Gói khám sức khỏe
Gói kiểm tra sức khỏe tổng quát nữ tại BV/PK chưa có gia đình - Miền Bắc (tpt25, nt bán tự động)
3.000.000 ₫
4.348.000 ₫
- 31,0%
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nữ |
| Độ tuổi | 0-100 Tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hải Phòng, Hưng Yên, Ninh Bình, Quảng Ninh, Bắc Ninh |
| Ngày bắt đầu | 21/06/2026 |
| Ngày kết thúc | 30/06/2026 |
| Số lần đặt | 2000 |
Mô tả
Khám tổng quátĐánh giá hình ảnh của Gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang, Tiền liệt tuyến "Nam"
Đánh giá hình thái tuyến giáp
Đánh giá tình trạng thiếu máu, kiểm tra các tế bào dòng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu để sàng lọc các bệnh về máu …
Men gan, sắc tố mật, đánh giá, tiên lượng hoạt động của chức năng gan- đường mật
Đánh giá chức năng gan, mật
Chẩn đoán bệnh lý tiểu đường
Đánh giá chức năng thận
Định lượng Calci máu
Định lượng Calci ion
Đánh giá nguy cơ gout và rối loạn chuyển hóa.
Đánh giá tình trạng mỡ máu trong cơ thể, tiên lượng các nguy cơ đối với bệnh lý tim mạch, tụy…
Kiểm tra nhiều chỉ số trong nước tiểu (pH, protein, đường...).
Định lượng sắt trong máu
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B
Đánh giá khả năng miễn dịch với viêm gan B (do tiêm vắc xin hoặc từng nhiễm).
Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan C
Dấu ấn ung thư tuyến tiền liệt.
Dấu ấn ung thư Đại trực tràng, dạ dày, phổi
Dấu ấn ung thư gan
Dấu ấn ung thư ĐƯỜNG MẬT, TUỴ
Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy như cổ tử cung, đầu mặt cổ, vòm họng, thực quản....
Dấu ấn ung thư VÚ
Dấu ấn ung thư BUỒNG TRỨNG
Đánh giá chức năng tuyến giáp
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 2 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 3 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 4 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 5 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 6 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 7 | GGT | 59.000 ₫ |
| 8 | Glucose (BV) | 48.000 ₫ |
| 9 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 10 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 11 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 12 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 13 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 14 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 15 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 16 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 17 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 18 | Microalbumin niệu | 106.000 ₫ |
| 19 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 20 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 21 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 22 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 23 | HBsAb định lượng | 140.000 ₫ |
| 24 | AFP | 225.000 ₫ |
| 25 | CA 15-3 | 308.000 ₫ |
| 26 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 27 | CA 125 | 308.000 ₫ |
| 28 | CEA | 281.000 ₫ |
| 29 | T3 | 128.000 ₫ |
| 30 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 31 | TSH | 155.000 ₫ |
| 32 | HCV Ab miễn dịch tự động | 292.000 ₫ |
| 33 | SCC | 281.000 ₫ |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 35 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 36 | eGFR (Creatinin) | 40.000 ₫ |