Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam, Nữ |
| Độ tuổi | 0-100 Tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 12/05/2025 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 2568 |
Mô tả
Khám và tư vấn Béo phì (BS, ThS, BSCKI)Đánh gía tổng quan các dòng tế bào máu
Đánh giá tình trạng gan
Đánh giá chức năng thận.
Các XN đánh giá tình trạng rối loạn chuyển hoá, tình trạng kháng insulin ở người bệnh béo phì
Kiểm tra nồng độ các ion trong máu
Đánh giá đường huyết trung bình trong 3 tháng.
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp, một trong những nguyên nhân gây béo phì
Kiểm tra hormon kích thích tuyến giáp.
Đánh giá tổn thương cầu thận, tình trạng nhiễm trùng tiết niệu
Đánh giá tình trạng của các cơ quan có thể bị tổn thương do bệnh lý béo phì, tầm soát các yếu tố nguy cơ tim mạch
Kiểm tra một nguyên nhân nội tiết gây béo phì
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám và tư vấn Béo phì (BS, ThS, BSCKI) | 112.000 ₫ |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 3 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 4 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 5 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 6 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 7 | eGFR (Creatinin) | 40.000 ₫ |
| 8 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 9 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 10 | Glucose (BV) | 48.000 ₫ |
| 11 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 12 | Insulin lúc đói | 127.000 ₫ |
| 13 | HOMA-B(%B) | 0 ₫ |
| 14 | HOMA1-IR | 0 ₫ |
| 15 | HOMA-S(%S) | 0 ₫ |
| 16 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 17 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 18 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 19 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 20 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 21 | TSH | 155.000 ₫ |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu 14 chỉ số : | 48.000 ₫ |
| 23 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 24 | Siêu âm tim | 318.000 ₫ |
| 25 | Tim phổi thẳng KTS | 106.000 ₫ |
| 26 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 27 | Siêu âm doppler mạch máu ngoại sọ | 318.000 ₫ |
| 28 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |