Gói khám sức khỏe

Gói khám tầm soát ung thư VVIP nam giới (TN/PK)

Nữ
18 - 100 tuổi
Hà Nội
18.09 triệu 21.282 triệu - 15,0%

Thông tin gói khám

Hình thức thực hiện Tại viện
Giới tính Nữ
Độ tuổi 18 - 100 tuổi
Địa chỉ
Tỉnh thành Hà Nội
Ngày bắt đầu 20/08/2025
Ngày kết thúc 31/12/2026
Số lần đặt 1937

Mô tả


Tư vấn kết quả
Đánh giá  kích thước, phát hiện 1 số bất thường  của tuyến giáp ( Nhân, nang tuyến giáp) 
 Đánh giá hình ảnh của Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu  quản, bàng quang, tử cung "Nữ", Tiền liệt tuyến "Nam"
Đánh giá hình ảnh của tim, hoạt động của các van tim, khả năng bơm máu cơ tim.
Tầm soát đánh giá  khối u, bất thường toàn thân
Phát hiện các tổn thương tại phổi: Viêm, Lao, Khối U…
Đánh giá nhịp tim, theo dõi 1 số bệnh lý về tim mạch
Kiểm tra bệnh lý tai mũi họng
Đánh giá tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
 Đánh giá chỉ số viêm
Định lượng Protein máu
kiểm tra các yếu tố vi lượng
Men gan, đánh giá, tiên lượng hoạt động của chức năng gan
Chẩn đoán bệnh lý tiểu đường
Chẩn đoán bệnh lý về thận như: Suy thận…
Chẩn đoán bệnh Gout
Đánh giá tình trạng mỡ máu trong cơ thể, tiên lượng các nguy cơ đối với bệnh lý tim mạch, tụy…
Định lượng các ion (Na, K, CL) điện giải 
Hormone chẩn đoán, đánh giá hoạt động của chức năng tuyến giáp
Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý lâm sàng như bệnh gan, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu
Đánh giá chức năng đông máu
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm hệ tiết niệu, 1 phần bệnh lý về thận, gan…
Đánh giá chức năng thận
Kiểm tra xem có bị viêm gan B hay không
Kháng thể kháng virus viêm gan B, đánh giá về hiệu quả tiêm phòng.
Kiểm tra xem có bị viêm gan C hay không
Chẩn đoán tình trang nhiễm giang mai
Kiểm tra HIV trong máu
Kiểm tra hàm lượng hormone sinh dục trong cơ thể
Maker tầm soát ung thư gan
Maker tầm soát ung thư tuyến tiền liệt
Maker tầm soát ung thư đại tràng
Tầm soát nguy cơ ung thư tế bào vảy ( Vòm họng, thực quản…)
Tầm soát nguy cơ ung thư dạ dày
Maker tầm soát ung thư phổi tế bào nhỏ 
Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày: viêm dạ dày, trào ngược dạ dày, Loét dạ dày. Khối u bất thường....
Chẩn đoán các bệnh lý về đại tràng: viêm đại tràng, Khối u bất thường....
Làm sạch phân tại đại tràng
Kìm bấm sinh thiết , để lấy mảnh niêm mạc test Hp dạ dày
Gây mê
Chẩn đoán  nhiễm vi khuẩn Hpylori 
Chẩn đoán các bệnh lý về dạ dày: viêm dạ dày, trào ngược dạ dày, Loét dạ dày. Khối u bất thường....
Chẩn đoán  loãng xương

Danh sách các xét nghiệm

Stt Tên xét nghiệm Giá xét nghiệm
1 Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) 112.000 ₫
2 Siêu âm tuyến giáp 191.000 ₫
3 Siêu âm ổ bụng 223.000 ₫
4 Siêu âm tim 318.000 ₫
5 Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM 7.950.000 ₫
6 Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u (32 dãy ) 742.000 ₫
7 Điện tim 112.000 ₫
8 Nội soi tai mũi họng bằng ống mềm 424.000 ₫
9 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) 165.000 ₫
10 CRP định lượng 130.000 ₫
11 Protein máu 40.000 ₫
12 Vitamin D Total 424.000 ₫
13 Vitamin B12 212.000 ₫
14 Sắt huyết thanh 65.000 ₫
15 Ferritin 150.000 ₫
16 Calci máu 59.000 ₫
17 Calci Ion 55.000 ₫
18 AST (GOT) 45.000 ₫
19 ALT (GPT) 45.000 ₫
20 Bilirubin toàn phần 35.000 ₫
21 Bilirubin trực tiếp 35.000 ₫
22 Bilirubin gián tiếp 0 ₫
23 GGT 59.000 ₫
24 Glucose máu (TN) 45.000 ₫
25 HbA1c 165.000 ₫
26 Ure máu 55.000 ₫
27 Creatinin máu 45.000 ₫
28 Uric acid máu 69.000 ₫
29 Triglyceride 55.000 ₫
30 Cholesterol 45.000 ₫
31 HDL-Cholesterol 55.000 ₫
32 LDL-Cholesterol 65.000 ₫
33 Điện giải đồ (Na, K, CL) 75.000 ₫
34 T3 128.000 ₫
35 FT4 120.000 ₫
36 TSH 155.000 ₫
37 Albumin máu 40.000 ₫
38 Đông máu (INR) 75.000 ₫
39 APTT 70.000 ₫
40 Fibrinogen 100.000 ₫
41 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) 59.000 ₫
42 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) 59.000 ₫
43 Microalbumin niệu 106.000 ₫
44 HBsAg Cobas 105.000 ₫
45 HBsAb định lượng 140.000 ₫
46 HCV Ab miễn dịch tự động 292.000 ₫
47 Giang mai Syphilis TP 60.000 ₫
48 HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động 223.000 ₫
49 Testosterone 159.000 ₫
50 AFP 225.000 ₫
51 Free PSA _Total PSA 393.000 ₫
52 CEA 281.000 ₫
53 SCC 281.000 ₫
54 PEPSINOGEN 530.000 ₫
55 NSE 287.000 ₫
56 CYFRA 21-1 281.000 ₫
57 Nội soi đại trực tràng 954.000 ₫
58 Gói dịch vụ làm sạch đại tràng tại nhà (Dưới 10km)  275.000 ₫
59 Kìm sinh thiết dùng 1 lần 180.000 ₫
60 Gây mê tĩnh mạch thực hiện 2 dịch vụ 1.378.000 ₫
61 Hp Dạ dày 106.000 ₫
62 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng 636.000 ₫
63 Đo loãng xương 3 vị trí 350.000 ₫
64 Đo chức năng hô hấp 265.000 ₫
65 Đo lưu huyết não 138.000 ₫
66 Điện não đồ 244.000 ₫
67 Thuốc nội soi đại tràng 144.000 ₫