Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 0-100 Tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Phú Thọ |
| Ngày bắt đầu | 29/07/2025 |
| Ngày kết thúc | 30/06/2027 |
| Số lần đặt | 2025 |
Mô tả
Địa điểm áp dụng : Vĩnh PhúcThời gian áp dụng : 26/07/2025 - 30/06/2027
Khám chuyên khoa nội
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep)
Phát hiện vi khuẩn, nấm, tạp khuẩn gây viêm âm đạo.
Tầm soát virus HPV gây ung thư cổ tử cung.
Nội soi cổ tử cung
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm vú
Chụp CLVT Phổi liều thấp tầm soát u( 32 dãy)
Điện tim
Nội soi tai mũi họng
Tổng phân tích máu 25 chỉ số
Định lượng sắt trong máu.
Đánh giá dự trữ sắt trong cơ thể
Định lượng Calci trong máu
Đánh giá tình trạng gan
Đánh giá chức năng gan, mật
Đánh giá viêm gan, xơ gan do nhiễm độc rượu, trong viêm tụy cấp, tiểu đường, nhồi máu cơ tim, suy tim xung huyết, ung thư (thận, phổi, dạ dày...)
Định lượng đường trong máu
Đánh giá đường huyết trung bình trong 3 tháng.
Đánh giá chức năng thận
Đánh giá nguy cơ gout và rối loạn chuyển hóa.
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp.
Hormon tuyến giáp dạng tự do, đánh giá chức năng tuyến giáp.
Kiểm tra hormon kích thích tuyến giáp.
Kiểm tra nhiều chỉ số trong nước tiểu (pH, protein, đường...).
Kiểm tra tế bào và tinh thể trong nước tiểu.
Phát hiện tổn thương thận giai đoạn sớm.
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B (do tiêm vắc xin hoặc từng nhiễm).
Phát hiện tình trạng từng nhiễm virus viêm gan C
Sàng lọc ung thư gan
Dấu ấn ung thư vú
Dấu ấn ung thư buồng trứng
Dấu ấn ung thư Đại trực tràng, dạ dày, phổi
Dấu ấn ung thư biểu mô vảy (phổi, cổ tử cung...).
Dấu ấn ung thư dạ dày
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 2 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep) | 371.000 ₫ |
| 3 | Soi tươi, nhuộm soi dịch âm đạo | 128.000 ₫ |
| 4 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) | 790.000 ₫ |
| 5 | Nội soi cổ tử cung | 265.000 ₫ |
| 6 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 7 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 8 | Siêu âm vú | 212.000 ₫ |
| 9 | Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u (32 dãy ) | 742.000 ₫ |
| 10 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 11 | Nội soi tai mũi họng | 265.000 ₫ |
| 12 | Tổng phân tích máu 25 chỉ số: | 91.000 ₫ |
| 13 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 14 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 15 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 16 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 17 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 18 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 19 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 20 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 21 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 22 | GGT | 59.000 ₫ |
| 23 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 24 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 25 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 26 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 27 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 28 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 29 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 30 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 31 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 32 | T3 | 128.000 ₫ |
| 33 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 34 | TSH | 155.000 ₫ |
| 35 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 36 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 37 | Microalbumin niệu | 106.000 ₫ |
| 38 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 39 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 40 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 41 | AFP | 225.000 ₫ |
| 42 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 43 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 44 | CEA | 281.000 ₫ |
| 45 | SCC | 281.000 ₫ |
| 46 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |