Gói khám sức khỏe
Gói khám kiểm tra sức khỏe định kỳ toàn diện nam giới kèm quản lý sức khỏe bởi BSGĐ
17.525 triệu
20.147 triệu
- 13,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 0-100 Tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 25/03/2026 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 1582 |
Mô tả
Phát hiện các bệnh lý : nang tuyến giáp, nhân tuyến giáp, bướu giáp đa nhân, viêm tuyến giáp mãn tính, ung thư tuyến giáp…Kiểm tra hình thái gan, thận, tử cung phần phụ với nữ giới , tiền liệt tuyến với nam giới, bàng quang, đường niệu….
Phát hiện các bệnh lý tim mạch như : hẹp van tim, hở van tim, các dị dạng tim bẩm sinh….
Phát hiện bệnh lý vú
Phát hiện các rối loạn nhịp như nhịp nhanh, nhịp chậm, rung nhĩ, ngoại tâm thu.....
Tầm soát bệnh lý tai mũi họng
Đánh gíá tổng quan các dòng tế bào máu
Định lượng Calci trong máu
Đánh giá tình trạng gan
Đánh giá chức năng gan, mật
Đánh giá viêm gan, xơ gan do nhiễm độc rượu, trong viêm tụy cấp, tiểu đường, nhồi máu cơ tim, suy tim xung huyết, ung thư (thận, phổi, dạ dày...)
Định lượng đường trong máu
Đánh giá đường huyết trung bình trong 3 tháng.
Đánh giá chức năng thận.
Đánh giá nguy cơ gout và rối loạn chuyển hóa.
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp.
Tham gia đánh giá chức năng gan
Đánh giá khả năng đông máu và theo dõi dùng thuốc kháng đông.
Kiểm tra yếu tố đông máu nội sinh.
Đánh giá khả năng đông máu và phản ứng viêm.
Kiểm tra nhiều chỉ số trong nước tiểu (pH, protein, đường...).
Phân tích nước tiểu bằng máy tự động.
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B (do tiêm vắc xin hoặc từng nhiễm).
Phát hiện tình trạng nhiễm viêm gan B cấp tính và mạn tính
Phát hiện tình trạng từng nhiễm virus viêm gan C
Phát hiện sớm kháng nguyên và kháng thể HIV.
Kiểm tra hormon sinh dục nam.
Sàng lọc ung thư gan
Dấu ấn ung thư tuyến tiền liệt.
Dấu ấn ung thư biểu mô vảy (phổi, cổ tử cung...).
Đánh giá chức năng tiết acid và nguy cơ ung thư dạ dày
Dấu ấn u thường dùng trong theo dõi ung thư phổi tế bào nhỏ, thần kinh
Dấu ấn ung thư Đại trực tràng, dạ dày, phổi
Dấu ấn ung thư dạ dày
Dấu ấn ung thư tuyến tụy, mật
Hỗ trợ phát hiện và theo dõi Ung thư phổi
Tầm soát bệnh lý dạ dày- đại tràng
Hỗ trợ chẩn đoán loãng xương
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Gói QLSK cá nhân 2 | 7.950.000 ₫ |
| 2 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 3 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 4 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 5 | Siêu âm tim | 318.000 ₫ |
| 6 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực LIỀU THẤP (từ 64-128 dãy) | 742.000 ₫ |
| 7 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 8 | Nội soi tai mũi họng bằng ống mềm | 424.000 ₫ |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 10 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 11 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 12 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 13 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 14 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 15 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 16 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 17 | GGT | 59.000 ₫ |
| 18 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 19 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 20 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 21 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 22 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 23 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 24 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 25 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 26 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 27 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 28 | T3 | 128.000 ₫ |
| 29 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 30 | TSH | 155.000 ₫ |
| 31 | Albumin máu | 40.000 ₫ |
| 32 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 33 | APTT | 70.000 ₫ |
| 34 | Fibrinogen | 100.000 ₫ |
| 35 | Tổng phân tích nước tiểu tự động | 64.000 ₫ |
| 36 | Tổng phân tích cặn nước tiểu tự động | 53.000 ₫ |
| 37 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 38 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 39 | HBcAb total miễn dịch tự động | 138.000 ₫ |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 41 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | 223.000 ₫ |
| 42 | Testosterone | 159.000 ₫ |
| 43 | AFP | 225.000 ₫ |
| 44 | Free PSA _Total PSA | 393.000 ₫ |
| 45 | SCC | 281.000 ₫ |
| 46 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 47 | NSE | 287.000 ₫ |
| 48 | CEA | 281.000 ₫ |
| 49 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 50 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 51 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 52 | Hp Dạ dày | 106.000 ₫ |
| 53 | Kìm sinh thiết dùng 1 lần | 180.000 ₫ |
| 54 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng | 636.000 ₫ |
| 55 | Nội soi đại trực tràng | 954.000 ₫ |
| 56 | Gây mê tĩnh mạch thực hiện 2 dịch vụ | 1.378.000 ₫ |
| 57 | Đo loãng xương 3 vị trí | 350.000 ₫ |