Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại nhà, Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam |
| Độ tuổi | 16 - 100 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Cần Thơ |
| Ngày bắt đầu | 01/10/2024 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2026 |
| Số lần đặt | 900 |
Mô tả
Địa điểm áp dụng: Cần ThơThời gian áp dụng: 01/10/2024 đến 31/12/2026
Ý nghĩa :
Gói xét nghiệm kiểm tra sức khỏe định kì phát hiện các bệnh lý mãn tính, tầm soát một số nhóm bệnh nguy hiểm ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng cuộc sống của người bệnh: Đột quị, các bệnh lây nhiễm bao gồm:
- Kiểm tra các bệnh về máu,
- Đánh giá tình trạng chức năng gan, mật, chức năng thận, cầu thận.
- Các bệnh lý rối loạn chuyển hóa có nguy cơ gây ra các biến chứng nặng nề về lâu dài cho cơ thể như: Đái tháo đường, Tăng huyết áp, Rối loạn mỡ máu
- Chức năng bài xuất nước tiểu, và các bệnh lý đường tiết niệu, cầu thận
- Đánh giá tình trạng thiếu máu, thiếu sắt ở Nữ giới
- Đánh giá nguy cơ gây đột quị sớm
- Đánh giá chức năng tuyến giáp
- Đánh giá tình trạng mắc một số bệnh lây nhiễm nguy hiểm như: Viêm gan B, Viêm gan C. HIV trong gói không có
- Đánh giá tình nguy cơ sớm ung thư một số bệnh lý: Tiêu hóa, gan, Tụy, tiền liệt tuyến, dạ dày, phổi
- Phát hiện nhiễm giun đũa, chó mèo hay gặp
Khuyến cáo:
- Dành cho Nam giới
- Áp dụng đặc biệt cho: đặc biệt với nhóm nữ giới đã có quan hệ tình dục hoặc từ 25 tuổi trở lên
- Đặc biệt là những người ở độ tuội cận trung niên, trung niên đã hoặc đang mắc các bệnh lý mãn tính như: Đái tháo đường, Tăng huyết áp, Rối loạn chuyển hóa mỡ máu.
- Gia đình có người đã từng mắc các bệnh ung thư
Tần suất kiểm tra: 6tháng/lần hoặc 1 năm/lần
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nội (BS,Ths, BSCK I) | 112.000 ₫ |
| 2 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 3 | Điện tim | 112.000 ₫ |
| 4 | Tim phổi thẳng KTS | 106.000 ₫ |
| 5 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 6 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 7 | GGT | 59.000 ₫ |
| 8 | Bilirubin toàn phần | 35.000 ₫ |
| 9 | Bilirubin trực tiếp | 35.000 ₫ |
| 10 | Bilirubin gián tiếp | 0 ₫ |
| 11 | Glucose máu (TN) | 45.000 ₫ |
| 12 | HbA1c | 165.000 ₫ |
| 13 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 14 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 15 | Uric acid máu | 69.000 ₫ |
| 16 | Triglyceride | 55.000 ₫ |
| 17 | Cholesterol | 45.000 ₫ |
| 18 | HDL-Cholesterol | 55.000 ₫ |
| 19 | LDL-Cholesterol | 65.000 ₫ |
| 20 | Điện giải đồ (Na, K, CL) | 75.000 ₫ |
| 21 | Tổng phân tích nước tiểu 14 chỉ số : | 48.000 ₫ |
| 22 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 23 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 24 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 25 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 26 | Troponin T high sensitive | 159.000 ₫ |
| 27 | HCVAb nhanh | 75.000 ₫ |
| 28 | HBsAg Cobas | 105.000 ₫ |
| 29 | Toxocara IgG ( Giun đũa chó, mèo) | 230.000 ₫ |
| 30 | AFP | 225.000 ₫ |
| 31 | CEA | 281.000 ₫ |
| 32 | FT3 | 110.000 ₫ |
| 33 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 34 | TSH | 155.000 ₫ |
| 35 | CA 72-4 | 281.000 ₫ |
| 36 | CA 19-9 | 281.000 ₫ |
| 37 | CYFRA 21-1 | 281.000 ₫ |
| 38 | Free PSA _Total PSA | 393.000 ₫ |
| 39 | SCC | 281.000 ₫ |
| 40 | Tổng phân tích máu 25 chỉ số: | 91.000 ₫ |