Bảng giá dịch vụ chung

Bảng giá dịch vụ chung

Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 1900565656
để biết thêm chi tiết

STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ (VNĐ) Giá BHYT (VNĐ)
3721 Xét nghiệm khảo sát đa hình gen HLA-B*58:01 2.544.000 0
3722 Xét nghiệm khí máu cơ bản 477.000 0
3723 Xét nghiệm khí máu, điện giải 509.000 0
3724 Xét nghiệm khí máu, lactate 509.000 0
3725 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (GS,PGS) 689.000 0
3726 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ths, Bs) 424.000 271.700
3727 Xét nghiệm khối tế bào (Cell block) (Ts, BS CKII) 530.000 0
3728 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (GS,PGS) 700.000 0
3729 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (Ths, Bs) 435.000 388.800
3730 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin cho bệnh phẩm sinh thiết (<1 cm) (TS, BSCKII) 541.000 0
3731 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (GS,PGS) 795.000 0
3732 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (Ths, Bs) 530.000 388.800
3733 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho 1 vị trí lấy mẫu bệnh phẩm phẫu thuật (TS, BSCKII) 636.000 0
3734 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (Ths, Bs) 562.000 0
3735 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (GS,PGS) 827.000 0
3736 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cho bệnh phẩm xương (TS, BSCKII) 668.000 0
3737 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (Tai-mũi-họng-xoang) (Gồm PAS, H&E) 689.000 0
3738 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết (Trả HA vi thể, lam kính, khối nến) 371.000 0
3739 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (BP ESD/EMR niêm mạc đường tiêu hóa) 1.590.000 0
3740 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết (Ống tiêu hóa) (Chẩn đoán ruột viêm) 1.060.000 0
Đang hiển thị 3740 / 20

GIÁ THUỐC MEDLATEC

Mở tệp PDF

Tin tức Y KHOA

Hành trình giữ lấy "mầm sống" kỳ diệu của người mẹ hiếm m...

Sau hơn 1 năm mòn mỏi mong con, niềm hạnh phúc vỡ òa khi hai vạch xuất hiện cũng là lúc chị N.T.H.Y (31 tuổi, Hà Nội) phải đối mặt với thử thách lớn ở tuần t...
Xem chi tiết

Lần đầu tiên, MEDLATEC dành đặc quyền chăm sóc sức khỏe đ...

Nhằm đồng hành cùng doanh nghiệp chăm sóc sức khỏe người lao động một cách toàn diện, Hệ thống Y tế MEDLATEC triển khai chương trình "Ưu đãi đặc quyền sau kỳ...
Xem chi tiết

Cảnh báo nguy cơ chuyển nặng và sốc xuất huyết DENGUE khi...

Chủ quan khi thân nhiệt hạ, tự điều trị tại nhà bằng thuốc không rõ chỉ định hoặc lạm dụng nhóm kháng viêm không steroid (NSAIDs) đang là nguyên nhân khiến n...
Xem chi tiết

Bé gái 6 tuổi nổi mẩn ngứa toàn thân, phù môi: Xét nghiệm...

Mẩn ngứa toàn thân kéo dài 10 ngày, ngứa tăng về đêm, sau đó xuất hiện phù môi, phù mi mắt khiến gia đình lo lắng, bé gái 6 tuổi được đưa đến Phòng khám Đa k...
Xem chi tiết

Phẫu thuật giải phóng gân gấp cho người đàn ông mắc hội c...

Ngón áp út bàn tay phải của người đàn ông có biểu hiện đau, hạn chế vận động khoảng 1,5 năm gần đây, dù đã đi khám và điều trị nhiều lần nhưng không khỏi. An...
Xem chi tiết
Xem thêm

Lựa chọn dịch vụ

Quý khách hàng vui lòng lựa chọn dịch vụ y tế theo nhu cầu!

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà

Lấy mẫu xét nghiệm tại nhà giúp khách hàng chủ động tầm soát bệnh lý. Đồng thời tiết kiệm thời gian đi lại, chờ đợi kết quả với mức chi phí hợp lý.

Đặt lịch thăm khám tại MEDLATEC

Đặt lịch khám tại cơ sở khám chữa bệnh thuộc Hệ thống Y tế MEDLATEC giúp chủ động thời gian, hạn chế tiếp xúc đông người.
bác sĩ lựa chọn dịch vụ