Gói khám sức khỏe
Gói kiểm tra sức khỏe nâng cao kèm CĐHA cho nữ tại nhà
5.940.000 ₫
7.422.000 ₫
- 20,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 18 - 80 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 10/10/2023 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 100 |
Mô tả
* Địa điểm áp dụng: Các văn phòng Trung tâm tại nhà và Dịch vụ lấy mẫu tận nơi tại Hà Nội* Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/10/2023 đến ngày 31/12/2026
* Ý nghĩa gói dịch vụ:
Đánh giá tình trạng thiếu máu và các bệnh lý về máu
Đánh giá men gan,tình trạng viêm gan do nhiễm độc (như rượu, thuốc và các chất độc.)
Đánh giá chức năng tạo mật của gan. Liên quan các bệnh lý vàng da (trước gan, tại gan, sau gan)
Đánh giá chức năng thận
Đánh giá chuyển hóa đường trong cơ thể
Đánh giá chuyển hóa mỡ trong cơ thể
Đánh giá chuyển hóa đạm trong cơ thể
Đánh giá hàm lượng sắt trong huyết thanh và sắt dữ trữ, liên quan đến bệnh lý thiếu máu
Đánh giá nồng độ canci trong máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp
Đánh giá chất điện giải trong cơ thể (Na+, Cl-, K+) là các chất tạo nên môi trường sống của tế bào.
Phát hiện tình trạng viêm đường tiết niệu, phát hiện nguy cơ các bệnh lý thận
Phát hiện nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá kháng thể viêm gan B
Phát hiện nhiễm virus viêm gan C
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào gan
Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa
Dấu ấn ung thư dạ dày
Dấu ấn ung thư tụy
Dấu ấn ung thư tuyến giáp
Dấu ấn ung thư phổi
Dấu ấn ung thư vú
Dấu ấn ung thư cơ quan sinh dục nữ
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy ( vòm họng, thực quản, cổ tử cung,...)
Đánh giá bất thường tạng trong ổ bụng (gan, thận, tụy, lách,…)
Đánh giá bất thường của tuyến vú( nhân xơ, u xơ tuyến vú, nang…)
Đánh giá phát hiện nang, nhân, kích thước bất thường của 2 thùy tuyến giáp
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 2 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 3 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 4 | GGT | 59.000 ₫ |
| 5 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 6 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 7 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 8 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 9 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 10 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 11 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 12 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 13 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 14 | LDL-Cholesterol. | 60.000 ₫ |
| 15 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 16 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 17 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 18 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 19 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 20 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 21 | T3 | 128.000 ₫ |
| 22 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 23 | TSH | 155.000 ₫ |
| 24 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 25 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 26 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 27 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 28 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 29 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 30 | AFP | 225.000 ₫ |
| 31 | CEA | 281.000 ₫ |
| 32 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 33 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 34 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 35 | TG | 334.000 ₫ |
| 36 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 37 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 38 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 39 | SCC | 281.000 ₫ |
| 40 | (Tại nhà) Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 583.000 ₫ |
| 41 | (Tại nhà) Siêu âm tuyến vú hai bên | 583.000 ₫ |
| 42 | (Tại nhà) Siêu âm tuyến giáp | 583.000 ₫ |