Gói khám sức khỏe
Gói kiểm tra sức khỏe tổng quát nâng cao kèm HPV cho nữ tại nhà
6.160.000 ₫
6.844.000 ₫
- 10,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 18 - 45 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 18/10/2023 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 100 |
Mô tả
* Địa điểm áp dụng: Medlatec Duy Tân và các đơn vị lấy mẫu tại nhà.* Thời gian áp dụng: Từ ngày 11/10/2023 đến ngày 31/12/2026
* Ý nghĩa gói dịch vụ:
Đánh giá tình trạng thiếu máu và các bệnh lý về máu
Đánh giá men gan,tình trạng viêm gan do nhiễm độc (như rượu, thuốc và các chất độc.)
Đánh giá chức năng tạo mật của gan. Liên quan các bệnh lý vàng da (trước gan, tại gan, sau gan)
Đánh giá chức năng thận
Đánh giá chuyển hóa đường trong cơ thể
Đánh giá chuyển hóa mỡ trong cơ thể
Đánh giá chuyển hóa đạm trong cơ thể
Đánh giá hàm lượng sắt trong huyết thanh và sắt dữ trữ, liên quan đến bệnh lý thiếu máu
Đánh giá nồng độ canci trong máu
Đánh giá chức năng tuyến giáp
Đánh giá chất điện giải trong cơ thể (Na+, Cl-, K+) là các chất tạo nên môi trường sống của tế bào.
Phát hiện tình trạng viêm đường tiết niệu, phát hiện nguy cơ các bệnh lý thận
Phát hiện nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá kháng thể viêm gan B
Phát hiện nhiễm virus viêm gan C
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào gan
Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa
Dấu ấn ung thư dạ dày
Dấu ấn ung thư tụy
Dấu ấn tầm soát ung thư tuyến giáp
Dấu ấn ung thư phổi
Dấu ấn ung thư vú
Dấu ấn ung thư cơ quan sinh dục nữ
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy ( vòm họng, thực quản, cổ tử cung,...)
Nhóm HPV nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung bao gồm: HPV tuýp 16, 18 và 12 tuýp HPV nguy cơ cao khác (31,33,35,39,45,51,52,56,58,59,66,68) . )
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 2 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 3 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 4 | GGT | 59.000 ₫ |
| 5 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 6 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 7 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 8 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 9 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 10 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 11 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 12 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 13 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 14 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 15 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 16 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 17 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 18 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 19 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 20 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 21 | T3 | 128.000 ₫ |
| 22 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 23 | TSH | 155.000 ₫ |
| 24 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 25 | Tổng phân tích nước tiểu tự động | 64.000 ₫ |
| 26 | Tổng phân tích cặn nước tiểu tự động | 53.000 ₫ |
| 27 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 28 | HBcAb total miễn dịch tự động | 138.000 ₫ |
| 29 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 30 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 31 | AFP | 225.000 ₫ |
| 32 | CEA | 281.000 ₫ |
| 33 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 34 | PEPSINOGEN | 530.000 ₫ |
| 35 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 36 | TG | 334.000 ₫ |
| 37 | Calcitonin ( Roche) | 329.000 ₫ |
| 38 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 39 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 40 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 41 | SCC | 281.000 ₫ |
| 42 | HPV Genotype PCR hệ thống tự động (HPV genotype 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác) (Tự lấy mẫu) | 700.000 ₫ |