Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam |
| Độ tuổi | 18 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 20/08/2025 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 2985 |
Mô tả
Tư vấn kết quảĐánh giá kích thước, phát hiện 1 số bất thường của tuyến giáp ( Nhân, nang tuyến giáp)
Đánh giá hình ảnh của Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "Nữ", Tiền liệt tuyến "Nam"
Đánh giá hình ảnh của tim, hoạt động của các van tim, khả năng bơm máu cơ tim.
Phát hiện các tổn thương tại phổi: Viêm, Lao, Khối U…
Đánh giá nhịp tim, theo dõi 1 số bệnh lý về tim mạch
Kiểm tra bệnh lý tai mũi họng
Đánh giá tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
Đánh giá chỉ số viêm
Định lượng Protein máu
kiểm tra các yếu tố vi lượng
Men gan, đánh giá, tiên lượng hoạt động của chức năng gan
Chẩn đoán bệnh lý tiểu đường
Chẩn đoán bệnh lý về thận như: Suy thận…
Chẩn đoán bệnh Gout
Đánh giá tình trạng mỡ máu trong cơ thể, tiên lượng các nguy cơ đối với bệnh lý tim mạch, tụy…
Định lượng các ion (Na, K, CL) điện giải
Hormone chẩn đoán, đánh giá hoạt động của chức năng tuyến giáp
Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý lâm sàng như bệnh gan, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu
Đánh giá chức năng đông máu
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm hệ tiết niệu, 1 phần bệnh lý về thận, gan…
Đánh giá chức năng thận
Kiểm tra xem có bị viêm gan B hay không
Kháng thể kháng virus viêm gan B, đánh giá về hiệu quả tiêm phòng.
Kiểm tra xem có bị viêm gan C hay không
Chẩn đoán tình trang nhiễm giang mai
Kiểm tra HIV trong máu
Kiểm tra hàm lượng hormone sinh dục trong cơ thể
Maker tầm soát ung thư gan
Maker tầm soát ung thư tuyến tiền liệt
Maker tầm soát ung thư đại tràng
Tầm soát nguy cơ ung thư tế bào vảy ( Vòm họng, thực quản…)
Tầm soát nguy cơ ung thư dạ dày
Maker tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ
Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày: viêm dạ dày, trào ngược dạ dày, Loét dạ dày. Khối u bất thường....
Chẩn đoán các bệnh lý về đại tràng: viêm đại tràng, Khối u bất thường....
Làm sạch phân tại đại tràng
Kìm bấm sinh thiết , để lấy mảnh niêm mạc test Hp dạ dày
Gây mê
Chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Hpylori
Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày: viêm dạ dày, trào ngược dạ dày, Loét dạ dày. Khối u bất thường....
Chẩn đoán loãng xương
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 2 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 3 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 4 | Siêu âm tim | 318.000 ₫ |
| 5 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực LIỀU THẤP (từ 64-128 dãy) | 742.000 ₫ |
| 6 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 7 | Nội soi tai mũi họng bằng ống mềm | 424.000 ₫ |
| 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 9 | CRP định lượng | 130.000 ₫ |
| 10 | Protein máu | 40.000 ₫ |
| 11 | Vitamin D Total | 424.000 ₫ |
| 12 | Vitamin B12 | 212.000 ₫ |
| 13 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 14 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 15 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 16 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 17 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 18 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 19 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 20 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 21 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 22 | GGT | 59.000 ₫ |
| 23 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 24 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 25 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 26 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 27 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 28 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 29 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 30 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 31 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 32 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 33 | T3 | 128.000 ₫ |
| 34 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 35 | TSH | 155.000 ₫ |
| 36 | Albumin máu | 40.000 ₫ |
| 37 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 38 | APTT | 70.000 ₫ |
| 39 | Fibrinogen | 100.000 ₫ |
| 40 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 41 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 42 | Microalbumin niệu | 106.000 ₫ |
| 43 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 44 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 45 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 46 | Giang mai Syphilis TP | 60.000 ₫ |
| 47 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | 223.000 ₫ |
| 48 | Testosterone | 159.000 ₫ |
| 49 | AFP | 225.000 ₫ |
| 50 | Free PSA _Total PSA | 393.000 ₫ |
| 51 | CEA | 281.000 ₫ |
| 52 | SCC | 281.000 ₫ |
| 53 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 54 | NSE | 287.000 ₫ |
| 55 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 56 | Nội soi đại trực tràng | 954.000 ₫ |
| 57 | Gói dịch vụ làm sạch đại tràng tại nhà (Dưới 10km) | 0 ₫ |
| 58 | Thuốc nội soi đại tràng | 144.000 ₫ |
| 59 | Kìm sinh thiết dùng 1 lần | 180.000 ₫ |
| 60 | Gây mê tĩnh mạch thực hiện 2 dịch vụ | 1.378.000 ₫ |
| 61 | Hp Dạ dày | 106.000 ₫ |
| 62 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng | 636.000 ₫ |
| 63 | Đo loãng xương 3 vị trí | 350.000 ₫ |
| 64 | Đo chức năng hô hấp | 265.000 ₫ |
| 65 | Đo lưu huyết não | 138.000 ₫ |
| 66 | Điện não đồ | 244.000 ₫ |