Gói khám sức khỏe
Gói khám sức khỏe định kì toàn diện nữ giới - nội soi đại tràng (TN/PK)
8.810.000 ₫
10.01 triệu
- 12,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 18 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 20/08/2025 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 2301 |
Mô tả
Tư vấn kết quảĐánh giá kích thước, phát hiện 1 số bất thường của tuyến giáp ( Nhân, nang tuyến giáp)
Đánh giá bất thường của tuyến vú (nhân xơ, u xơ tuyến vú, nang…)
Đánh giá hình ảnh của Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "Nữ", Tiền liệt tuyến "Nam"
Đánh giá hình ảnh của tim, hoạt động của các van tim, khả năng bơm máu cơ tim.
Phát hiện các tổn thương tại phổi: Viêm, Lao, Khối U…
Kiểm tra bệnh lý tai mũi họng
Đánh giá độ loãng xương
Đánh giá nhịp tim, theo dõi bệnh lý về tim mạch
Đánh gía tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
Men gan, đánh giá, tiên lượng 1 phần hoạt động của chức năng gan,
Đánh giá sự bài tiết dịch mật, giúp tiên lượng 1 phần chức năng gan
Đánh giá lượng độc tố dư thừa trong tế bào gan
Chẩn đoán bệnh lý tiểu đường
Chẩn đoán bệnh lý về thận như: Suy thận…
Đánh giá tình trạng mỡ máu trong cơ thể, tiên lượng các nguy cơ đối với bệnh lý tim mạch, tụy…
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm hệ tiết niệu, 1 phần bệnh lý về thận, gan…
Chẩn đoán bệnh Gout
Đánh giá chức năng đông máu
Hormone chẩn đoán, đánh giá hoạt động của chức năng tuyến giáp
Định lượng các ion (Na, K, CL) điện giải
Kiểm tra các yếu tố vi chất
Xác định có nhiễm virus Viêm gan B hay không
Kháng thể kháng virus viêm gan B, đánh giá về hiệu quả tiêm phòng.
Xác định có nhiễm virus Viêm gan C hay không
Chấn đoán nhiễm HIV hay không
Maker tầm soát ung thư gan
Maker tầm soát ung thư vú
Tầm soát nguy cơ ung thư tế bào vảy ( Vòm họng, thực quản…)
Maker tầm soát ung thư buồng trứng
Tầm soát nguy cơ ung thư dạ dày
Maker tầm soát ung thư phổi không tế bào nhỏ
Chẩn đoán các bệnh lý về đại tràng: viêm đại tràng, Khối u bất thường....
Làm sạch phân tại đại tràng
Gây mê
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 2 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 3 | Siêu âm vú | 212.000 ₫ |
| 4 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 5 | Siêu âm tim | 318.000 ₫ |
| 6 | Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u (32 dãy ) | 742.000 ₫ |
| 7 | Nội soi tai mũi họng bằng ống mềm | 424.000 ₫ |
| 8 | Đo loãng xương 3 vị trí | 350.000 ₫ |
| 9 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 10 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 11 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 12 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 13 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 14 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 15 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 16 | GGT | 59.000 ₫ |
| 17 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 18 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 19 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 20 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 21 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 22 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 23 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 24 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 25 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 26 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 27 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 28 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 29 | APTT | 70.000 ₫ |
| 30 | Fibrinogen | 100.000 ₫ |
| 31 | T3 | 128.000 ₫ |
| 32 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 33 | TSH | 155.000 ₫ |
| 34 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 35 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 36 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 37 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 38 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 39 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 40 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 41 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 42 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | 223.000 ₫ |
| 43 | AFP | 225.000 ₫ |
| 44 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 45 | SCC | 281.000 ₫ |
| 46 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 47 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 48 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 49 | Nội soi đại trực tràng | 954.000 ₫ |
| 50 | Gói dịch vụ làm sạch đại tràng tại nhà (Dưới 10km) | 275.000 ₫ |
| 51 | Gây mê tĩnh mạch nội soi đại trực tràng | 848.000 ₫ |
| 52 | Khám CK Sản PK(BS,Ths,BSCKI)-T2 | 59.000 ₫ |