Gói khám sức khỏe

Gói kiểm tra sức khỏe tổng quát nâng cao cho nữ

Nữ
0-100 Tuổi
Hà Nội
5.875.000 ₫ 6.525.000 ₫ - 10,0%

Thông tin gói khám

Hình thức thực hiện Tại nhà
Giới tính Nữ
Độ tuổi 0-100 Tuổi
Địa chỉ
Tỉnh thành Hà Nội
Ngày bắt đầu 10/11/2025
Ngày kết thúc 31/12/2027
Số lần đặt 2251

Mô tả

Đánh giá tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
Định lượng đường trong máu
Đánh giá đường huyết trung bình trong 3 tháng.
Men gan, đánh giá, tiên lượng 1 phần hoạt động của chức năng gan,
Đánh giá sự bài tiết dịch mật, giúp  tiên lượng 1 phần chức năng gan
Đánh giá chức năng thận.
Đánh giá tình trạng rối loạn mỡ máu
Đánh giá nguy cơ gout và rối loạn chuyển hóa.
Đánh giá chức năng bài xuất nước tiểu của thận, phát hiện tình trạng viêm đường tiết niệu
Đánh giá tình trạng sắt huyết thanh trong cơ thể, xác định  nguyên nhân gây bệnh lý thiếu máu thiếu sắt 
Định lượng Calci trong máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp
Kiểm tra nồng độ các ion trong máu
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B (do tiêm vắc xin hoặc từng nhiễm).
Kiểm tra xem có bị viêm gan B thể ẩn hay không
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan C
Dấu ấn tầm soát ung thư gan
Dấu ấn tầm soát ung thư đường tiêu hóa
Dấu ấn tầm soát ung thư dạ dày
Dấu ấn tầm soát ung thư tụy mật
Dấu ấn tầm soát ung thư tuyến giáp
Dấu ấn tầm soát ung thư phổi
Dấu ấn tầm soát ung thư vú
Dấu ấn tầm soát ung thư buồng trứng
Dấu ấn tầm soát ung thư tế bào vảy: vòm họng, cổ tử cung,…
Tầm soát mắc HPV, Nhóm HPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung bao gồm: HPV tuýp 16, 18 và 12 tuýp HPV nguy cơ cao khác (31,33,35,39,45,51,52,56,58,59,66,68)
Địa điểm áp dụng: Lấy mẫu tại nhà trên địa bàn Hà Nội
Thời gian áp dụng: 10/11/2025 - 31/12/2027

Danh sách các xét nghiệm

Stt Tên xét nghiệm Giá xét nghiệm
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) 165.000 ₫
2 Glucose máu (TN) 45.000 ₫
3 HbA1c 165.000 ₫
4 AST (GOT) 45.000 ₫
5 ALT (GPT) 45.000 ₫
6 GGT 59.000 ₫
7 Bilirubin toàn phần 35.000 ₫
8 Bilirubin trực tiếp 35.000 ₫
9 Bilirubin gián tiếp 0 ₫
10 Ure máu 55.000 ₫
11 Creatinin máu 45.000 ₫
12 Triglyceride 55.000 ₫
13 Cholesterol 45.000 ₫
14 HDL-Cholesterol 55.000 ₫
15 LDL-Cholesterol 65.000 ₫
16 Uric acid máu 69.000 ₫
17 Tổng phân tích nước tiểu tự động 64.000 ₫
18 Tổng phân tích cặn nước tiểu tự động 53.000 ₫
19 Sắt huyết thanh 65.000 ₫
20 Ferritin 150.000 ₫
21 Calci máu 59.000 ₫
22 Calci Ion 55.000 ₫
23 T3 128.000 ₫
24 FT4 120.000 ₫
25 TSH 155.000 ₫
26 Điện giải đồ (Na, K, CL) 75.000 ₫
27 HBsAg Cobas 105.000 ₫
28 HBsAb định lượng 140.000 ₫
29 HBcAb total miễn dịch tự động 138.000 ₫
30 HCV Ab miễn dịch tự động 292.000 ₫
31 AFP 225.000 ₫
32 CEA 281.000 ₫
33 CA 72-4 281.000 ₫
34 PEPSINOGEN 530.000 ₫
35 CA 19-9 281.000 ₫
36 TG 334.000 ₫
37 CYFRA 21-1 281.000 ₫
38 CA 15-3 308.000 ₫
39 CA 125 308.000 ₫
40 SCC 281.000 ₫
41 HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) (Tự lấy mẫu) 700.000 ₫