Bảng giá dịch vụ chung
Bảng giá dịch vụ chung
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dùng để tham khảo. Giá dịch vụ thực tế có thể sẽ khác phụ thuộc vào thời điểm cập nhật bảng giá, chương trình áp dụng. Quý khách gọi hotline 1900565656
để biết thêm chi tiết
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá BHYT (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 3721 | Xét nghiệm panel viêm đa cơ tự miễn (18 loại tự kháng thể trong viêm đa cơ tự miễn, viêm da cơ tự miễn, viêm phổi mô kẽ) | 3.180.000 | 0 |
| 3722 | Xét nghiệm panel viêm gan tự miễn (AMA-M2, M2-3E, Sp100, PML, gp210,LKM-1, LC-1,SLA/LP,SS-A, Ro-52,Scl-70, CENP A, CENP B, PGDH) | 3.180.000 | 0 |
| 3723 | Xét nghiệm PCR chẩn đoán yếu tố biệt hoá tinh hoàn (TDF) | 636.000 | 0 |
| 3724 | Xét nghiệm phân tích gen 09 bệnh thể ẩn | 1.696.000 | 0 |
| 3725 | Xét nghiệm phân tích gen 13 bệnh thể ẩn | 2.226.000 | 0 |
| 3726 | Xét nghiệm phân tích gen 15 bệnh thể ẩn | 2.332.000 | 0 |
| 3727 | Xét nghiệm phân tích gen 20 bệnh thể ẩn bằng kỹ thuật NGS kết hợp MLPA(Trisure Premium) | 9.000.000 | 0 |
| 3728 | Xét nghiệm phát hiện chất gây nghiện trong máu (Heroin, Morphin) (Elisa) | 530.000 | 0 |
| 3729 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Alpha Thalassemia (7 đột biến) | 1.378.000 | 0 |
| 3730 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Beta Thalassemia (23 đột biến) | 848.000 | 0 |
| 3731 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Thalassemia (7 đột biến alpha và 23 đột biến beta) | 1.908.000 | 0 |
| 3732 | Xét nghiệm phát hiện đột biến gene Thrombophilia (12 biến thể) bằng kỹ thuật PCR | 2.703.000 | 0 |
| 3733 | Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn các bất thường nhiễm sắc thể và gen bằng kỹ thuật NGS (NIPT đơn gen trội) | 12.500.000 | 0 |
| 3734 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (Bằng phương pháp thủ công) | 59.000 | 0 |
| 3735 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (Theo yêu cầu) | 276.000 | 0 |
| 3736 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (Ths, Bs) | 170.000 | 52.100 |
| 3737 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy (Tế bào tuyến vú, tuyến giáp, hạch, dịch các màng...) (TS, BSCKII) | 276.000 | 0 |
| 3738 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) | 477.000 | 0 |
| 3739 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) (GS,PGS) | 583.000 | 0 |
| 3740 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp tế bào học chất lỏng LiquiPrep (Cellprep) (TS,BSCKII) | 530.000 | 0 |
GIÁ THUỐC MEDLATEC
Mở tệp PDFTin tức Y KHOA
CINtec PLUS - Bước tiến trong phân tầng nguy cơ ung thư c...
Một kết quả HPV dương tính chưa thể trả lời người phụ nữ có thực sự đang đứng trước nguy cơ tổn thương tiền ung thư hay không. Trong khi phần lớn trường hợp...
COVID-19 tăng trở lại tại Hà Nội, chuyên gia MEDLATEC cản...
Số ca COVID-19 tại Hà Nội có xu hướng tăng trở lại từ khoảng tháng 7/2026. Phần lớn người bệnh có biểu hiện nhẹ, tuy nhiên người cao tuổi và người có bệnh nề...
MEDLATEC khai trương Cơ sở điều dưỡng số 102 - Âu Cơ (Phú...
Nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe ngày càng cao và mang dịch vụ xét nghiệm chất lượng vượt trội đến gần hơn với cộng đồng, tháng 8/2026, Hệ thống Y tế M...
Phòng Xét nghiệm MEDLATEC Hòa Bình chuyển sang địa điểm mới
Từ ngày 20/8/2026, Phòng Xét nghiệm MEDLATEC số 11 - Hòa Bình chính thức chuyển đến địa điểm mới: số nhà 06, đường Trần Hưng Đạo, tổ 11, phường Hòa Bình, tỉn...
Phát hiện khối polyp lớn ở đại tràng, người phụ nữ 66 tuổ...
Qua thăm khám nội soi tiêu hóa, một bệnh nhân nữ 66 tuổi được phát hiện có khối polyp bất thường tại đại tràng sigma với kích thước lên tới 4cm. Rất nhanh ch...
Lựa chọn dịch vụ
Quý khách hàng vui lòng lựa chọn dịch vụ y tế theo nhu cầu!