Bảng giá dịch vụ chung

Bảng giá dịch vụ chung

Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 1900565656
để biết thêm chi tiết

STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
3641 Xét nghiệm khí máu cơ bản 477.000 0
3642 Xét nghiệm khí máu, điện giải 509.000 0
3643 Xét nghiệm khí máu, lactate 509.000 0
3644 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (GS,PGS) 689.000 0
3645 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ths, Bs) 424.000 271.700
3646 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ts, BS CKII) 530.000 0
3647 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (GS,PGS) 700.000 0
3648 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (Ths, Bs) 435.000 388.800
3649 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (TS, BSCKII) 541.000 0
3650 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (GS,PGS) 795.000 0
3651 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (Ths, Bs) 530.000 388.800
3652 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (TS, BSCKII) 636.000 0
3653 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (Ths, Bs) 562.000 0
3654 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (GS,PGS) 827.000 0
3655 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (TS, BSCKII) 668.000 0
3656 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (Tai-mũi-họng-xoang) (Gồm PAS, H&E) 689.000 0
3657 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (Trả HA vi thể, lam kính, khối nến) 371.000 0
3658 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (BP ESD/EMR niêm mạc đường tiêu hóa) 1.590.000 0
3659 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (Ống tiêu hóa) (Chẩn đoán ruột viêm) 1.060.000 0
3660 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (Ống tiêu hóa) (Gồm PAS, H&E) 636.000 0
Đang hiển thị 3660 / 20

GIÁ THUỐC MEDLATEC

Mở tệp PDF

Tin tức Y KHOA

Đau đầu kéo dài 3 ngày, người phụ nữ phát hiện phình động...

Tưởng chừng chỉ là cơn đau đầu thông thường, người phụ nữ không ngờ mình đang mang trong người một bệnh lý mạch máu não nguy hiểm có thể đe dọa tính mạng bất...
Xem chi tiết

Ưu đãi hấp dẫn khi thanh toán bảo lãnh viện phí cùng quy...

Nhằm gia tăng quyền lợi cho khách hàng sử dụng bảo hiểm sức khỏe, Hệ thống Y tế MEDLATEC triển khai chương trình ưu đãi - giảm 15% chi phí khám chữa bệnh sau...
Xem chi tiết

Tiếp cận chẩn đoán và theo dõi, điều trị bệnh tăng huyết...

Tăng huyết áp (THA) vốn được coi là căn bệnh của tuổi già, nhưng hiện nay đang có xu hướng trẻ hóa mạnh mẽ và trở thành mối đe dọa lớn cho lực lượng lao động...
Xem chi tiết

Người đàn ông thoát “án tử” ung thư thực quản nhờ kiểm tr...

Dù sức khỏe hoàn toàn bình thường nhưng người đàn ông 66 tuổi vẫn quyết định đến Bệnh viện Đa khoa MEDLATEC kiểm tra sức khỏe định kỳ. Qua thăm khám và làm n...
Xem chi tiết

Xét nghiệm vi chất dinh dưỡng - Công cụ hỗ trợ chẩn đoán...

Vi chất dinh dưỡng có vai trò rất quan trọng với sự phát triển về tầm vóc và trí tuệ của mỗi người, nhưng hiện nay tình trạng thiếu hụt vi chất lại phổ biến,...
Xem chi tiết
Xem thêm

Lựa chọn dịch vụ

Quý khách hàng vui lòng lựa chọn dịch vụ y tế theo nhu cầu!

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà giúp khách hàng chủ động tầm soát bệnh lý. Đồng thời tiết kiệm thời gian đi lại, chờ đợi kết quả với mức chi phí hợp lý.

Đặt lịch thăm khám tại MEDLATEC

Đặt lịch khám tại cơ sở khám chữa bệnh thuộc Hệ thống Y tế MEDLATEC giúp chủ động thời gian, hạn chế tiếp xúc đông người.
bác sĩ lựa chọn dịch vụ