Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hồ Chí Minh |
| Ngày bắt đầu | 15/04/2025 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 2654 |
Mô tả
* Ý nghĩa gói dịch vụ:Đo chiều cao, cân nặng, đo mạch, huyết áp, khám tim mạch, hô hấp, tiêu hoá…
Tổng kết hồ sơ, kết luận, tư vấn sức khoẻ
Chẩn đoán tình trạng viêm nhiễm phụ khoa
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm phụ khoa
Phát hiện các bệnh lý phụ khoa viêm lộ tuyến cổ tử cung…)
Đánh giá kích thước, phát hiện 1 số bất thường của tuyến giáp ( Nhân, nang tuyến giáp)
Đánh giá bất thường của tuyến vú (nhân xơ, u xơ tuyến vú, nang…)
Đánh giá hình ảnh của Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, tử cung "Nữ", Tiền liệt tuyến "Nam"
Phát hiện 1 số tổn thương tại phổi ( Viêm, Lao…)
Khám nội soi phát hiện u vòm,dây thanh quản, các bệnh lý về xoang và họng mạn tính – Tư vấn, kê đơn, điều trị khi có bệnh lý)
Đánh giá độ loãng xương
Đánh giá nhịp tim, theo dõi bệnh lý về tim mạch
Đánh gía tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
Men gan, đánh giá, tiên lượng 1 phần hoạt động của chức năng gan,
Đánh giá sự bài tiết dịch mật, giúp tiên lượng 1 phần chức năng gan
Đánh giá lượng độc tố dư thừa trong tế bào gan
Chẩn đoán bệnh lý tiểu đường
Chẩn đoán bệnh lý về thận như: Suy thận…
Đánh giá tình trạng mỡ máu trong cơ thể, tiên lượng các nguy cơ đối với bệnh lý tim mạch, tụy…
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm hệ tiết niệu, 1 phần bệnh lý về thận, gan…
Đánh giá chức năng lọc của thận, mức độ tổn thương thận.
Chẩn đoán bệnh Gout
Đánh giá tình trạng viêm nhiễm của cơ thể
Đánh giá chức năng đông máu
Chẩn đoán, theo dõi và đánh giá hiệu quả điều trị nhiều bệnh lý lâm sàng như bệnh gan, bệnh thận, hội chứng giảm hấp thu
Hormone chẩn đoán, đánh giá hoạt động của chức năng tuyến giáp
Định lượng các ion (Na, K, CL) điện giải
Kiểm tra các yếu tố vi chất
Xác định có nhiễm virus Viêm gan B hay không
Kháng thể kháng virus viêm gan B, đánh giá về hiệu quả tiêm phòng.
Xác định có nhiễm virus Viêm gan C hay không
Chấn đoán nhiễm Giang mai hay không
Chấn đoán nhiễm HIV hay không
Maker tầm soát ung thư gan
Maker tầm soát ung thư vú
Tầm soát nguy cơ ung thư tế bào vảy ( Vòm họng, thực quản…)
Maker tầm soát ung thư buồng trứng
Maker tầm soát ung đại tràng
Tầm soát ung thư Cổ tử cung
Nhóm HPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung bao gồm: HPV tuýp 16, 18 và 12 tuýp HPV nguy cơ cao khác (31,33,35,39,45,51,52,56,58,59,66,68) . )
Chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Hpylori
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 2 | Khám CK Sản phụ khoa (BS,Ths, BSCKI) | 112.000 ₫ |
| 3 | Soi tươi, nhuộm soi dịch âm đạo | 128.000 ₫ |
| 4 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 5 | Siêu âm vú | 212.000 ₫ |
| 6 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 7 | Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u (32 dãy ) | 742.000 ₫ |
| 8 | Nội soi tai mũi họng | 265.000 ₫ |
| 9 | Siêu âm động mạch cảnh | 318.000 ₫ |
| 10 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 11 | Tổng phân tích máu 25 chỉ số: | 91.000 ₫ |
| 12 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 13 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 14 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 15 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 16 | GGT | 59.000 ₫ |
| 17 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 18 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 19 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 20 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 21 | eGFR (Creatinin) | 40.000 ₫ |
| 22 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 23 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 24 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 25 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 26 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 27 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 28 | Microalbumin niệu | 106.000 ₫ |
| 29 | Creatinin nước tiểu | 43.000 ₫ |
| 30 | Micro Albumin/Creatinine: | 120.000 ₫ |
| 31 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 32 | CRP định lượng | 130.000 ₫ |
| 33 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 34 | Albumin máu | 40.000 ₫ |
| 35 | T3 | 128.000 ₫ |
| 36 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 37 | TSH | 155.000 ₫ |
| 38 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 39 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 40 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 41 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 42 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 43 | Protein máu | 40.000 ₫ |
| 44 | Vitamin D Total | 424.000 ₫ |
| 45 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 46 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 47 | HBcAb total miễn dịch tự động | 138.000 ₫ |
| 48 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 49 | RPR định lượng | 170.000 ₫ |
| 50 | HIV Combo Ag/Ab miễn dịch tự động | 223.000 ₫ |
| 51 | AFP | 225.000 ₫ |
| 52 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 53 | SCC | 281.000 ₫ |
| 54 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 55 | CEA | 281.000 ₫ |
| 56 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Smartprep) | 371.000 ₫ |
| 57 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) | 790.000 ₫ |
| 58 | H.pylori IgG miễn dịch tự động | 271.000 ₫ |
| 59 | H.pylori IgM miễn dịch tự động | 212.000 ₫ |