PHÒNG XÉT NGHIỆM MEDLATEC SỐ 24 – BÌNH PHƯỚC, ĐỒNG NAI
Phiếu kết quả
NGÔ THUÝ HOÀI AN
Nữ
26/10/2003
0946***637
111024-930085830008
11/10/2024
Bình Phước-Phòng Khám
11/10/2024
Đủ kết quả
| Danh mục khám | Kết quả | Khoảng tham chiếu | Ghi chú | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Huyết học | ||||
| Tổng phân tích máu 25 chỉ số: | ||||
| - Hồng cầu | ||||
| Số lượng hồng cầu (RBC) | 4.40 (Tera/L ) | (3.8-5.8) | ||
| Huyết sắc tố (Hb) | 12.9 (g/dL ) | (12-16.5) | ||
| Thể tích khối hồng cầu (HCT) | 37.8 (% ) | (35 -48) | ||
| Thể tích trung bình HC (MCV) | 85.9 (fL ) | (85-95) | ||
| Lượng Hb trung bình HC (MCH) | 29.3 (pg ) | (28-32) | ||
| Nồng độ Hb trung bình HC (MCHC) | 34.2 (g/dL ) | (32-36) | ||
| Độ phân bố HC (RDW-CV) | 13.9 (% ) | (10-16.5) | ||
| Độ phân bố HC (RDW-SD) | 46.2 (fL ) | (35-56) | ||
| - Tiểu cầu | ||||
| Số lượng tiểu cầu (PLT) | 260 (G/L ) | (150-450) | ||
| Thể tích trung bình TC (MPV) | 8.7 (fL ) | (4-11) | ||
| Thể tích khối tiểu cầu (PCT) | 0.23 (% ) | (0.1-1) | ||
| Số lượng tiểu cầu có KT lớn | 58 (Giga/L ) | (8-129) | ||
| Tỉ lệ tiểu cầu có KT lớn | 22.2 (% ) | (5-29) | ||
| Độ phân bố TC (PDW) | 13.1 | (10-16.5) | ||
| - Bạch cầu | ||||
| Số lượng bạch cầu (WBC) | 9.91 (G/L ) | (4-10) | ||
| Tỷ lệ % bạch cầu đoạn (GRAN%) | 59.6 (% ) | (43-76) | ||
| Tỷ lệ % bạch cầu Lympho | 24.0 (% ) | (17-48) | ||
| Tỷ lệ % bạch cầu Mono | 15.2 % | (0-10) | Tăng | |
| Tỷ lệ % bạch cầu ái toan | 1.2 (% ) | (0.1-7) | ||
| Tỷ lệ % bạch cầu ái kiềm | 0.0 (% ) | (0.0-2.5) | ||
| Số lượng bạch cầu đoạn (GRAN#) | 5.90 (G/L ) | (2-6.9) | ||
| Số lượng bạch cầu Lympho | 2.36 (G/L ) | (0.6-3.4) | ||
| Số lượng bạch cầu Mono | 1.50 G/L | (0-0.9) | Tăng | |
| Số lượng bạch cầu ái toan | 0.11 (Giga/L ) | (0-0.7) | ||
| Số lượng bạch cầu ái kiềm | 0.00 (Giga/L ) | (0-0.2) | ||
| Hóa sinh | ||||
| Glucose máu (Cobas 6000)* | 8.64 mmol/L | (3.9-5.6) | Tăng | |
| Sắt huyết thanh | 14.15 (µmol/L ) | (5.83 - 34.50) | ||
| Calci máu | 2.41 (mmol/L ) | (2.15 - 2.50) | ||
| Calci Ion (Cobas 8000) | 1.18 (mmol/L ) | (1.10 - 1.35) | ||
| Miễn dịch | ||||
| Ferritin (Cobas 8000) | 241.7 ng/mL | (15.0 - 150.0) | Tăng | |
| Nước tiểu | ||||
| Tổng phân tích nước tiểu 14 CS : | ||||
| Tỉ trọng | 1.015 | (1.005 - 1.025) | ||
| pH | 7.0 | (5.5 - 7.5) | ||
| Bạch cầu | Âm tính (BC/µL ) | (Âm tính) | ||
| Nitrite | Âm tính | (Âm tính) | ||
| Protein nước tiểu | 15 (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Glucose nước tiểu | 0 (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Ketone | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Urobilinogen | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Bilirubin nước tiểu | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Hồng cầu | Âm tính (HC/µL ) | (Âm tính) | ||
| Axit Ascorbic | Âm tính (mg/dL ) | (Âm tính) | ||
| Calci niệu | 2.5 (mmol/L ) | 1.5-9.0 | ||
| Creatinin niệu | 200.0 (mg/dL ) | 22.7-250.0 | ||
| Microalbumin niệu | >=15 mg/dL | <2.0 | Cao | |
| Tỷ số microalbumin/creatinine(ACR) | 300 30- (mg/g ) | <30 | ||
Xin cảm ơn Quý Khách đã lựa chọn dịch vụ y tế của chúng tôi. Nếu cần tư vấn kết quả xin liên hệ tổng đài 1900565656
HÒM THƯ GÓP Ý ONLINE
Quét mã QR hoặc truy cập
https://medltec.vn/gop-y-online
Để góp ý chất lượng dịch vụ
Quét mã QR hoặc truy cập
https://medltec.vn/gop-y-online
Để góp ý chất lượng dịch vụ



