Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hải Phòng, Hưng Yên, Phú Thọ, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Quảng Trị |
| Ngày bắt đầu | 23/03/2023 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 100 |
Mô tả
* Ý nghĩa gói dịch vụ:
Đánh giá tế bào máu: Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu liên quan bệnh lý thiếu máu, viêm nhiễm và khả năng cầm máu.
Đánh giá chuyển hoá đường trong cơ thể. Bệnh lý tiểu đường.
Đánh giá chuyển hoá mỡ trong cơ thể.
Là men gan, phản ánh tình trạng tổn thương gan trong các bệnh lý viêm gan.
Đánh giá chức năng tạo mật của gan. Liên quan các bệnh lý vàng da (trước gan, tại gan, sau gan)
Đánh giá chất điện giải trong cơ thể (Na+, Cl-, K+) là các chất tạo nên môi trường sống của tế bào.
Đánh giá chức năng lọc của thận.
Giúp chẩn đoán và theo dõi bệnh Gout.
Đo hàm lượng sắt trong huyết thanh và dự trữ Sắt, liên quan đến các bệnh lý thiếu máu.
Đánh giá chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa calci trong cơ thể. Liên quan đến rối loạn protein và vitamin D, bệnh lý cơ xương, thận, và bệnh đường tiêu hóa.
Đánh giá bệnh liên quan đến các cơ quan như thận, gan, đường tiết niệu,…
Là hormon tuyến giáp. Đánh giá chức năng tuyến giáp.
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào gan
Dấu ấn ung thư đại trực tràng.
Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa.
Dấu ấn ung thư dạ dày
Dấu ấn ung thư tụy
Dấu ấn ung thư phổi
Dấu ấn ung thư vú
Dấu ấn ung thư buồng trứng
Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể nang và thể nhú.
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy (Vòm họng, thực quản, cổ tử cung)
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích máu 25 chỉ số: | 91.000 ₫ |
| 2 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 3 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 4 | GGT | 59.000 ₫ |
| 5 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 6 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 7 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 8 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 9 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 10 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 11 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 12 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 13 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 14 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 15 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 16 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 17 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 18 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 19 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 20 | TSH | 155.000 ₫ |
| 21 | T3 | 128.000 ₫ |
| 22 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 23 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 24 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 ₫ |
| 25 | AFP | 225.000 ₫ |
| 26 | CEA | 281.000 ₫ |
| 27 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 28 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 29 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 30 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 31 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 32 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 33 | Triglyceride | 55.000 ₫ |