Gói khám sức khỏe
Thông tin gói khám
| Hình thức thực hiện | Tại viện |
|---|---|
| Giới tính | Nam, Nữ |
| Độ tuổi | 0 - 16 tuổi |
| Địa chỉ | |
| Tỉnh thành | Hà Nội |
| Ngày bắt đầu | 16/07/2026 |
| Ngày kết thúc | 31/12/2027 |
| Số lần đặt | 1852 |
Mô tả
Các XN cơ bản đánh giá sơ bộ bệnh lý huyết học( thiếu máu, Thalasemia), bệnh lý gan mật, rối loạn chuyển hoá đườngTầm soát bệnh lý về thận, bệnh thận mạn
Các xét nghiệm vi chất đánh giá tình trạng thiếu hụt vi chất của trẻ
Tầm soát suy giáp, một trong các nguyên nhân gây chậm tăng trưởng. Siêu âm phát hiện nhân tuyến giáp, bướu giáp
Đánh giá xem có rối loạn chức năng tuyến thượng thận, là một trong các nguyên nhân gây chậm tăng trưởng chiều cao
Các XN đánh giá xem trẻ có thiếu hụt hormon tăng trưởng không
Các XN đánh giá nhanh tình trạng dinh dưỡng của trẻ, liệu trẻ có suy dinh dưỡng do thiếu protein - năng lượng không
Đánh giá sơ bộ ổ bụng, tầm soát tình trạng viêm ruột, dày thành ruột, sỏi mật, …
Đánh giá sự trưởng thành của xương so với tuổi thực, giúp dự đoán tiềm năng tăng trưởng và chẩn đoán chậm phát triển chiều cao
Tầm soát u tuyến yên
Địa điểm áp dụng : Bênh viện đa khoa Medlatec (42-44 Nghĩa Dũng, Hồng Hà, Hà Nội)
Danh sách các xét nghiệm
| Stt | Tên xét nghiệm | Giá xét nghiệm |
|---|---|---|
| 1 | Khám CK Nhi (BS, Ths, BSCK I) | 149.000 ₫ |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm Laser ( XN 1000 – Symex) | 165.000 ₫ |
| 3 | CRP định lượng | 130.000 ₫ |
| 4 | AST (GOT) | 45.000 ₫ |
| 5 | ALT (GPT) | 45.000 ₫ |
| 6 | Glucose (BV) | 48.000 ₫ |
| 7 | Ure máu | 55.000 ₫ |
| 8 | Creatinin máu | 45.000 ₫ |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | 59.000 ₫ |
| 10 | Sắt huyết thanh | 65.000 ₫ |
| 11 | Ferritin | 150.000 ₫ |
| 12 | Xác định yếu tố vi lượng kẽm | 223.000 ₫ |
| 13 | Calci máu | 59.000 ₫ |
| 14 | Calci Ion | 55.000 ₫ |
| 15 | Vitamin D Total | 424.000 ₫ |
| 16 | Folate/Serum | 212.000 ₫ |
| 17 | Phosphat | 117.000 ₫ |
| 18 | Alkaline Phosphatase | 53.000 ₫ |
| 19 | Osteocalcin | 292.000 ₫ |
| 20 | Magnesium | 117.000 ₫ |
| 21 | TSH | 155.000 ₫ |
| 22 | FT4 | 120.000 ₫ |
| 23 | T3 | 128.000 ₫ |
| 24 | Siêu âm tuyến giáp | 191.000 ₫ |
| 25 | Định lượng Cortisol máu (7-10h) | 170.000 ₫ |
| 26 | Hormon kích vỏ thượng thận (ACTH) | 297.000 ₫ |
| 27 | Hormon sinh trưởng (GH tĩnh ) | 424.000 ₫ |
| 28 | Hormon sinh trưởng (GH động) | 424.000 ₫ |
| 29 | IGF-1 miễn dịch | 573.000 ₫ |
| 30 | Prealbumin | 170.000 ₫ |
| 31 | Protein máu | 40.000 ₫ |
| 32 | Albumin máu | 40.000 ₫ |
| 33 | Siêu âm ổ bụng | 223.000 ₫ |
| 34 | Xquang tuổi xương (KTS) | 191.000 ₫ |
| 35 | Chụp cộng hưởng từ Tuyến yên không tương phản | 2.120.000 ₫ |