Gói khám sức khỏe
Gói kiểm tra sức khoẻ tổng quát nâng cao cho nam tại nhà (2)- Hà Nội
4.410.000 ₫
5.011.000 ₫
- 12,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 13/03/2023 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 100 |
Mô tả
* Địa điểm áp dụng: Dịch vụ lấy mẫu tận nơi trên địa bàn Hà Nội và Phòng khám Medlatec Việt Nam Số 2 Ngõ 82 Phố Duy Tân* Thời gian áp dụng: Từ ngày 01/3/2023 đến 31/12/2026
* Ý nghĩa gói dịch vụ:
Đánh giá tế bào máu: Hồng cầu, Bạch cầu, Tiểu cầu liên quan bệnh lý thiếu máu, viêm nhiễm và khả năng cầm máu.
Đánh giá chuyển hoá đường trong cơ thể. Bệnh lý tiểu đường.
Đánh giá chuyển hoá mỡ trong cơ thể.
Là men gan, phản ánh tình trạng tổn thương gan trong các bệnh lý viêm gan.
Đánh giá chức năng tạo mật của gan. Liên quan các bệnh lý vàng da (trước gan, tại gan, sau gan)
Đánh giá chất điện giải trong cơ thể (Na+, Cl-, K+) là các chất tạo nên môi trường sống của tế bào.
Đánh giá chức năng lọc của thận.
Giúp chẩn đoán và theo dõi bệnh Gout.
Đo hàm lượng sắt trong huyết thanh và dự trữ Sắt, liên quan đến các bệnh lý thiếu máu.
Đánh giá chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa calci trong cơ thể. Liên quan đến rối loạn protein và vitamin D, bệnh lý cơ xương, thận, và bệnh đường tiêu hóa.
Đánh giá bệnh liên quan đến các cơ quan như thận, gan, đường tiết niệu,…
Là hormon tuyến giáp. Đánh giá chức năng tuyến giáp.
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào gan
Dấu ấn ung thư đại trực tràng.
Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa.
Dấu ấn ung thư dạ dày
Dấu ấn ung thư tụy
Dấu ấn ung thư phổi
Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến.
Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể nang và thể nhú.
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy (Vòm họng, thực quản)
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 2 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 3 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 4 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 5 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 6 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 7 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 8 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 9 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 10 | GGT | 59.000 ₫ |
| 11 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 12 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 13 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 14 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 15 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 16 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 17 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 18 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 19 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 20 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 21 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 22 | Tổng phân tích nước tiểu tự động | 64.000 ₫ |
| 23 | Tổng phân tích cặn nước tiểu tự động | 53.000 ₫ |
| 24 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 25 | T3 | 128.000 ₫ |
| 26 | TSH | 155.000 ₫ |
| 27 | AFP | 225.000 ₫ |
| 28 | CEA | 281.000 ₫ |
| 29 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 30 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 31 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 32 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 33 | Free PSA _Total PSA | 393.000 ₫ |
| 34 | TG | 334.000 ₫ |
| 35 | SCC | 281.000 ₫ |