Gói khám sức khỏe
Gói khám kiểm tra sức khỏe định kỳ toàn diện nữ giới kèm quản lý sức khỏe bởi BSGĐ
17.305 triệu
20.02 triệu
- 13,6%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 0-100 Tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 25/03/2026 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 2521 |
Mô tả
Kiểm tra, đánh giá các bệnh lý liên quan đến tử cung phần phụ của nữa giớiPhát hiện các bệnh lý : nang tuyến giáp, nhân tuyến giáp, bướu giáp đa nhân, viêm tuyến giáp mãn tính, ung thư tuyến giáp…
Phát hiện các bệnh lý vú mạch như : nang, nhân xơ , áp xe vú, ung thư tuyến vú…
Phát hiện bệnh lý vú
Kiểm tra hình thái gan, thận, tử cung phần phụ với nữ giới , tiền liệt tuyến với nam giới, bàng quang, đường niệu….
Phát hiện các bệnh lý tim mạch như : hẹp van tim, hở van tim, các dị dạng tim bẩm sinh….
Tầm soát ung thư phổi
Tầm soát bệnh lý tai mũi họng
Hỗ trợ chẩn đoán loãng xương
Phát hiện các rối loạn nhịp như nhịp nhanh, nhịp chậm, rung nhĩ, ngoại tâm thu.....
Đánh gíá tổng quan các dòng tế bào máu
Đánh giá tình trạng gan
Đánh giá chức năng gan, mật
Đánh giá viêm gan, xơ gan do nhiễm độc rượu, trong viêm tụy cấp, tiểu đường, nhồi máu cơ tim, suy tim xung huyết, ung thư (thận, phổi, dạ dày...)
Định lượng đường trong máu
Đánh giá đường huyết trung bình trong 3 tháng.
Đánh giá chức năng thận.
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu
Kiểm tra nhiều chỉ số trong nước tiểu (pH, protein, đường...).
Phân tích nước tiểu bằng máy tự động.
Đánh giá nguy cơ gout và rối loạn chuyển hóa.
Đánh giá khả năng đông máu và theo dõi dùng thuốc kháng đông.
Kiểm tra yếu tố đông máu nội sinh.
Đánh giá khả năng đông máu và phản ứng viêm.
Đánh giá chức năng tuyến giáp.
Kiểm tra nồng độ các ion trong máu
Định lượng Calci trong máu
Định lượng sắt trong máu.
Đánh giá dự trữ sắt trong cơ thể
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B (do tiêm vắc xin hoặc từng nhiễm).
Phát hiện tình trạng nhiễm viêm gan B cấp tính và mạn tính
Phát hiện tình trạng từng nhiễm virus viêm gan C
Phát hiện sớm kháng nguyên và kháng thể HIV.
Sàng lọc ung thư gan
Dấu ấn ung thư vú
Dấu ấn ung thư biểu mô vảy (phổi, cổ tử cung...).
Dấu ấn ung thư buồng trứng
Đánh giá chức năng tiết acid và nguy cơ ung thư dạ dày
Hỗ trợ phát hiện và theo dõi Ung thư phổi
Tầm soát bệnh lý dạ dày- đại tràng
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Gói QLSK cá nhân 2 | 7.950.000 ₫ |
| 2 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 3 | Khám CK Sản PK(BS,Ths,BSCKI)-T2 | 59.000 ₫ |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 5 | Siêu âm vú | 212.000 ₫ |
| 6 | Chụp X.Quang tuyến vú (KTS) | 477.000 ₫ |
| 7 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 8 | Siêu âm tim | 318.000 ₫ |
| 9 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực LIỀU THẤP (từ 64-128 dãy) | 742.000 ₫ |
| 10 | Nội soi tai mũi họng bằng ống mềm | 424.000 ₫ |
| 11 | Đo loãng xương 3 vị trí | 350.000 ₫ |
| 12 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 13 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 14 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 15 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 16 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 17 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 18 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 19 | GGT | 59.000 ₫ |
| 20 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 21 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 22 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 23 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 24 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 25 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 26 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 27 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 28 | Tổng phân tích nước tiểu tự động | 64.000 ₫ |
| 29 | Tổng phân tích cặn nước tiểu tự động | 53.000 ₫ |
| 30 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 31 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 32 | APTT | 70.000 ₫ |
| 33 | Fibrinogen | 100.000 ₫ |
| 34 | T3 | 128.000 ₫ |
| 35 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 36 | TSH | 155.000 ₫ |
| 37 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 38 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 39 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 40 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 41 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 42 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 43 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 44 | HBcAb total miễn dịch tự động | 138.000 ₫ |
| 45 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 46 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | 223.000 ₫ |
| 47 | AFP | 225.000 ₫ |
| 48 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 49 | SCC | 281.000 ₫ |
| 50 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 51 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 52 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 53 | Hp Dạ dày | 106.000 ₫ |
| 54 | Kìm sinh thiết dùng 1 lần | 180.000 ₫ |
| 55 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng | 636.000 ₫ |
| 56 | Nội soi đại trực tràng | 954.000 ₫ |
| 57 | Gây mê tĩnh mạch thực hiện 2 dịch vụ | 1.378.000 ₫ |