Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam, Nữ |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | |
| Ngày bắt đầu | 23/05/2025 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 1852 |
Mô tả
* Địa điểm áp dụng: Campuchia* Đối tượng áp dụng: Nam giới, Nữ giới
Để kiểm tra các chỉ số hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và tình trạng thiếu máu
Để đánh giá mức độ viêm nhiễm trong cơ thể
Để kiểm tra tình trạng gan và xem xét liệu có ảnh hưởng từ chế độ ăn uống hoặc bổ sung thực phẩm
Để kiểm tra cân bằng điện giải trong cơ thể
Đánh giá nồng độ canxi có trong máu của cơ thể, xác định tình trạng và nguy cơ thiếu canxi.
Vi chất kim loại cần thiết với cơ thể, có mặt chủ yếu trong tế bào tham gia vào quá trình hình thành xương, hoạt hóa nhiều loại enzym, duy trì nồng độ chức năng bình thường thần kinh cơ
Giúp phản ánh được tình trạng cơ bắp và hoạt động của tim, đặc biệt là khi cơ bắp, xương, hoặc tim bị tổn thương.
Để kiểm tra sức khỏe thận, đặc biệt khi sử dụng nhiều protein hoặc các chất bổ sung
Để kiểm tra mức đường trong máu và nguy cơ tiểu đường
Để kiểm tra mức mỡ trong máu và nguy cơ bệnh tim mạch
Để kiểm tra hoạt động của tuyến giáp, ảnh hưởng đến chuyển hóa và năng lượng
Để theo dõi mức hormone, đặc biệt quan trọng đối với nam giới tập luyện nặng
Kiểm tra về tình trạng nhiễm trùng đường tiểu ở người bệnh, Phát hiện và theo dõi điều trị một số bệnh lý khác như bệnh tiểu đường, bệnh về hệ tiết niệu (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang...) các bệnh lý về gan,tình trạng cao huyết áp, nội tiết,…
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích máu 20 chỉ số | 99.000 ₫ |
| 2 | CRP định lượng | 130.000 ₫ |
| 3 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 4 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 5 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 6 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 7 | Magnesium | 117.000 ₫ |
| 8 | CK total | 60.000 ₫ |
| 9 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 10 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 11 | Glucose (BV) | 48.000 ₫ |
| 12 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 13 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 14 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 15 | TSH | 155.000 ₫ |
| 16 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 17 | Testosterone | 159.000 ₫ |
| 18 | Định lượng Cortisol máu (7-10h) | 170.000 ₫ |
| 19 | Tổng phân tích nước tiểu 14 chỉ số : | 48.000 ₫ |
| 20 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |