Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam, Nữ |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 01/03/2023 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 100 |
Mô tả
* Địa điểm áp dụng: Các đơn vị lấy mẫu tại nhà trên địa bàn Hà Nội* Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/3/2023 đến 31/12/2026
* Ý nghĩa gói khám:Khảo sát các thành phần hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trong máu…Xét nghiệm kiểm tra men gan Xét nghiệm kiểm tra men gan Xét nghiệm kiểm tra chuyển hóa bilirubin mậtXét nghiệm kiểm tra chuyển hóa bilirubin mậtXét nghiệm đánh giá tổn thương gan do rượu, do sử dụng thuốc độc cho gan…Thời gian Prothrombin kéo dài có thể do thiêu hụt yếu tố đông máu hoạt động theo con đường ngoại sinh. Trong 4 yếu tố đó thì 3 yếu tố II, VII, X được sản xuất tại gan và phụ thuộc vitamin K, vì vậy khi gan bị suy hay xơ gan thì INR tăng lên.Xét nghiệm đường trong máu, đánh giá bệnh lý đái tháo đường.Xét nghiệm chức năng thậnXét nghiệm chức năng thậnHBeAg là một đoạn kháng nguyên vỏ capsid của virus viêm gan B.
Sự xuất hiện HBeAg chứng tỏ virus đang nhân lên và có khả năng lây lan mạnh. HBeAg dương tính là một chỉ tiêu chứng tỏ virus đang hoạt động.HBeAb đánh giá sự chuyển đổi huyết thanh sau một thời gian điều trị viêm gan B, nếu trước đó HBeAb âm tính, sau điều trị có HBeAb dương tính nói lên có sự chuyển đổi huyết thanh.Xét nghiệm định lượng HBV-DNA hay còn gọi là định lượng virus viêm gan B trong máu là một xét nghiệm nhằm xác định số lượng hay nồng độ của virus trong một đơn vị thể tích huyết tương/huyết thanh, sử dụng đơn vị IU/ml hoặc copy/ml (1IU tương ứng 5-6 copy), từ đó đánh giá mức độ nhân lên của virus trong các tế bào gan.Marker sàng lọc ung thư gan ở bệnh nhân viêm gan B mãn tính.
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 2 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 3 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 4 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 5 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 6 | GGT | 59.000 ₫ |
| 7 | Đông máu (INR) | 75.000 ₫ |
| 8 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 9 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 10 | HBeAg miễn dịch tự động | 144.000 ₫ |
| 11 | HBeAb miễn dịch tự động | 154.000 ₫ |
| 12 | HBV Đo tải lượng Hệ thống tự động | 990.000 ₫ |
| 13 | AFP | 225.000 ₫ |
| 14 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |