | 7-10 ngày | Cán bộ thu mẫu cần được đào tạo và cung cấp công cụ vận chuyển mẫu |
| 832 | Xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-SR | Tế bào của phôi được lấy thông qua thủ thuật sinh thiết phôi tại các labo hỗ trợ sinh sản | Như xét nghiệm di truyền trước chuyển phôi PGT-A | 5-7 ngày | Cán bộ thu mẫu cần được đào tạo và cung cấp công cụ vận chuyển mẫu |
| 833 | Xét nghiệm dị ứng 53 dị nguyên | Huyết thanh | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | Nhận mẫu trước 7h30 trả kết quả trước 12 giờ sau 1 ngày, nhận mẫu sau 7h30 trả kết quả trước 12 giờ sau 2 ngày. Không tính T7, CN và ngày lễ. | |
| 834 | Xét nghiệm DIAGsure | - 2 ml máu toàn phần EDTA - 4-8 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 1 ngày / 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 48h | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 835 | Xét nghiệm định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động/bán tự động) | 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA, 3-5ml máu không chống đông | 15-25°C: 8h 2-8°C: 24h | Sau 3-4 ngày kể từ khi nhận mẫu không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ. | |
| 836 | Xét nghiệm định tính 6 tự kháng thể bệnh viêm não tự miễn (NMDA, AMPA R1/2, GABAB, LG1, DPPX, CASPR2) | Huyết thanh hoặc huyết tương có chất chống đông EDTA/heparin/citrate. Hoặc Dịch não tủy: thể tích ≥ 0.5 ml. | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày | 4-7 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu | |
| 837 | Xét nghiệm đột biến gen bệnh Loạn dưỡng cơ Duchenne bằng kỹ thuật NGS | - 2 ml máu toàn phần EDTA - 4-8 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 1 ngày / 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 48h | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 838 | Xét nghiệm đột biến gen bệnh Teo cơ tủy sống SMA bằng kỹ thuật NGS | - 2 ml máu toàn phần EDTA - 4-8 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 1 ngày / 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 48h | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 839 | Xét nghiệm đột biến gen FMR1 bằng phương pháp phân tích đoạn DNA trên điện di mao quản | 2 ml máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 7-10 ngày kể từ thời điểm nhận mẫu (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ tết) | |
| 840 | Xét nghiệm gen ti thể - mtDNA | - 2 ống chống đông EDTA; mỗi ống 2-4 ml máu tĩnh mạch. - 10 ml dịch ối | 15-25°C: 4-6h 2-8°C: 48h | 14-20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 841 | Xét nghiệm gene bệnh tăng sinh tủy ác tính MPN (JAK2 V617F, JAK2 exon 12, CALR, MPL, CSF3R) | 2 ml máu tĩnh mạch chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 3-4 ngày (Không tính ngày nhận mẫu) | |
| 842 | Xét nghiệm giải trình tự gen (G4500) | Lấy 2ml máu toàn phần hoặc 8-10 ml dịch ối | Mẫu máu: 15-25°C: 1 ngày / 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn Mẫu ối: 15-25 ºC: 48h | 15-20 ngày, không tính T7, CN, ngày lễ | |
| 843 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u lần thứ 2 trở lên) (K-Track n) | Lấy 8-10 ml máu toàn phần ống Streck. Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần | 15-25°C: 48h KHÔNG bảo quản lạnh. | 10-14 ngày | Áp dụng cho khách hàng đã thực hiện xét nghiệm khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u lần 1, cần đánh giá định kỳ hiệu quả điều trị và theo dõi tái phát sớm |
| 844 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Khảo sát tồn dư tối thiểu của khối u) (K-Track) | - Lấy 8-10 ml máu toàn phần ống Streck. - Mẫu mô FFPE: Mẫu phải được cố định trong formalin đệm trung tính 10%, các loại cố định khác không được chấp nhận. Mẫu khử canxi không được chấp nhận. | Ống Streck: 15-25°C: 48h, KHÔNG bảo quản lạnh. Mẫu mô FFPE: Bảo quản 15-25 °C trong 5 năm | 4-5 tuần | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 845 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Sàng lọc phát hiện sớm 10 loại ung thư) (SPOT-MAS 10) | Lấy 8-10 ml máu toàn phần ống Streck. | 15-25°C: 48h KHÔNG bảo quản lạnh. | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 846 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Sàng lọc phát hiện sớm 5 loại ung thư) (SPOT-MAS) | Lấy 8-10 ml máu toàn phần ống Streck. | 15-25°C: 48h KHÔNG bảo quản lạnh. | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 847 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Tầm soát 15 loại ung thư di truyền) (oncoSure) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 848 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Tầm soát 3 loại ung thư di truyền: Tiền liệt tuyến, đại trực tràng, dạ dày) (MenCare) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 849 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Tầm soát 3 loại ung thư di truyền: Vú, buồng trứng, đại trực tràng) (PinkCare) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 850 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Tầm soát 30 loại ung thư di truyền) (oncoSure Plus) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 15 ngày sau khi nhận mẫu không tính T7, Chủ nhật và ngày lễ | |
| 851 | Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 (Tầm soát 79 bệnh lý mạn tính và ung thư di truyền) (GenCare Premium) | Lấy 8-10 ml máu toàn phần vào ống Streck. | 15-25°C: 48 h KHÔNG bảo quản lạnh | 20-24 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | Sau khi lấy trộn đều chất chống đông bằng cách đảo nhẹ nhàng 10 lần |
| 852 | Xét nghiệm IgG Subclass 1 | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 14 ngày | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 853 | Xét nghiệm IgG Subclass 2 | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 14 ngày | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 854 | Xét nghiệm IgG Subclass 3 | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 14 ngày | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 855 | Xét nghiệm IgG Subclass 4 | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 14 ngày | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 856 | Xét nghiệm IgG Subclasses (IgG1/IgG2/IgG3/IgG4) | 2ml huyết thanh | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 3 ngày ≤-20°C: 14 ngày | 5-7 ngày sau nhận mẫu | |
| 857 | Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa (yếu tố V Leiden) | Đủ 2ml máu ngoại vi chống đông Citrat 3.2% | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 4h Huyết tương nghèo tiểu cầu 15‑25 °C: 4h ≤-20°C: 15 ngày | Nhận mẫu trước 13h30 thứ 6 trả kết quả trước 16 giờ thứ 7 hàng tuần | Huyết tương nghèo tiểu cầu và cấp đông ở ≤-20°C:15 ngày. |
| 858 | Xét nghiệm khảo sát đa hình gen CYP2C19 - Clopidogrel | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 8 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 859 | Xét nghiệm khảo sát đa hình gen CYP2C19 – Clopidogrel & PPI | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 8 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 860 | Xét nghiệm khảo sát đa hình gen CYP2C19 - PPI | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 8 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 861 | Xét nghiệm khảo sát đa hình gen HLA-B*15:02 | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 8 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 862 | Xét nghiệm khảo sát đa hình gen HLA-B*58:01 | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 8 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 863 | Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ [Prenatal BoBs từ tế bào dịch ối] | - 4- 5 ml dịch ối | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | Nhận mẫu từ thứ 2 đến 13h30 thứ 6 (trừ T7, CN, ngày lễ) trả kết quả sau 21 ngày | |
| 864 | Xét nghiệm Oligoclonal Band | 2ml huyết thanh (Mẫu bệnh phẩm là máu)/ 2ml dịch não tủy (với bệnh phẩm dịch não tủy) (Lưu ý: Mẫu huyết thanh và mẫu dịch não tủy phải được lấy cùng thời điểm) | Máu toàn phần: 2‑25 °C: 24h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h/ 2‑8 °C: 14 ngày ≤-20°C: 3 tháng | 7-10 ngày sau nhận mẫu | |
| 865 | Xét nghiệm panel khảo sát 8 gen liên quan chuyển hóa thuốc DYPD, TPMT, CYP2C19, CYP2C9, CYP2D6, VKORC1, HLA, MDR1 (ABCB1) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt mẫu 13h30. Trả kết quả sau 15 ngày (không tính thứ 7, chủ nhật) | |
| 866 | Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (Định tính phát hiện 18 loại tự kháng thể trong bệnh viêm đa cơ tự miễn, viêm da cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ) | Huyết thanh và huyết tương (chống đông heparin, EDTA) | Máu toàn phần: 15‑25 °C: 24h 2-8°C: 3 ngày Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Nhận mẫu trước 7h trả kết quả 17h cùng ngày thứ 3, thứ 5, thứ 7 | |
| 867 | Xét nghiệm panel viêm gan tự miễn (14 tự kháng thể: ANA, dsDNA, AMA-M2, SLA/LP, LC-1, LKM-1, AMA, M2-3E (BPO), Sp 100, PML, gp210, CENPB, P-ANCA, PGDH) | Mẫu huyết thanh, huyết tương (chất chống đông EDTA, heparin, citrate), thể tích tối thiểu 2ml. Mẫu đã tách huyết thanh, huyết tương thể tích mẫu tối thiểu 0.5ml. | Máu toàn phần: 2-25ºC: 6h Huyết thanh/huyết tương: 15-25°C: 24h 2-8°C: 14 ngày | Thời gian trả kết quả: Trả kết quả sau 3 – 4 ngày (không tính thứ bảy, chủ nhật và lễ). | |
| 868 | Xét nghiệm PCR chẩn đoán yếu tố biệt hoá tinh hoàn (TDF) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15- 25°C: 24h 2-8°C: 5 ngày ≤-20 °C: lâu hơn | Chốt 14h thứ 2 và thứ 5 trả kết quả 16h ngày hôm sau (thứ 4,7) | |
| 869 | Xét nghiệm phân tích 06 chỉ tiêu chất lượng cho mẫu nước đá dùng liền | 300-500 mL nước vào lọ vô trùng hoặc gửi mẫu nước uống đóng chai cần xét nghiệm đến TTXN | 15-25°C: 24h | 14 ngày | |
| 870 | Xét nghiệm phân tích 13 gen bệnh thể ẩn | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 6-10 ngày sau nhận mẫu (không tính thứ 7, CN, ngày lễ) | |
| 871 | Xét nghiệm phân tích 15 chỉ tiêu chất lượng cho mẫu nước sinh hoạt | 300-500 mL nước vào lọ vô trùng hoặc gửi mẫu nước uống đóng chai cần xét nghiệm đến TTXN | 15-25°C: 24h | 14 ngày | |
| 872 | Xét nghiệm phân tích 26 chỉ tiêu chất lượng cho mẫu nước uống đóng chai | 300-500 mL nước vào lọ vô trùng hoặc gửi mẫu nước uống đóng chai cần xét nghiệm đến TTXN | 15-25°C: 24h | 14 ngày | |
| 873 | Xét nghiệm phân tích gen 15 bệnh thể ẩn | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 24h ≤-20°C: lâu hơn | 6-10 ngày sau khi nhận mẫu (không tính T7, CN và ngày lễ) | |
| 874 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Alpha Thalassemia (7 đột biến) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 3-4 ngày | |
| 875 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Beta Thalassemia (23 đột biến) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 3-4 ngày | |
| 876 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Thalassemia (7 đột biến alpha và 23 đột biến beta) | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | 3-4 ngày | |
| 877 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Thrombophilia (12 biến thể) bằng kỹ thuật PCR | 2 mL máu toàn phần chống đông EDTA | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 5 ngày ≤-20°C: lâu hơn | Chốt 13h30, trả kết quả sau 7 ngày | |
| 878 | Xét nghiệm tế bào trong các nước dịch bằng phương pháp thủ công | Nước dịch (trừ dịch não tuỷ, dịch màng phổi, dịch màng bụng, dịch khớp) | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h | 90 phút | |
| 879 | Xét nghiệm tế bào trong dịch khớp bằng phương pháp thủ công | Dịch khớp chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 90 phút | TUYỆT ĐỐI KHÔNG BẢO QUAN ĐÔNG ĐÁ |
| 880 | Xét nghiệm tế bào trong dịch màng bụng bằng phương pháp thủ công | Dịch màng bụng chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 90 phút | TUYỆT ĐỐI KHÔNG BẢO QUAN ĐÔNG ĐÁ |
| 881 | Xét nghiệm tế bào trong dịch màng phổi bằng phương pháp thủ công | Dịch màng phổi chống đông EDTA | 15-25°C: 24h 2-8°C: 48h ≤-20°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 90 phút | TUYỆT ĐỐI KHÔNG BẢO QUAN ĐÔNG ĐÁ |
| 882 | Xét nghiệm tế bào trong dịch não tuỷ bằng phương pháp thủ công | Dịch não tuỷ | 15-25°C: 1h 2-8°C: 24h ≤-20°C: KHÔNG ÁP DỤNG | 90 phút | Chi nhánh xa yêu cầu bảo quản 2-8°C TUYỆT ĐỐI KHÔNG BẢO QUAN ĐÔNG ĐÁ |
| 883 | Xét nghiệm thủy ngân máu | Máu toàn phần chống đông EDTA (2mL máu tĩnh mạch) | 15‑25 °C: 24h 2‑8 °C: 7 ngày ≤-20ºC: 3 tháng | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 884 | XN thủy ngân trong nước tiểu | Nước tiểu tươi/ nước tiểu 24 giờ | 2-25ºC: 24h | 20 ngày không tính thứ 7, chủ nhật và ngày lễ | |
| 885 | Yếu tố II | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 886 | Yếu tố IX | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 887 | Yếu tố V | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 888 | Yếu tố VII | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 889 | Yếu tố VIIIc | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 890 | Yếu tố X | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 891 | Yếu tố XI | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 892 | Yếu tố XII | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | Sau 2-3 ngày nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 893 | Yếu tố XIII | Đúng 2mL máu tĩnh mạch chống đông Natricitrat 3.2 % | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết tương: 15 – 25°C: 4h ≤-20ºC: 7 ngày | 7 ngày sau nhận mẫu, không tính T7, CN, ngày nghỉ lễ | Ngay sau khi lấy mẫu, ly tâm tách huyết tương nghèo tiểu cầu lưu âm sâu ≤-20°C, mẫu khi chuyển về PXN vẫn đông đá |
| 894 | β-CrossLaps | Huyết thanh, huyết tương chống đông Heparin/EDTA (2mL máu tĩnh mạch) Các đơn vị ở xa hoặc Chi nhánh tách huyết thanh, bảo quản 2-8 độ C gủi về TTXN | Máu toàn phần: 15 – 25°C: 4h Huyết thanh/huyết tương: 15‑25 °C: 4h 2-8°C: 8h | 90 phút | |
| 895 | Xác định đột biến gen EGFR | Khối nến + lam kính hoặc 5 ml máu toàn phần lấy vào 2 ống EDTA | 1. Mẫu khối nến, lam kính: nhiệt độ phòng 2. Mẫu máu: 2-8 độ C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 896 | Xác định đột biến gen BRAF/NRAS | Khối nến + lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 897 | Xác định đột biến gen KRAS | Khối nến + lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 898 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư đại – trực tràng (NRAS, KRAS, BRAF, HER2, PIK3CA, NTRK1) bằng kĩ thuật NGS | Khối nến + Lam kính và/hoặc 10 ml máu toàn phần lấy vào ống Streck | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | Liên hệ TTGPB 82705 để nhận ống Streck |
| 899 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư vú (BRCA1, BRCA2, PIK3CA, ESR1, HER2, NTRK 1/2/3 fusion) bằng kĩ thuật NGS | Khối nến + Lam kính và/hoặc 10 ml máu toàn phần lấy vào ống Streck | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | Liên hệ TTGPB 82705 để nhận ống Streck |
| 900 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư phổi (EGFR, ALK, ROS1, KRAS, BRAF, NTRK1, 2, 3 fusion, MET, HER2, NRAS) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính và/hoặc 10 ml máu toàn phần lấy vào ống Streck | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | Liên hệ TTGPB 82705 để nhận ống Streck |
| 901 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư dạ dày (NTRK1, 2, 3 fusion, HER2, PIK3CA) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính và/hoặc 10 ml máu toàn phần lấy vào ống Streck | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 902 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư tuyến giáp (BRAF, NTRK1, 2, 3 fusion, ALK) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 903 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư buồng trứng (BRAF, BRCA1, BRCA2, NTRK1, 2, 3 fusion ) bằng kĩ thuật NGS | Khối nến + Lam kính và/hoặc 10 ml máu toàn phần lấy vào ống Streck | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 904 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích ung thư tiền liệt tuyến (BRCA1, BRCA2, NTRK1/2/3 fusion, AR) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 905 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư cổ tử cung (NTRK1/2/3 fusion) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 906 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong ung thư tụy (BRCA1, BRCA2, NTRK 1/2/3 fusion, KRAS, NRAS, BRAF) bằng kỹ thuật NGS | Khối nến + Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 907 | Xét nghiệm giải trình tự gen điều trị đích trong u mô đệm đường tiêu hoá GIST (KIT, PDGFRA) | Khối nến + Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 14 ngày sau nhận mẫu | |
| 908 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tự động bằng máy (dấu ấn ALK) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày (không tính T7, CN) | |
| 909 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tự động bằng máy (dấu ấn BRAF) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày (không tính T7, CN) | |
| 910 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tự động bằng máy dấu ấn PD-L1 (Dành cho ung thư phổi không tế bào nhỏ) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 911 | Nhuộm hóa mô miễn dịch bộ marker vú gồm 4 dấu ấn (ER, PR, Her2-neu và Ki67) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 912 | Nhuộm hóa mô miễn dịch bộ phổi gồm 4 dấu ấn (TTF1, Napsin A, CK7, p63, CK5/6, Chromogranin A, Synaptophysin, CD56, Ki-67) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 913 | Nhuộm hóa mô miễn dịch bộ u thần kinh nội tiết gồm 4 dấu ấn (Chromogranin A, Synaptophysin, CD56, Ki-67) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 914 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tự động bằng máy dấu ấn PD-L1 (Dành cho ung thư vảy đầu mặt cổ, thực quản, cổ tử cung, bàng quang, vú,...) | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 915 | Nhuộm hóa mô miễn dịch với 2 dấu ấn (PMS2 và MSH6) để đánh giá sự bất ổn định vi vệ tinh trong mô u. | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 916 | Nhuộm hóa mô miễn dịch với 4 dấu ấn (MLH1, MSH2, MSH6, PMS2) để đánh giá sự bất ổn định vi vệ tinh trong mô u | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày | |
| 917 | Nhuộm hoá mô miễn dịch một dấu ấn | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 3-5 ngày (không tính T7, CN) | |
| 918 | Nhuộm hóa tế bào miễn dịch (Nhuộm kép p16 và Ki-67) (CINtec PLUS) | Lọ Thinprep Lọ HPV Roche | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 2-3 ngày | |
| 919 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | Khối nến (kèm lam kính nếu có) | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 1-2 ngày | |
| 920 | Hội chẩn kết quả hóa mô miễn dịch (TS, BSCKII) | Khối nến và lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 2-4 ngày | |
| 921 | Hội chẩn kết quả hóa mô miễn dịch (PGS, GS) | Khối nến và lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 2-4 ngày | |
| 922 | Hội chẩn kết quả mô bệnh học (TS, BSCKII) | Khối nến và lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 2-4 ngày | |
| 923 | Hội chẩn kết quả mô bệnh học (PGS, GS) | Khối nến và lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 2-4 ngày | |
| 924 | Hội chẩn kết quả tế bào học (TS, BSCKII) | Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 1-3 ngày | |
| 925 | Hội chẩn kết quả tế bào học (PGS, GS) | Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | Sau 1-3 ngày | |
| 926 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (ThS, BS) | Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 927 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (Ts, Bs CKII) | Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 928 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou (GS, PGS) | Lam kính | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 929 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Thinprep) | Lọ Thinprep | 15 – 25°C: 6 tuần | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 930 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Thinprep) (TS, BSCKII) | Lọ Thinprep | 15 – 25°C: 6 tuần | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 931 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Thinprep) (GS, PGS) | Lọ Thinprep | 15 – 25°C: 6 tuần | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 932 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) | Lọ Cellprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 933 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) (TS,BSCKII) | Lọ Cellprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 934 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) (GS,PGS) | Lọ Cellprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 935 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Wiseprep) dành cho bệnh phẩm tế bào cổ tử cung âm đạo | Lọ Wiseprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 936 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Wiseprep) dành cho bệnh phẩm tế bào cổ tử cung âm đạo (Ts, BS CKII) | Lọ Wiseprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 937 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Wiseprep) dành cho bệnh phẩm tế bào cổ tử cung âm đạo (GS, PGS) | Lọ Wiseprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 938 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep) | Lọ Smartprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 939 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep) (TS, BSCKII) | Lọ Smartprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 940 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep) (GS,PGS) | Lọ Smartprep | Nhiệt độ phòng 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu Mẫu thực hiện co-testing trả kết quả 24-36h sau nhận mẫu | |
| 941 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (Theo yêu cầu) | Lam kính | 1. Mẫu dịch: Bảo quản 2-8 °C 2. Mẫu lam kính: 15 – 25°C | Nhận mẫu trước 15h trả kết quả sau 2h Nhận mẫu sau 15h trả kết quả trước 10h sáng hôm sau | Với mẫu lam kính: 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 942 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (Ths, Bs) | Lam kính | 1. Mẫu dịch: Bảo quản 2-8 °C 2. Mẫu lam kính: 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | Với mẫu lam kính: 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 943 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (TS, BSCKII) | Lam kính | 1. Mẫu dịch: Bảo quản 2-8 °C 2. Mẫu lam kính: 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | Với mẫu lam kính: 1. Cố định bằng cồn tuyệt đối sau khi dàn mẫu bệnh phẩm. 2. Vận chuyển trong hộp chuyên dụng hoặc gói giấy mềm tránh gãy, vỡ |
| 944 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) (GS, PGS) | Lam kính | 1. Mẫu dịch: Bảo quản 2-8 °C 2. Mẫu lam kính: 15 – 25°C | 12-24h sau nhận mẫu | |
| 945 | Tinh thể Urat dịch khớp | Mẫu dịch khớp | Mẫu bảo quản 2-8 độ C | Nhận mẫu trước 15h trả kết quả sau 2h, sau 15h trả trước 10h sáng hôm sau | |
| 946 | Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ths, Bs) | Mẫu dịch | Mẫu bảo quản 2-8 độ C | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | Gửi toàn bộ lượng dịch lấy được hoặc tối thiểu 30ml dịch có cặn, bảo quản 2-8 độ |
| 947 | Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ts, BS CKII) | Mẫu dịch | Mẫu bảo quản 2-8 độ C | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | Gửi toàn bộ lượng dịch lấy được hoặc tối thiểu 30ml dịch có cặn, bảo quản 2-8 độ |
| 948 | Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (GS,PGS) | Mẫu dịch | Mẫu bảo quản 2-8 độ C | Nhận mẫu trước 8h thứ 2 trả KQ 12h thứ 7, nhận mẫu sau 8h thứ 2 trả KQ thứ 7 kế tiếp | Gửi toàn bộ lượng dịch lấy được hoặc tối thiểu 30ml dịch có cặn, bảo quản 2-8 độ |
| 949 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (Ths, Bs) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 2-3 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 950 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (TS, BSCKII) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 2-3 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 951 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (GS,PGS) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | Nhận mẫu trước 8h thứ 2 trả KQ 12h ngày thứ 7, nhận sau trả vào thứ 7 kế tiếp. | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 952 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (Ths, Bs) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 953 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (TS, BSCKII) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 954 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (GS,PGS) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | Nhận mẫu trước 8h thứ 4 trả KQ 12h thứ 7, nhận sau trả vào thứ 7 kế tiếp | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 955 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (Ths, Bs) | Mẫu xương | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 5-7 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 956 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (TS, BSCKII) | Mẫu xương | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 5-7 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 957 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (GS,PGS) | Mẫu xương | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | Nhận mẫu trước 8h thứ 7 trả kết quả vào thứ 7 kế tiếp | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 958 | Kỹ thuật xét nghiệm mô bệnh học thường quy gồm cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm ..... (Trả kết quả bằng hình ảnh vi thể, lam kính và khối nến) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | Trả hình ảnh sau 3-5 ngày | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 959 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy phẫu tích, chuyển, đúc, cắt, nhuộm, …. các bệnh phẩm phẫu thuật cắt hớt niêm mạc/ cắt tách niêm mạc đường tiêu hoá | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 960 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm, …. các bệnh phẩm sinh thiết đường tiêu hóa để chẩn đoán bệnh ruột viêm | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 2-5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 961 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (Dạ dày, thực quản, đại trực tràng...) (Bao gồm nhuộm H&E và PAS) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |
| 962 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển đúc, cắt, nhuộm …. các bệnh phẩm sinh thiết (Mũi, xoang, tai, họng, ….) (bao gồm cả nhuộm H&E + PAS) | Mẫu mô bệnh học | Dung dịch formol đệm trung tính 10% | 3 -5 ngày sau nhận mẫu | 1. Chuẩn bị dung dịch đúng nồng độ: Formol 10% 2. Cố định ngay sau khi lấy mẫu (từ BS CTV). 3. Thể tích dung dịch formol gấp thể tích mẫu bệnh phẩm tối thiểu 4 lần với mẫu kích thước lớn và tối thiểu 10 lần với mẫu có kích thước nhỏ. 4. Đựng mẫu trong lọ có kích thước phù hợp. |